Nghị định · Chính phủ
Nghị định 13/2011/NĐ-CP
Về an toàn công trình dầu khí trên đất liền
- Tình trạng
- Hết hiệu lực một phần
- Ngày ban hành
- 11/02/2011
- Ngày có hiệu lực
- 05/04/2011
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (2)
- 25/2019/NĐ-CP. — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 13/2011/NĐ-CP ngày 11 tháng 02 năm 2011 của Chính phủ về an toàn công trình dầu khí trên đất liền (07/03/2019)
- 25/2019/NĐ-CP. — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 13/2011/NĐ-CP ngày 11 tháng 02 năm 2011 của Chính phủ về an toàn công trình dầu khí trên đất liền (07/03/2019)
Được hướng dẫn bởi (17)
- 38/2014/TT-BGTVT — Quy định về việc bảo đảm kỹ thuật nhiên liệu hàng không tại Việt Nam (05/09/2014)
- 39/2013/TT-BCT — Quy định trình tự, thủ tục bổ sung, điều chỉnh quy hoạch và quản lý đầu tư đối với dự án đầu tư xây dựng công trình kho xăng dầu, kho khí dầu mỏ hóa lỏng, kho khí thiên nhiên hóa lỏng (30/12/2012)
- 49/2012/TT-BCT — Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn trạm cấp khí dầu mỏ hóa lỏng (28/12/2012)
- 01/2012/TT-BGTVT — Quy định về việc bảo đảm kỹ thuật nhiên liệu hàng không tại Việt Nam (09/01/2012)
- 41/2011/TT-BCT — Quy định về quản lý an toàn trong lĩnh vực khí dầu mỏ hóa lỏng (16/12/2011)
- 23/2023/TT-BCT — Thông tư ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đường ống dẫn khí đốt cố định bằng kim loại (15/11/2023)
- 38/2022/QĐ-UBND — Ban hành Quy định quản lý đầu tư xây dựng mới cửa hàng xăng dầu, kho xăng dầu trên địa bàn tỉnh Tây Ninh (22/11/2022)
- 42/2020/QĐ-UBND — Ban hành Quy định quản lý đầu tư xây dựng hệ thống cửa hàng xăng dầu, kho xăng dầu trên địa bàn tỉnh Tây Ninh (20/10/2020)
- 40/2018/TT-BCT — Quy định về xây dựng và nội dung các tài liệu quản lý an toàn trong hoạt động dầu khí (30/10/2018)
- 37/2018/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế phối hợp đảm bảo an toàn công trình đường ống xăng, dầu trên địa bàn tỉnh Hưng Yên (15/10/2018)
- 34/2017/TT-BCT — quy định trình tự, thủ tục bổ sung, điều chỉnh quy hoạch và quản lý đầu tư đối với dự án đầu tư xây dựng công trình kho xăng dầu, kho khí dầu mỏ hóa lỏng, kho khí thiên nhiên hóa lỏng (29/12/2017)
- 38/2014/TT-BGTVT — Quy định về việc bảo đảm kỹ thuật nhiên liệu hàng không tại Việt Nam (05/09/2014)
- 2021/2014/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế tạm thời đảm bảo hành lang an toàn các công trình biển thuộc Liên hợp Lọc hóa dầu Nghi Sơn (30/06/2014)
- 39/2013/TT-BCT — Quy định trình tự, thủ tục bổ sung, điều chỉnh quy hoạch và quản lý đầu tư đối với dự án đầu tư xây dựng công trình kho xăng dầu, kho khí dầu mỏ hóa lỏng, kho khí thiên nhiên hóa lỏng (30/12/2012)
- 49/2012/TT-BCT — Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn trạm cấp khí dầu mỏ hóa lỏng (28/12/2012)
- 01/2012/TT-BGTVT — Quy định về việc bảo đảm kỹ thuật nhiên liệu hàng không tại Việt Nam (09/01/2012)
- 41/2011/TT-BCT — Quy định về quản lý an toàn trong lĩnh vực khí dầu mỏ hóa lỏng (16/12/2011)
Thay thế / bãi bỏ (2)
- 47/1999/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung Quy định về bảo vệ an toàn các công trình xăng dầu, ban hành kèm theo Nghị định số 10/CP ngày 17/02/1993 của Chính phủ (05/07/1999)
- 10-CP — Về việc ban hành Quy định về bảo vệ an toàn các công trình xăng dầu (17/02/1993)
