Quyết định · UBND

Quyết định 12/2014/QĐ-UBND

Ban hành quy định cụ thể một số nội dung về quản lý, sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.

Tình trạng
Hết hiệu lực một phần
Ngày ban hành
10/09/2014
Ngày có hiệu lực
20/09/2014
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vn

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Hướng dẫn thi hành (5)

Bố cục (25 điều)

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định cụ thể một số nội dung về quản lý, sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định: số 3997/2009/QĐ-UBND ngày 20/11/2009, số 4167/2010/QĐ-UBND ngày 10/12/2010 của UBND tỉnh Phú Thọ.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành, thị; các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân sử dụng đất căn cứ Quyết định thi hành./.
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  Điều 2. Đối tượng áp dụng
Chương II — NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
  Mục 1 — HẠN MỨC GIAO ĐẤT, CÔNG NHẬN ĐẤT Ở,
    Điều 3. Hạn mức giao đất ở
    Điều 4. Hạn mức công nhận đất ở theo số lượng nhân khẩu trong hộ gia đình
    Điều 5. Hạn mức giao đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước thuộc nhóm đất chưa sử dụng hộ gia đình, cá nhân để sử dụng vào mục đích sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản
    Điều 6. Diện tích tối thiểu được tách thửa đối với đất ở
  Mục 2 — QUẢN LÝ, SỬ DỤNG ĐẤT Ở
    Điều 7. Giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân không theo hình thức đấu giá quyền sử dụng đất
    Điều 8. Thẩm định nhu cầu sử dụng đất, giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân
  Mục 3 — MỨC ĐẤT VÀ CHẾ ĐỘ QUẢN LÝ VIỆC XÂY DỰNG PHẦN MỘ,
    Điều 9. Định mức đất xây dựng phần mộ, tượng đài, bia tưởng niệm trong nghĩa trang, nghĩa địa
    Điều 10. Quản lý việc xây phần mộ, tượng đài, bia tưởng niệm trong nghĩa trang, nghĩa địa
  Mục 4 — TRÌNH TỰ, CƠ QUAN TIẾP NHẬN, THỜI GIAN GIẢI QUYẾT HỒ SƠ  THẨM ĐỊNH NHU CẦU SỬ DỤNG ĐẤT, THẨM ĐỊNH ĐIỀU KIỆN GIAO ĐẤT, CHO THUÊ ĐẤT, CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT; THU HỒI ĐẤT; GIAO ĐẤT, CHO THUÊ ĐẤT THỰC HIỆN  DỰ ÁN ĐẦU TƯ
    Điều 11. Ủy quyền thu hồi đất
    Điều 12. Thẩm định nhu cầu sử dụng đất; điều kiện giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất
    Điều 13. Thông báo thu hồi đất
    Điều 14. Thu hồi đất
    Điều 15. Giao đất, cho thuê đất
  Mục 5 — TRÌNH TỰ, CƠ QUAN TIẾP NHẬN, THỜI GIAN GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
    Điều 16. Cho phép chuyển mục đích sử dụng đất và điều chỉnh thời hạn sử dụng đất
    Điều 17. Chuyển mục đích sử dụng đất
Chương III — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
  Điều 18. Trách nhiệm của các Sở, ngành
  Điều 19. Trách nhiệm của UBND cấp huyện, xã
  Điều 20. Trách nhiệm của người sử dụng đất
  Điều 21. Xử lý vi phạm
  Điều 22. Bổ sung và sửa đổi

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.