Quyết định · UBND
Quyết định 1006/2009/QĐ-UBND
Về việc Quy định một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động Hội đồng Nhân dân các cấp thuộc tỉnh Thừa Thiên Huế
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 19/08/2009
- Ngày có hiệu lực
- 01/06/2009
- Hết hiệu lực
- 20/10/2011
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
Hướng dẫn thi hành (3)
- 7k/2009/NQCĐ-HĐND — Về quy định một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động Hội đồng Nhân dân các cấp thuộc tỉnh Thừa Thiên Huế (09/04/2009)
- 127/2007/TT-BTC — Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 23/2007/TT-BTC ngày 21/3/2007 và Thông tư số 57/2007/TT-BTC ngày 11/6/2007 của Bộ Tài chính (31/10/2007)
- 57/2007/TT-BTC — Quy định chế độ chi tiêu đón tiếp khách nước ngoài vào làm việc tại Việt Nam, chi tiêu tổ chức các hội nghị, hội thảo quốc tế tại Việt Nam và chi tiêu tiếp khách trong nước (11/06/2007)
Bố cục (15 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động Hội đồng Nhân dân các cấp thuộc tỉnh Thừa Thiên Huế” Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 6 năm 2009; các quy định trước đây của Uỷ ban Nhân dân tỉnh trái với Quyết định này bị hủy bỏ. Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban Nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân các huyện, thành phố Huế và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng Điều 2. Phạm vi điều chỉnh Điều 3. Quy định trách nhiệm phối hợp Chương II — NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ Điều 4. Quy định chế độ phụ cấp kiêm nhiệm Điều 5. Quy định chế độ phụ cấp trách nhiệm công việc kiêm nhiệm Điều 6. Quy định chế độ phụ cấp cho các Tổ trưởng tổ đại biểu Hội đồng Nhân dân các cấp Điều 7. Quy định chi phục vụ các kỳ họp của Hội đồng Nhân dân Điều 8. Quy định chi hoạt động xây dựng các nghị quyết quy phạm pháp luật của Hội đồng Nhân dân các cấp Điều 9. Quy định chế độ cho các đại biểu Hội đồng Nhân dân các cấp không hưởng lương từ ngân sách nhà nước Điều 10. Quy định các chế độ: tặng quà đối với các đối tượng chính sách nhân dịp các ngày lễ, Tết; thăm hỏi ốm đau, trợ cấp khó khăn đột xuất đối với đại biểu Hội đồng Nhân dân đương chức các cấp; chi tiếp khách trong nước và ngoài nước; chi cho công tác khen thưởng: Chương III — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Điều 11. Lập dự toán, quản lý và quyết toán kinh phí Điều 12. Tổ chức thực hiện
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.