Thông tư · Bộ Công Thương
Thông tư 11/2020/TT-BCT
Quy định Quy tắc xuất xứ hàng hóa trong Hiệp định Thương mại tự do giữa Việt Nam và Liên minh châu Âu
- Tình trạng
- Còn hiệu lực
- Ngày ban hành
- 15/06/2020
- Ngày có hiệu lực
- 01/08/2020
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (1)
Hướng dẫn thi hành (2)
- 31/2018/NĐ-CP — quy định chi tiết Luật Quản lý ngoại thương về xuất xứ hàng hóa (08/03/2018)
- 98/2017/NĐ-CP — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương (18/08/2017)
Bố cục (42 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Đối tượng áp dụng Điều 3. Giải thích từ ngữ Điều 4. Quy định về chứng nhận và kiểm tra xuất xứ hàng hóa tại Việt Nam Chương II — CÁCH XÁC ĐỊNH XUẤT XỨ HÀNG HÓA Điều 5. Hàng hóa có xuất xứ Điều 6. Hàng hóa có xuất xứ thuần túy Điều 7. Hàng hóa có xuất xứ không thuần túy Điều 8. Hạn mức linh hoạt đối với nguyên liệu không đáp ứng tiêu chí xuất xứ Điều 9. Cộng gộp Điều 10. Công đoạn gia công, chế biến đơn giản Điều 11. Đơn vị xét xuất xứ hàng hóa Điều 12. Phụ kiện, phụ tùng và dụng cụ Điều 13. Bộ hàng hóa Điều 14. Yếu tố trung gian Điều 15. Phân tách kế toán Điều 16. Nguyên tắc lãnh thổ Điều 17. Hàng hóa không thay đổi xuất xứ Điều 18. Hàng triển lãm, hội chợ Chương III — CHỨNG NHẬN VÀ KIỂM TRA XUẤT XỨ HÀNG HÓA Điều 19. Quy định chung về cơ chế chứng nhận xuất xứ hàng hóa Điều 20. Quy định về khai báo C/O mẫu EUR.1 Điều 21. Quy định về việc cấp C/O mẫu EUR.1 Điều 22. C/O cấp sau Điều 23. C/O cấp lại Điều 24. Quy định về tự chứng nhận xuất xứ đối với hàng hóa từ Liên minh châu Âu Điều 25. Quy định về tự chứng nhận xuất xứ đối với hàng hóa từ Việt Nam Điều 26. Thời hạn hiệu lực của chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa Điều 27. Nộp chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa Điều 28. Nhập khẩu từng phần Điều 29. Miễn chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa Điều 30. Chứng từ chứng minh xuất xứ hàng hóa Điều 31. Lưu trữ hồ sơ Điều 32. Khác biệt nhỏ và lỗi hình thức Điều 33. Chuyển đổi đơn vị tiền tệ Điều 34. Xác minh chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa Chương IV — ĐIỀU KHOẢN ĐẶC BIỆT Điều 35. Vùng lãnh thổ Xớt-ta (Ceuta) và Mê-li-la (Melila) Điều 36. Các điều kiện đặc biệt liên quan đến Xớt-ta và Mê-li-la Điều 37. Công quốc An-đô-ra (Andorra) Điều 38. Cộng hòa San Ma-ri-nô (San Marino) Chương V — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Điều 39. Hàng hóa trong quá trình vận chuyển hoặc lưu kho Điều 40. Bảo mật thông tin Điều 41. Tổ chức thực hiện Điều 42. Hiệu lực thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.