Thông tư · Bộ Quốc phòng
Thông tư 105 /2021/TT-BQP
Quy định việc xây dựng, ký kết và thực hiện thỏa thuận quốc tế trong Quân đội nhân dân
- Tình trạng
- Còn hiệu lực
- Ngày ban hành
- 04/08/2021
- Ngày có hiệu lực
- 19/09/2021
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Hướng dẫn thi hành (2)
- 70/2020/QH14 — Thỏa thuận quốc tế (13/11/2020)
- 70/2020/QH14 — Thỏa thuận quốc tế (13/11/2020)
Bố cục (68 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Đối tượng áp dụng Điều 3. Giải thích từ ngữ Điều 4. Nguyên tắc ký kết và thực hiện thỏa thuận quốc tế Điều 5. Tên gọi, ngôn ngữ, nội dung thỏa thuận quốc tế Điều 6. Thẩm quyền quyết định việc xây dựng, ký kết thỏa thuận quốc tế Điều 7. Lập đề nghị xây dựng, điều chỉnh, bổ sung kế hoạch ký kết thỏa thuận quốc tế Điều 8. Bảo vệ bí mật nhà nước Chương II — XÂY DỰNG, ĐỀ XUẤT KÝ KẾT THỎA THUẬN QUỐC TẾ Điều 9. Trình tự, thủ tục xây dựng, đề xuất ký kết thỏa thuận quốc tế Điều 10. Lập kế hoạch xây dựng thỏa thuận quốc tế Điều 11. Thành lập Ban soạn thảo, Tổ biên tập Điều 12. Xây dựng dự thảo thỏa thuận quốc tế, dự thảo tờ trình Điều 13. Lấy ý kiến cơ quan, đơn vị trong Bộ Quốc phòng Điều 14. Lấy ý kiến của Bộ Ngoại giao và bộ, ngành có liên quan Điều 15. Kiểm tra, thẩm định dự thảo hồ sơ thỏa thuận quốc tế Điều 16. Trình cấp có thẩm quyền quyết định đàm phán, ký kết Điều 17. Đàm phán và ký kết thỏa thuận quốc tế Điều 18. Báo cáo kết quả ký kết và thực hiện thủ tục sau ký kết Chương III — XÂY DỰNG, KÝ KẾT THỎA THUẬN QUỐC TẾ Điều 19. Trình tự, thủ tục xây dựng, ký kết thỏa thuận quốc tế Điều 20. Lập kế hoạch xây dựng thỏa thuận quốc tế Điều 21. Thành lập Ban soạn thảo Điều 22. Xây dựng dự thảo thỏa thuận quốc tế, dự thảo tờ trình Điều 23. Lấy ý kiến cơ quan, đơn vị trong Bộ Quốc phòng Điều 24. Lấy ý kiến của Bộ Ngoại giao và bộ, ngành có liên quan Điều 25. Kiểm tra, thẩm định hồ sơ dự thảo thỏa thuận quốc tế Điều 26. Quyết định đàm phán thỏa thuận quốc tế Điều 27. Đàm phán thỏa thuận quốc tế Điều 28. Ký kết thỏa thuận quốc tế Điều 29. Báo cáo việc ký kết, gửi bản sao thỏa thuận quốc tế Chương IV — XÂY DỰNG, KÝ KẾT THỎA THUẬN QUỐC TẾ Điều 30. Trình tự, thủ tục xây dựng, ký kết thỏa thuận quốc tế Điều 31. Lập kế hoạch, phê duyệt kế hoạch soạn thảo thỏa thuận quốc tế Điều 32. Thành lập Ban soạn thảo, Tổ biên tập (nếu cần thiết) Điều 33. Xây dựng dự thảo thỏa thuận quốc tế, dự thảo tờ trình Điều 34. Lấy ý kiến cơ quan, đơn vị có liên quan Điều 35. Kiểm tra, thẩm định hồ sơ dự thảo thỏa thuận quốc tế Điều 36. Quyết định đàm phán thỏa thuận quốc tế Điều 37. Đàm phán thỏa thuận quốc tế Điều 38. Ký kết thỏa thuận quốc tế Điều 39. Báo cáo kết quả ký kết và thực hiện thủ tục sau ký kết Chương V — XÂY DỰNG, KÝ KẾT THỎA THUẬN QUỐC TẾ NHÂN DANH CƠ Điều 40. Trình tự, thủ tục xây dựng thỏa thuận quốc tế Điều 41. Lập kế hoạch, phê duyệt kế hoạch soạn thảo thỏa thuận quốc tế Điều 42. Thành lập Tổ soạn thảo (nếu cần thiết) Điều 43. Xây dựng dự thảo thỏa thuận quốc tế, dự thảo tờ trình Điều 44. Lấy ý kiến cơ quan, đơn vị có liên quan Điều 45. Kiểm tra, thẩm định hồ sơ dự thảo thỏa thuận quốc tế Điều 46. Quyết định đàm phán thỏa thuận quốc tế Điều 47. Đàm phán thỏa thuận quốc tế Điều 48. Ký thỏa thuận quốc tế Điều 49. Báo cáo việc ký kết, gửi bản sao thỏa thuận quốc tế Chương VI — HIỆU LỰC, SỬA ĐỔI BỔ SUNG, GIA HẠN, CHẤM DỨT, RÚT KHỎI, Điều 50. Hiệu lực của thỏa thuận quốc tế Điều 51. Sửa đổi, bổ sung, gia hạn thỏa thuận quốc tế Điều 52. Chấm dứt hiệu lực, rút khỏi, tạm đình chỉ thực hiện thỏa thuận quốc tế Điều 53. Trình tự, thủ tục rút gọn Điều 54. Lưu trữ thỏa thuận quốc tế Điều 55. Thực hiện thỏa thuận quốc tế Điều 56. Rà soát, hệ thống hóa thỏa thuận quốc tế Điều 57. Cơ sở dữ liệu về thỏa thuận quốc tế Chương VII — TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ TRONG CÔNG TÁC Điều 58. Quản lý nhà nước về công tác thỏa thuận quốc tế trong Quân đội nhân dân Điều 59. Trách nhiệm của Cục Đối ngoại Bộ Quốc phòng Điều 60. Trách nhiệm của Vụ Pháp chế Bộ Quốc phòng Điều 61. Trách nhiệm của Cục Bảo vệ An ninh Quân đội, Tổng cục Chính trị Điều 62. Trách nhiệm của Cục Tài chính Bộ Quốc phòng Điều 63. Trách nhiệm của Văn phòng Bộ Quốc phòng Điều 64. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị trực thuộc Bộ Quốc phòng và cơ quan, đơn vị thuộc quyền quản lý của cơ quan, đơn vị trực thuộc Bộ Quốc phòng Chương VIII — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Điều 65. Hiệu lực thi hành Điều 66. Quy định chuyển tiếp Điều 67. Kinh phí đảm bảo Điều 68. Trách nhiệm thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.