Luật · Quốc hội
Luật 13/2003/QH11
Luật Đất đai số 13/2003/QH11
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 26/11/2003
- Ngày có hiệu lực
- 01/07/2004
- Hết hiệu lực
- 01/07/2014
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (3)
- 64/2010/QH12 — Tố tụng hành chính (24/11/2010)
- 38/2009/QH12 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật liên quan đến đầu tư xây dựng cơ bản (19/06/2009)
- 34/2009/QH12 — Sửa đổi, bổ sung Điều 126 của Luật Nhà ở và Điều 121 của Luật Đất đai (18/06/2009)
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (3)
- 45/2013/QH13 — Đất đai (29/11/2013)
- 38/2009/QH12 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật liên quan đến đầu tư xây dựng cơ bản (19/06/2009)
- 15/2008/QH12 — Trưng mua, trưng dụng tài sản (03/06/2008)
Được hướng dẫn bởi (2208)
- 01/2014/TTLT-NHNN-BXD-BTP-BTNMT — Hướng dẫn thủ tục thế chấp nhà ở hình thành trong tương lai theo quy định tại khoản 2 Điều 61 của Nghị định số 71/2010/NĐ-CP ngày 23 tháng 6 năm 2010 của Chỉnh phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Nhà ở (25/04/2014)
- 48/2014/TT-BTC — Hướng dẫn thực hiện việc gia hạn nộp tiền sử dụng đất, tiền mua nhà ở thuộc sở hữu nhà nước theo Nghị quyết số 01/NQ-CP ngày 02 01 2014 của Chính phủ về những nhiệm vụ, giải pháp chủ yếu chỉ đạo điều hành thực hiện Kế hoạch phát triển kinh tế xã hội và dự toán ngân sách nhà nước năm 2014 (22/04/2014)
- 03/2014/TT-BXD — Sửa đổi, bổ sung Điều 21 của Thông tư số 16/2010/TT-BXD ngày 01 tháng 9 năm 2010 của Bộ Xây dựng quy định cụ thể và hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Nghị định số 71/2010/NĐ-CP ngày 23 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Nhà ở (20/02/2014)
- 55/2013/TT-BTNMT — Quy định về thành lập bản đồ địa chính (30/12/2013)
- 50/2013/TT-BTNMT — Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nh à ở và tài sản khác gắn liền với đất (27/12/2013)
- 176/2013/TT-BTC — Hướng dẫn việc miễn tiền thuê đất, miễn tiền sử dụng đất phục vụ cho hoạt động sản xuất kinh doanh chính của Tổng công ty Bưu điện Việt Nam (29/11/2013)
- 188/2013/NĐ-CP — Về phát triển và quản lý nhà ở xã hội (20/11/2013)
- 47/2013/TT-BNNPTNT — Hướng dẫn việc chuyển đổi từ trồng lúa sang trồng cây hàng năm, kết hợp nuôi trồng thủy sản trên đất trồng lúa (08/11/2013)
- 1975/QĐ-TTg — Phê duyệt Dự án “Xây dựng cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai” (30/10/2013)
- 33/2013/TT-BTNMT — Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật lưu trữ tài liệu đất đai (25/10/2013)
- 31/2013/TT-BTNMT — Ban hành Quy trình nghiệp vụ lưu trữ tài liệu đất đai (23/10/2013)
- 30/2013/TT-BTNMT — Quy định thực hiện lồng ghép việc đo đạc lập hoặc chỉnh lý bản đồ địa chính và đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất, xây dựng hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu địa chính (14/10/2013)
- 26/2013/TT-BTNMT — Hướng dẫn việc xác định diện tích đất loại trừ không tính vào giá trị doanh nghiệp quy định tại Điều 31 Nghị định số 59/2011/NĐ-CP ngày 18 tháng 7 năm 2011 của Chính phủ về chuyển doanh nghiệp 100% vốn nhà nước thành công ty cổ phần (26/09/2013)
- 84/2013/NĐ-CP — Quy định về phát triển và quản lý nhà ở tái định cư (25/07/2013)
- 18/2013/TT-BTNMT — Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính (18/07/2013)
- 30/2013/TT-BNNPTNT — Hướng dẫn việc xây dựng phương án sử dụng lớp đất mặt và bù bổ sung diện tích đất chuyên trồng lúa nước bị mất do chuyển mục đích sử dụng (11/06/2013)
- 70/NQ-CP — Về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) tỉnh Nghệ An (07/06/2013)
- 62/2013/TTLT-BTC-BTP — Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí chứng thực hợp đồng, giao dịch (13/05/2013)
- 04/2013/TT-BTNMT — Quy định về xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai (24/04/2013)
- 34/2013/NĐ-CP — Về quản lý sử dụng nhà ở thuộc sở hữu nhà nước (22/04/2013)
- 54/NQ-CP — Về Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của tỉnh Kon Tum (17/04/2013)