Hướng dẫn thi hành (7)
- 10/2008/QH12 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dầu khí (03/06/2008)
- 27/2001/QH10 — Phòng cháy và chữa cháy (29/06/2001)
- 19/2000/QH10 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dầu khí (09/06/2000)
- 18-L/CTN — Dầu khí (06/07/1993)
- 32/2001/QH10 — Tổ chức Chính phủ (25/12/2001)
- 27/2001/QH10 — Phòng cháy và chữa cháy (29/06/2001)
- 18-L/CTN — Dầu khí (06/07/1993)
Bố cục (37 điều)
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Điều 2. Giải thích từ ngữ Điều 3. Khoảng cách an toàn Điều 4. Tiêu chuẩn rủi ro Điều 5. Phân loại khu vực dân cư Điều 6. Phân loại các công trình dầu khí Điều 7. Các đối tượng tiếp giáp công trình dầu khí Chương II — BẢO ĐẢM AN TOÀN CÁC CÔNG TRÌNH Điều 8. Nguyên tắc bảo đảm an toàn đối với các công trình tìm kiếm, thăm dò, khai thác dầu khí và công trình phục vụ hoạt động tìm kiếm, thăm dò, khai thác dầu khí Điều 9. Thiết lập khoảng cách an toàn Chương III — BẢO ĐẢM AN TOÀN CÁC CÔNG TRÌNH KHÍ Điều 10. Quy định về khoảng cách giữa các đường ống Điều 11. Khoảng cách an toàn của đường ống vận chuyển khí đi qua các đối tượng tiếp giáp Điều 12. Bảo đảm an toàn của đường ống trong hành lang lưới điện Điều 13. Khoảng cách an toàn theo hình chiếu đứng từ đỉnh ống tới các công trình khác đối với đường ống được thi công bằng phương pháp khoan xiên Điều 14. Khoảng cách an toàn đối với nhà máy chế biến, kho chứa khí hóa lỏng, các sản phẩm khí hóa lỏng và cảng xuất nhập sản phẩm khí, trạm phân phối khí, trạm van, trạm phóng, nhận thoi Điều 15. Đối với phần ống đặt nổi Chương IV — BẢO ĐẢM AN TOÀN CÁC CÔNG TRÌNH DẦU MỎ Điều 16. Khoảng cách an toàn đối với kho, cảng xuất nhập DM&SPDM Điều 17. Quy định về khoảng cách giữa hai đường ống vận chuyển DM&SPDM Điều 18. Đảm bảo an toàn của đường ống vận chuyển DM&SPDM trong hành lang lưới điện Điều 19. Khoảng cách an toàn khi đường ống vận chuyển DM&SPDM đi qua các đối tượng tiếp giáp Điều 20. Đối với phần ống đặt nổi Chương V — BẢO ĐẢM AN TOÀN NHÀ MÁY CHẾ BIẾN, Điều 21. Khoảng cách an toàn đối với nhà máy chế biến, nhà máy lọc hóa dầu Điều 22. Các hạng mục liên quan của nhà máy chế biến, nhà máy lọc hóa dầu Chương VI — BIỆN PHÁP BẢO VỆ CÁC CÔNG TRÌNH DẦU KHÍ Điều 23. Công tác phòng chống cháy nổ Điều 24. Các biện pháp kỹ thuật tăng cường an toàn đối với các công trình dầu khí Điều 25. Quy định về việc đánh giá rủi ro các công trình dầu khí Điều 26. Quy định về thiết kế các công trình dầu khí Điều 27. Quy định về việc thi công xây lắp các công trình dầu khí Điều 28. Quy định về việc vận hành, bảo dưỡng, sửa chữa các công trình dầu khí Điều 29. Các hoạt động bị nghiêm cấm trong khoảng cách an toàn các công trình dầu khí Điều 30. Biển báo, tín hiệu Chương VII — TRÁCH NHIỆM BẢO ĐẢM AN TOÀN CÔNG TRÌNH DẦU KHÍ Điều 31. Trách nhiệm quản lý nhà nước của các Bộ, cơ quan ngang Bộ Điều 32. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các tỉnh và thành phố trực thuộc Trung ương Điều 33. Trách nhiệm chủ đầu tư công trình Điều 34. Trách nhiệm của chủ đầu tư các công trình tiếp giáp công trình dầu khí Điều 35. Trách nhiệm của người sử dụng đất có đường ống vận chuyển dầu khí đi qua Chương VIII — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Điều 36. Hiệu lực thi hành Điều 37. Trách nhiệm thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.