Quyết định · UB
Quyết định 104/1999/QĐ-UB
Về việc ban hành quy định quản lý vốn đầu tư xây dựng và sửa chữa thường xuyên đường giao thông nông thôn miền núi trên địa bàn tỉnh Nghệ An
- Tình trạng
- Còn hiệu lực
- Ngày ban hành
- 27/10/1999
- Ngày có hiệu lực
- 12/11/1999
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Hướng dẫn thi hành (3)
- 52/1999/NĐ-CP — Về việc ban hành Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng (08/07/1999)
- 24/1999/NĐ-CP — Về việc ban hành Quy chế tổ chức huy động, quản lý và sử dụng các khoản đóng góp tự nguyện của nhân dân để xây dựng cơ sở hạ tầng của các xã, thị trấn. (16/04/1999)
- Không số — Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân (21/06/1994)
Bố cục (14 điều)
Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này bản quy định quản lý vốn đầu tư xây dựng và sửa chữa thường xuyên đường giao thông nông thôn - miền núi trên địa bàn tỉnh Nghệ An. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký, các quy định trước đây của UBND tỉnh trái với Quyết định này đều bãi bỏ. Điều 3. Các ông: Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Điều 2. Nguồn vốn đầu tư xây dựng và sửa chữa thường xuyên đường giao thông nông thôn, miền núi được quản lý theo sự phân cấp quản lý ngân sách của UBND tỉnh. Thủ tục quản lý, cấp phát được thực hiện theo quy định hiện hành của Nhà nước. Điều 3. UBND cấp huyện, các chủ đầu tư các công trình giao thông nông thôn, miền núi có trách nhiệm thực hiện các quy định của Nhà nước về đầu tư xây dựng, sử dụng vốn đúng mcụ đích tiết kiệm có hiệu quả chấp hành chính sách về chế độ quản lý tài chính của Nhà nước về đầu tư xây dựng. Chương II — NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ Điều 4. Công tác kế hoạch hóa đầu tư xây dựng. Điều 5. Cơ chế huy động vốn đầu tư. Điều 6. Cơ chế quản lý vốn đầu tư xây dựng giao thông nông thôn, miền núi. Điều 7. Chính sách hỗ trợ giao thông nông thôn, miền núi. Điều 8. Trách nhiệm của UBND huyện trong công tác quản lý và sửa chữa thường xuyên hệ thống giao thông nông thôn miền núi. Điều 9. Trách nhiệm của Sở Giao thông vận tải. Chương III — TỔ CHỨC THỰC HIỆN Điều 10. Khen thưởng và xử lý vi phạm. Điều 11.
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.