- 34/2013/TT-BTC — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 124/2011/TT-BTC ngày 31/8/2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ (28/03/2013)
- 29/NQ-CP — Về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) tỉnh Hà Nam (26/02/2013)
- 16/2013/TT-BTC — Hướng dẫn thực hiện việc gia hạn, giảm một số khoản thu Ngân sách Nhà nước theo Nghị quỳết số 02/NQ-CP ngày 07 tháng 01 năm 2013 của Chính phủ về một sổ giải pháp tháo gỡ khó khăn cho sản xuất kinh doanh, hỗ trợ thị trường, giải quyết nợ xấu (08/02/2013)
- 19/NQ-CP — Về Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 – 2015) tỉnh Bắc Giang (07/02/2013)
- 25/NQ-CP — Về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011 - 2015) tỉnh Sóc Trăng (07/02/2013)
- 10/NQ-CP (2) — Về Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) tỉnh Cà Mau (09/01/2013)
- 06/NQ-CP — Về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của Thành phố Hà Nội (09/01/2013)
- 55/2012/QĐ-TTg — Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 62/2009/QĐ-TTg ngày 20 tháng 4 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ về việc miễn tiền thuê đất để xây dựng trạm bảo dưỡng, sửa chữa, bãi đỗ xe của doanh nghiệp kinh doanh vận tải hành khách công cộng (19/12/2012)
- 56/2012/QĐ-UBND — Về việc ban hành quy định về hoạt động đo đạc và bản đồ trên địa bàn tỉnh Lào Cai (10/12/2012)
- … và 2178 văn bản khác
Thay thế / bãi bỏ (4)
- 25/2001/QH10 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai. (29/06/2001)
- 10/1998/QH10 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai (02/12/1998)
- Không số — Về quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân nước ngoài thuê đất tại Việt Nam (14/10/1994)
- Không số — Đất đai (14/07/1993)
Hướng dẫn thi hành (5)
- Không số — Hiến pháp năm 1992 (sửa đổi, bổ sung năm 2001) (25/12/2001)
- 44/2002/QĐ-UB — Về việc ban hành bản quy định về trình tự, thủ tục giao đất và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho các cơ sở tôn giáo trên địa bàn tỉnh Bến Tre. (08/01/2002)
- Không số — Hiến pháp năm 1992 (sửa đổi, bổ sung năm 2001) (25/12/2001)
- 59/2007/NQ-HĐND — Về việc ban hành giá đất chuyên dùng để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc để xác định giá sàn đấu giá khi giao đất trên địa bàn huyện Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang (01/01/2001)
- 655/QĐ-UB — Ban hành Bảng giá đất tại các huyện, thị xã Đồ Sơn và Quận Kiến An (18/05/1995)
Bố cục (146 điều)
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Đối tượng áp dụng Điều 3. Áp dụng pháp luật Điều 4. Giải thích từ ngữ Điều 5. Sở hữu đất đai Điều 6. Quản lý nhà nước về đất đai Điều 7. Nhà nước thực hiện quyền đại diện chủ sở hữu toàn dân về đất đai và thống nhất quản lý nhà nước về đất đai Điều 8. Quyền hạn và trách nhiệm của Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, các tổ chức thành viên của Mặt trận và công dân Điều 9. Người sử dụng đất Điều 10. Những bảo đảm cho người sử dụng đất Điều 11. Nguyên tắc sử dụng đất Điều 12. Khuyến khích đầu tư vào đất đai Điều 13. Phân loại đất Điều 14. Căn cứ để xác định loại đất trên thực địa Điều 15. Những hành vi bị nghiêm cấm Điều 16. Địa giới hành chính Điều 17. Hồ sơ địa giới hành chính Điều 18. Bản đồ hành chính Điều 19. Bản đồ địa chính Điều 20. Bản đồ hiện trạng sử dụng đất và bản đồ quy hoạch sử dụng đất Điều 21. Nguyên tắc lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất Điều 22. Căn cứ để lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất Điều 23. Nội dung quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất Điều 24. Kỳ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất Điều 25. Lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất Điều 26. Thẩm quyền quyết định, xét duyệt quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất Điều 27. Điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất Điều 28. Công bố quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất Điều 29. Thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất Điều 30. Quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất