Quyết định · UBND
Quyết định 11/2024/QĐ-UBND
Ban hành quy định về công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
- Tình trạng
- Còn hiệu lực
- Ngày ban hành
- 25/04/2024
- Ngày có hiệu lực
- 15/05/2024
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Thay thế / bãi bỏ (1)
Hướng dẫn thi hành (3)
- 86/2023/NĐ-CP — quy định về khung tiêu chuẩn và trình tự, thủ tục, hồ sơ xét tặng danh hiệu “Gia đình văn hóa”, “Thôn, tổ dân phố văn hóa”, “Xã, phường, thị trấn tiêu biểu” (07/12/2023)
- 47/2019/QH14 — Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương (22/11/2019)
- 77/2015/QH13 — Tổ chức chính quyền địa phương (19/06/2015)
Bố cục (53 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Hưng Yên. Điều 2. Hiệu lực thi hành Điều 3. Trách nhiệm thi hành Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Đối tượng áp dụng Điều 3. Giải thích từ ngữ Điều 4. Nguyên tắc thi đua, khen thưởng Điều 5. Nguyên tắc xét danh hiệu thi đua, hình thức khen thưởng Chương II — HÌNH THỨC TỔ CHỨC THI ĐUA, NỘI DUNG TỔ CHỨC PHONG TRÀO THI ĐUA; TRÁCH NHIỆM TRIỂN KHAI TỔ CHỨC PHONG TRÀO THI ĐUA Điều 6. Hình thức tổ chức thi đua, nội dung tổ chức phong trào thi đua Điều 7. Trách nhiệm phát động, chỉ đạo, tổ chức thực hiện phong trào thi đua Chương III — DANH HIỆU THI ĐUA VÀ TIÊU CHUẨN DANH HIỆU THI ĐUA; ĐỐI TƯỢNGVÀ TIÊU CHUẨN KHEN THƯỞNG Điều 8. Danh hiệu thi đua Điều 9. Danh hiệu“Chiến sĩ thi đua cấp tỉnh” Điều 10. Danh hiệu “Chiến sĩ thi đua cơ sở” Điều 11. Danh hiệu “Lao động tiên tiến” Điều 12. Danh hiệu “Cờ thi đua của Ủy ban nhân dân tỉnh” Điều 13. Danh hiệu “Tập thể lao động xuất sắc” Điều 14. Danh hiệu “Tập thể lao động tiên tiến” Điều 15. Danh hiệu “Xã, phường, thị trấn tiêu biểu” Điều 16. Danh hiệu “Thôn, tổ dân phố văn hóa” Điều 17. Danh hiệu ‘‘Gia đình văn hóa’’ Điều 18. Các loại hình khen thưởng, hình thức khen thưởng Điều 19. Bằng khen của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Điều 20. Giấy khen Điều 21. Công nhận mức độ hoàn thành nhiệm vụ của cá nhân, tập thể Điều 22. Công nhận hiệu quả áp dụng, khả năng nhân rộng của sáng kiến; hiệu quả áp dụng, phạm vi ảnh hưởng của đề tài khoa học, đề án khoa học, công trình khoa học và công nghệ để làm căn cứ xét tặng danh hiệu thi đua, hình thức khen thưởng Chương IV — THẨM QUYỀN QUYẾT ĐỊNH TẶNG DANH HIỆU THI ĐUA, HÌNH THỨC KHEN THƯỞNG; HỒ SƠ, THỦ TỤC ĐỀ NGHỊ XÉT TẶNG DANH HIỆU THI ĐUA, HÌNH THỨC KHEN THƯỞNG; HỦY BỎ QUYẾT ĐỊNH TẶNG DANH HIỆU THI ĐUA, HÌNH THỨC KHEN THƯỞNG VÀ THU HỒI HIỆN VẬT KHEN THƯỞNG Điều 23. Thẩm quyền quyết định tặng danh hiệu thi đua, hình thức khen thưởng Điều 24. Thẩm quyền đề nghị xét tặng danh hiệu thi đua, hình thức khen thưởng Điều 25. Quy định chung về hồ sơ, thủ tục Điều 26. Thời gian nhận hồ sơ, số lượng hồ sơ Điều 27. Hủy bỏ quyết định tặng danh hiệu thi đua, hình thức khen thưởng và thu hồi hiện vật khen thưởng Điều 28. Cấp đổi, cấp lại hiện vật khen thưởng Điều 29. Quản lý, lưu trữ hồ sơ khen thưởng Chương V — HỘI ĐỒNG THI ĐUA-KHEN THƯỞNG; TỔ CHỨC, HOẠT ĐỘNG CỦA CỤM, KHỐI THI ĐUA VÀ TỔ CHỨC TRAO TẶNG CÁC DANH HIỆU THI ĐUA, HÌNH THỨC KHEN THƯỞNG Điều 30. Hội đồng Thi đua - Khen thưởng tỉnh Điều 31. Hội đồng Thi đua - Khen thưởng tại cơ quan, tổ chức, đơn vị Điều 32. Tổ chức cụm, khối thi đua Điều 33. Nguyên tắc tổ chức và hoạt động của cụm, khối thi đua Điều 34. Thẩm quyền trao tặng danh hiệu thi đua, hình thức khen thưởng Điều 35. Tổ chức trao tặng và đón nhận các danh hiệu thi đua và hình thức khen thưởng Điều 36. Nguồn hình thành, mức trích quỹ thi đua, khen thưởng Điều 37. Quản lý, sử dụng quỹ thi đua, khen thưởng Điều 38. Nguyên tắc tính tiền thưởng, mức tiền thưởng và tặng phẩm Chương VI — MẪU KHUNG, BẰNG KỶ NIỆM CHƯƠNG, CÁC DANH HIỆU THI ĐUA VÀ HÌNH THỨC KHEN THƯỞNG Điều 39. Mẫu huy hiệu “Chiến sĩ thi đua cấp tỉnh” và mẫu Kỷ niệm chương Điều 40. Mẫu Bằng khen của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh; Bằng chứng nhận danh hiệu “Chiến sĩ thi đua cấp tỉnh” Điều 41. Mẫy Giấy khen, Bằng “Chiến sĩ thi đua cơ sở” Điều 42. Mẫu Bằng Kỷ niệm chương của tỉnh, Bằng chứng nhận “Gia đình văn hóa” Điều 43. Mẫu Bằng danh hiệu “Tập thể lao động xuất sắc”; “Xã, phường, thị trấn tiêu biểu”; “Thôn, tổ dân phố văn hóa” Điều 44. Mẫu Cờ thi đua của Ủy ban nhân dân tỉnh Điều 45. Mẫu khung Bằng danh hiệu thi đua, hình thức khen thưởng Điều 46. Hộp đựng huy hiệu “Chiến sĩ thi đua cấp tỉnh”, Kỷ niệm chương Chương VII — TỔ CHỨC THỰC HIỆN Điều 47. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, đơn vị Điều 48. Trách nhiệm của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Điều 49. Trách nhiệm của Sở Khoa học và Công nghệ Điều 50. Trách nhiệm của Sở Nội vụ
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.