Thông tư · Bộ Quốc phòng

Thông tư 112/2026/TT-BQP

HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN CÔNG TÁC ĐIỀU ƯỚC QUỐC TẾ THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA BỘ QUỐC PHÒNG

Tình trạng
Còn hiệu lực
Ngày ban hành
31/07/2026
Ngày có hiệu lực
15/09/2026

Có hiệu lực từ 15/09/2026 theo điều khoản hiệu lực của chính văn bản: “Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 9 năm 2026”. Chưa ghi nhận văn bản nào trong thư viện bãi bỏ, thay thế hoặc tạm ngưng văn bản này.

Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vn

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Bố cục (60 điều)

Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  Điều 2. Đối tượng áp dụng
  Điều 3. Giải thích từ ngữ
  Điều 4. Nguyên tắc thực hiện công tác điều ước quốc tế thuộc phạm vi quản lý của Bộ Quốc phòng
  Điều 5. Ngôn ngữ, hình thức của điều ước quốc tế
Chương II — SOẠN THẢO, ĐỀ XUẤT KÝ KẾT, GIA NHẬP ĐIỀU ƯỚC QUỐC TẾ THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA BỘ QUỐC PHÒNG
  Mục 1 — TRÌNH TỰ, THỦ TỤC SOẠN THẢO, ĐỀ XUẤT KÝ KẾT, GIA NHẬP ĐIỀU ƯỚC QUỐC TẾ
    Điều 6. Cơ sở soạn thảo, đề xuất ký kết, gia nhập điều ước quốc tế
    Điều 7. Trình tự, thủ tục soạn thảo, đề xuất ký kết, gia nhập điều ước quốc tế thuộc phạm vi quản lý của Bộ Quốc phòng
    Điều 8. Xây dựng kế hoạch soạn thảo
    Điều 9. Điều chỉnh kế hoạch
    Điều 10. Thực hiện kế hoạch
    Điều 11. Báo cáo năm
  Mục 2 — ĐỀ XUẤT ĐÀM PHÁN ĐIỀU ƯỚC QUỐC TẾ THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA BỘ QUỐC PHÒNG
    Điều 12. Lấy ý kiến các cơ quan, đơn vị trong Bộ Quốc phòng
    Điều 13. Lấy ý kiến các ban, bộ, ngành, tổ chức, cá nhân có liên quan về hồ sơ đàm phán điều ước quốc tế
    Điều 14. Đề xuất đàm phán điều ước quốc tế
    Điều 15. Tổ chức đàm phán điều ước quốc tế
  Mục 3 — ĐỀ XUẤT KÝ ĐIỀU ƯỚC QUỐC TẾ THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA BỘ QUỐC PHÒNG
    Điều 16. Lấy ý kiến ban, bộ, ngành, tổ chức, cá nhân có liên quan ngoài Bộ Quốc phòng
    Điều 17. Gửi hồ sơ dự thảo điều ước quốc tế đề nghị Bộ Ngoại giao kiểm tra, Bộ Tư pháp thẩm định
    Điều 18. Đề xuất ký điều ước quốc tế
  Mục 4 — TỔ CHỨC KÝ ĐIỀU ƯỚC QUỐC TẾ
    Điều 19. Thực hiện ủy quyền ký điều ước quốc tế, ủy nhiệm tham dự hội nghị quốc tế
    Điều 20. Rà soát, đối chiếu văn bản điều ước quốc tế
    Điều 21. Ký điều ước quốc tế
    Điều 22. Ký điều ước quốc tế trong chuyến thăm của đoàn cấp cao
    Điều 23. Gửi văn bản điều ước quốc tế sau khi ký
    Điều 24. Trao đổi văn kiện tạo thành điều ước quốc tế
  Mục 5 — BÁO CÁO PHÊ CHUẨN ĐIỀU ƯỚC QUỐC TẾ
    Điều 25. Các loại điều ước quốc tế phải được phê chuẩn
    Điều 26. Đề xuất phê chuẩn điều ước quốc tế
  Mục 6 — BÁO CÁO PHÊ DUYỆT ĐIỀU ƯỚC QUỐC TẾ
    Điều 27. Các loại điều ước quốc tế phải được phê duyệt
    Điều 28. Thủ tục đề xuất phê duyệt điều ước quốc tế
  Mục 7 — ĐỀ XUẤT GIA NHẬP ĐIỀU ƯỚC QUỐC TẾ