vào mục đích quốc phòng, an ninh Điều 31. Căn cứ để giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất Điều 32. Giao đất, cho thuê đất đối với đất đang có người sử dụng cho người khác Điều 33. Giao đất không thu tiền sử dụng đất Điều 34. Giao đất có thu tiền sử dụng đất Điều 35. Cho thuê đất Điều 36. Chuyển mục đích sử dụng đất Điều 37. Thẩm quyền giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất Điều 38. Các trường hợp thu hồi đất Điều 39. Thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng Điều 40. Thu hồi đất để sử dụng vào mục đích phát triển kinh tế Điều 41. Việc thu hồi đất và quản lý quỹ đất đã thu hồi Điều 42. Bồi thường, tái định cư cho người có đất bị thu hồi Điều 43. Những trường hợp thu hồi đất mà không bồi thường Điều 44. Thẩm quyền thu hồi đất Điều 45. Trưng dụng đất có thời hạn Điều 46. Đăng ký quyền sử dụng đất Điều 47. Lập và quản lý hồ sơ địa chính Điều 48. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Điều 49. Những trường hợp được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Điều 50. Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư đang sử dụng đất Điều 51. Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho tổ chức, cơ sở tôn giáo đang sử dụng đất Điều 52. Thẩm quyền cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Điều 53. Thống kê, kiểm kê đất đai Điều 54. Nguồn thu ngân sách nhà nước từ đất đai Điều 55. Giá đất Điều 56. Giá đất do Nhà nước quy định Điều 57. Tư vấn giá đất Điều 58. Đấu giá quyền sử dụng đất, đấu thầu dự án có sử dụng đất Điều 59. Giá trị quyền sử dụng đất trong tài sản của tổ chức được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất và trong tài sản của doanh nghiệp nhà nước Điều 60. Miễn, giảm tiền sử dụng đất, tiền thuê đất Điều 61. Đất được tham gia thị trường bất động sản Điều 62. Điều kiện để đất tham gia thị trường bất động sản Điều 63. Quản lý đất đai trong việc phát triển thị trường bất động sản Điều 64. Cơ quan quản lý đất đai Điều 65. Cán bộ địa chính xã, phường, thị trấn Điều 66. Đất sử dụng ổn định lâu dài Điều 67. Đất sử dụng có thời hạn Điều 68. Thời hạn sử dụng đất khi chuyển mục đích sử dụng đất Điều 69. Thời hạn sử dụng đất khi nhận chuyển quyền sử dụng đất Điều 70. Hạn mức giao đất nông nghiệp Điều 71. Đất nông nghiệp do hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư sử dụng Điều 72. Đất nông nghiệp sử dụng vào mục đích công ích Điều 73. Đất nông nghiệp do tổ chức, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài sử dụng Điều 74. Đất chuyên trồng lúa nước Điều 75. Đất rừng sản xuất Điều 76. Đất rừng phòng hộ Điều 77. Đất rừng đặc dụng Điều 78. Đất có mặt nước nội địa Điều 79. Đất có mặt nước ven biển Điều 80. Đất bãi bồi ven sông, ven biển Điều 81. Đất làm muối Điều 82. Đất sử dụng cho kinh tế trang trại Điều 83. Đất ở tại nông thôn Điều 84. Đất ở tại đô thị Điều 85. Đất xây dựng khu chung cư Điều 86. Đất sử dụng để chỉnh trang, phát triển đô thị và khu dân cư nông thôn Điều 87. Xác định diện tích đất ở đối với trường hợp có vườn, ao Điều 88. Đất xây dựng trụ sở cơ quan, xây dựng công trình sự nghiệp Điều 89. Đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh Điều 90. Đất khu công nghiệp Điều 91. Đất sử dụng cho khu công nghệ cao Điều 92. Đất sử dụng cho khu kinh tế Điều 93. Đất làm mặt bằng xây dựng cơ sở sản xuất, kinh doanh Điều 94. Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản Điều 95. Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm Điều 96. Đất sử dụng vào mục đích công cộng Điều 97. Đất xây dựng các công trình công cộng có hành lang bảo vệ an toàn Điều 98. Đất có di tích lịch sử - văn hoá, danh lam thắng cảnh Điều 99. Đất do cơ sở tôn giáo sử dụng Điều 100. Đất có các công trình là đình, đền, miếu, am, từ đường, nhà thờ họ Điều 101. Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa Điều 102. Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng Điều 103. Quản lý đất chưa sử dụng Điều 104. Đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng Điều 105. Quyền chung của người sử dụng đất Điều 106. Quyền chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất; quyền thế chấp, bảo lãnh, góp vốn bằng quyền sử dụng đất; quyền được bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất Điều 107. Nghĩa vụ chung của người sử dụng đất Điều 108. Quyền lựa chọn hình thức giao đất, thuê đất Điều 109. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất Điều 110. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức kinh tế được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất Điều 111. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức kinh tế sử dụng đất thuê Điều 112. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức kinh tế nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, chuyển mục đích sử dụng đất Điều 113. Quyền và nghĩa vụ của hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất không phải là đất thuê Điều 114. Quyền và nghĩa vụ của hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất thuê Điều 115. Quyền và nghĩa vụ của hộ gia đình, cá nhân chuyển mục đích sử dụng đất từ đất không thu tiền sử dụng đất sang đất có thu tiền sử dụng đất hoặc thuê đất Điều 116. Giải quyết trường hợp Nhà nước đã mượn đất của hộ gia đình, cá nhân Điều 117. Quyền và nghĩa vụ của cơ sở tôn giáo, cộng đồng dân cư sử dụng đất Điều 118. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao Điều 119. Quyền và nghĩa vụ của người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài sử dụng đất để thực hiện các dự án đầu tư tại Việt Nam Điều 120. Quyền và nghĩa vụ của người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài sử dụng đất trong khu công nghiệp, khu công nghệ cao, khu kinh tế Điều 121. Quyền và nghĩa vụ của người Việt Nam định cư ở nước ngoài được mua nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất ở tại Việt Nam Điều 122. Trình tự, thủ tục giao đất, cho thuê đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho người được giao đất, thuê đất Điều 123. Trình tự, thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho người đang sử dụng đất Điều 124. Trình tự, thủ tục đăng ký chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp không phải xin phép Điều 125. Trình tự, thủ tục chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp phải xin phép Điều 126. Trình tự, thủ tục chuyển đổi quyền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân Điều 127. Trình tự, thủ tục chuyển nhượng quyền sử dụng đất Điều 128. Trình tự, thủ tục đăng ký cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất Điều 129. Trình tự, thủ tục đăng ký thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất Điều 130. Trình tự, thủ tục đăng ký, xóa đăng ký thế chấp, bảo lãnh bằng quyền sử dụng đất và xử lý quyền sử dụng đất đã thế chấp, đã bảo lãnh để thu hồi nợ Điều 131. Trình tự, thủ tục đăng ký, xóa đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất và xử lý quyền sử dụng đất khi chấm dứt việc góp vốn Điều 132. Thanh tra đất đai Điều 133. Quyền hạn và trách nhiệm của đoàn thanh tra và thanh tra viên đất đai Điều 134. Quyền và nghĩa vụ của đối tượng thanh tra Điều 135. Hoà giải tranh chấp đất đai Điều 136. Thẩm quyền giải quyết tranh chấp đất đai Điều 137. Giải quyết tranh chấp đất đai liên quan đến địa giới hành chính Điều 138. Giải quyết khiếu nại về đất đai Điều 139. Giải quyết tố cáo về đất đai Điều 140. Xử lý đối với người vi phạm pháp luật về đất đai Điều 141. Xử lý đối với người quản lý vi phạm pháp luật về đất đai Điều 142. Xử lý vi phạm pháp luật về đất đai gây thiệt hại cho Nhà nước, cho người khác Điều 143. Trách nhiệm của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các cấp trong việc phát hiện, ngăn chặn và xử lý vi phạm pháp luật về quản lý và sử dụng đất đai Điều 144. Xử lý trách nhiệm của thủ trưởng, công chức, viên chức thuộc cơ quan quản lý đất đai các cấp và cán bộ địa chính xã, phường, thị trấn trong việc vi phạm trình tự thực hiện các thủ tục hành chính Điều 145. Hiệu lực thi hành Điều 146. Hướng dẫn thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.