Luật · Quốc hội

Luật 112/2025/QH15

Luật Quy hoạch

Tình trạng
Còn hiệu lực
Ngày ban hành
10/12/2025
Ngày có hiệu lực
01/03/2026

Có hiệu lực từ 01/03/2026 theo điều khoản hiệu lực của chính văn bản: “Luật này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 3 năm 2026”. Chưa ghi nhận văn bản nào trong thư viện bãi bỏ, thay thế hoặc tạm ngưng văn bản này.

Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vanban

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Bố cục (56 điều)

Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  Điều 2. Đối tượng áp dụng
  Điều 3. Giải thích từ ngữ
  Điều 4. Nguyên tắc cơ bản trong hoạt động quy hoạch
  Điều 5. Hệ thống quy hoạch
  Điều 6. Nguyên tắc xác định quy hoạch phải điều chỉnh và quy hoạch được thực hiện khi có mâu thuẫn giữa các quy hoạch
  Điều 7. Thời kỳ, tầm nhìn quy hoạch
  Điều 8. Sơ đồ quy hoạch, bản đồ quy hoạch
  Điều 10. Chi phí cho hoạt động quy hoạch
  Điều 11. Chính sách của nhà nước về hoạt động quy hoạch
  Điều 12. Quản lý nhà nước về quy hoạch
  Điều 13. Kiểm tra hoạt động quy hoạch
  Điều 14. Báo cáo về hoạt động quỹ hoạch
  Điều 15. Giám sát hoạt động quy hoạch
  Điều 16. Các hành vi bị nghiêm cấm trong hoạt động quy hoạch
Chương II — LẬP QUY HOẠCH
  Mục 1 — TỔ CHỨC LẬP QUY HOẠCH
    Điều 17. Thẩm quyền tổ chức lập quy hoạch
    Điều 18. Lập đồng thời các quy hoạch
    Điều 19. Căn cứ lập quy hoạch
    Điều 20. Đề cương lập quy hoạch
    Điều 21. Tổ chức tư vấn lập quy hoạch
    Điều 22. Đánh giá môi trường chiến lược trong lập quy hoạch
    Điều 23. Lấy ý kiến về quy hoạch
  Mục 2 — NỘI DUNG QUY HOẠCH
    Điều 24. Yêu cầu về nội dung quy hoạch
    Điều 25. Nội dung quy hoạch tổng thể quốc gia
    Điều 26. Nội dung quy hoạch không gian biển quốc gia
    Điều 27. Nội dung quy hoạch sử dụng đất quốc gia
    Điều 28. Nội dung quy hoạch ngành
    Điều 29. Nội dung quy hoạch vùng
    Điều 30. Nội dung quy hoạch tỉnh
    Điều 31. Nội dung quy hoạch chi tiết ngành, quy hoạch đô thị và nông thôn
Chương III — THẢM ĐỊNH, QUYẾT ĐỈNH HOẶC PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH
  Mục 1 — THẢM ĐỊNH QUY HOẠCH
    Điều 32. Thẩm quyền thành lập Hội đồng thẩm định quy hoạch
    Điều 33. Hội đồng thẩm định quy hoạch
    Điều 34. Hồ sơ trình thẩm định quy hoạch
    Điều 35. Nội dung thẩm định quy hoạch
  Mục 2 — QUYẾT ĐỊNH HOẶC PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH
    Điều 36. Thẩm quyền quyết định hoặc phê duyệt quy hoạch
    Điều 37. Thứ tự quyết định hoặc phê duyệt quy hoạch
    Điều 38. Hồ sơ trình quyết định hoặc phê duyệt quy hoạch
    Điều 39. Trình tự, thủ tục quyết định quy hoạch tổng thể quốc gia, quy hoạch không gian biến quốc gia, quy hoạch sử dụng đất quốc gia
Chương IV — CÔNG BÓ, CUNG CÁP THÔNG TIN VÀ THỰC HIỆN QUY HOẠCH
  Mục 1 — CÔNG BÓ, CUNG CÁP THỦNG TIN QUY HOẠCH
    Điều 41. Yêu cầu đối với công bố, công khai quy hoạch
    Điều 42. Trách nhiệm tổ chức công bố, công khai quy hoạch
    Điều 43. Hình thức công bố, công khai quy hoạch
    Điều 44. Hệ thống thông tin quốc gia về quy hoạch
    Điều 45. Cơ sở dữ liệu quốc gia về quy hoạch
    Điều 46. Cung cấp thông tin quy hoạch cho cơ quan, tổ chức, cá nhân
  Mục 2 — THỰC HIỆN QUY HOẠCH
    Điều 47. Trách nhiệm tổ chức thực hiện quy hoạch
    Điều 48. Đánh giá sự phù hợp của dự án với quy hoạch trong chấp thuận hoặc phê duyệt chủ trương đầu tư, quyết định đầu tư
Chương V — ĐÁNH GIÁ, ĐIỀU CHÍNH QUY HOẠCH
  Điều 49. Đánh giá thực hiện quy hoạch
  Điều 50. Thẩm quyền điều chỉnh quy hoạch
  Điều 51. Nguyên tắc điều chỉnh quy hoạch
  Điều 52. Căn cứ điều chỉnh quy hoạch
  Điều 53. Trình tự, thủ tục điều chỉnh quy hoạch
  Điều 54. Điều chỉnh quy hoạch theo trình tự, thủ tục rút gọn
Chương VI — ĐIỀU KHOẢN THÍ HÀNH
  Điều 55. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều, khoản của các luật có liên quan đến quy hoạch
  Điều 56. Quy định về điều chỉnh quy hoạch không gian biến quốc gia, quy hoạch sử dụng đất quốc gia, quy hoạch ngành quốc gia, quy hoạch vùng, quy hoạch tỉnh thời kỳ 2021-2030
  Điều 57. Hiệu lực thi hành
  Điều 58. Điều khoản chuyển tiếp
Phụ lục  — DANH MỤC QUY HOẠCH NGÀNH
  Mục 1 — QUY HOẠCH NGÀNH
  Mục 2 — QUY HOẠCH CHI TIẾT NGÀNH

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.