    Điều 29. Đề xuất gia nhập điều ước quốc tế
    Điều 30. Gửi văn bản điều ước quốc tế sau khi nhận được quyết định gia nhập
Chương III — ĐỀ XUẤT BẢO LƯU ĐIỀU ƯỚC QUỐC TẾ
  Điều 31. Đề xuất bảo lưu của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam; chấp nhận hoặc phản đối bảo lưu của bên ký kết nước ngoài
  Điều 32. Rút bảo lưu hoặc rút phản đối bảo lưu
Chương IV — ĐỀ XUẤT HIỆU LỰC, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, GIA HẠN ĐIỀU ƯỚC QUỐC TẾ THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA BỘ QUỐC PHÒNG
  Điều 33. Đề xuất hiệu lực và áp dụng tạm thời điều ước quốc tế
  Điều 34. Sửa đổi, bổ sung, gia hạn điều ước quốc tế
  Điều 35. Chấm dứt hiệu lực, từ bỏ, rút khỏi, tạm đình chỉ thực hiện điều ước quốc tế
  Điều 36. Báo cáo và thông báo liên quan đến hiệu lực của điều ước quốc tế
Chương V — ĐỀ XUẤT THỰC HIỆN THỦ TỤC GỬI LƯU CHIỂU, LƯU TRỮ, SAO LỤC, ĐĂNG TẢI ĐIỀU ƯỚC QUỐC TẾ
  Điều 37. Gửi lưu trữ điều ước quốc tế, cấp bản sao điều ước quốc tế
  Điều 38. Đăng tải điều ước quốc tế, xây dựng cơ sở dữ liệu về điều ước quốc tế
Chương VI — ĐỀ XUẤT THỰC HIỆN THỦ TỤC ĐỐI NGOẠI
  Điều 39. Đề xuất cấp giấy ủy quyền, giấy ủy nhiệm
  Điều 40. Giải quyết thủ tục đối ngoại về phê chuẩn, phê duyệt, gia nhập điều ước quốc tế
  Điều 41. Giải quyết thủ tục đối ngoại về bảo lưu
  Điều 42. Giải quyết thủ tục đối ngoại về chấm dứt áp dụng tạm thời điều ước quốc tế
  Điều 43. Giải quyết thủ tục đối ngoại về sửa đổi, bổ sung, gia hạn điều ước quốc tế
  Điều 44. Giải quyết thủ tục đối ngoại về chấm dứt hiệu lực, từ bỏ, rút khỏi, tạm đình chỉ thực hiện điều ước quốc tế
  Điều 45. Đăng ký điều ước quốc tế
Chương VII — ĐỀ XUẤT VÀ THỰC HIỆN TRÌNH TỰ, THỦ TỤC RÚT GỌN
  Điều 46. Đề xuất áp dụng trình tự, thủ tục rút gọn
  Điều 47. Đồng thời đề xuất đàm phán và ký điều ước quốc tế
  Điều 48. Đồng thời đề xuất ký và phê duyệt hoặc phê chuẩn điều ước quốc tế
  Điều 49. Đàm phán, ký điều ước quốc tế theo trình tự, thủ tục rút gọn
  Điều 50. Đề xuất ủy quyền trong trường hợp đặc biệt
  Điều 51. Đề xuất và thực hiện sửa đổi, bổ sung, gia hạn điều ước quốc tế theo trình tự, thủ tục rút gọn
Chương VIII — TỔ CHỨC THỰC HIỆN ĐIỀU ƯỚC QUỐC TẾ THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA BỘ QUỐC PHÒNG
  Điều 52. Xây dựng kế hoạch thực hiện điều ước quốc tế
  Điều 53. Triển khai kế hoạch thực hiện điều ước quốc tế
Chương IX — TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ VÀ KINH PHÍ ĐẢM BẢO TRONG CÔNG TÁC ĐIỀU ƯỚC QUỐC TẾ
  Điều 54. Trách nhiệm của Cục Đối ngoại
  Điều 55. Trách nhiệm của Cục Pháp chế
  Điều 56. Trách nhiệm của Cục Bảo vệ an ninh Quân đội
  Điều 57. Trách nhiệm của cơ quan, đơn vị trong Bộ Quốc phòng
  Điều 58. Kinh phí đảm bảo
Chương X — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
  Điều 59. Hiệu lực thi hành
  Điều 60. Trách nhiệm thi hành

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.