Quyết định · UBND
Quyết định 13/2024/QĐ-UBND
Ban hành Quy định chế độ báo cáo định kỳ công tác thanh tra, tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo và phòng, chống tham nhũng, tiêu cực trên địa bàn tỉnh Bình Định
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 03/05/2024
- Ngày có hiệu lực
- 20/05/2024
- Hết hiệu lực
- 03/02/2026
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Thay thế / bãi bỏ (1)
Hướng dẫn thi hành (5)
- 63/2020/QH14 — sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật (18/06/2020)
- 47/2019/QH14 — Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương (22/11/2019)
- 09/2019/NĐ-CP — Quy định về chế độ báo cáo của cơ quan hành chính nhà nước (24/01/2019)
- 80/2015/QH13 — Ban hành văn bản quy phạm pháp luật (22/06/2015)
- 77/2015/QH13 — Tổ chức chính quyền địa phương (19/06/2015)
Bố cục (19 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chế độ báo cáo định kỳ công tác thanh tra, tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo và phòng, chống tham nhũng, tiêu cực trên địa bàn tỉnh Bình Định. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 5 năm 2024. Quyết định số 23/2021/QĐ-UBND ngày 16 tháng 6 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định chế độ báo cáo định kỳ công tác thanh tra, tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo và phòng, chống tham nhũng hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành. Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Chánh Thanh tra tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đơn vị sự nghiệp công lập, doanh nghiệp Nhà nước thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị , thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các , phư ng, thị tr n và các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Đối tượng áp dụng Điều 3. Nguyên tắc báo cáo Điều 4. Các loại báo cáo định kỳ Điều 5. Thời gian chốt số liệu, đối tượng thực hiện báo cáo, cơ quan nhận báo cáo và thời hạn gửi báo cáo Điều 6. Hình thức báo cáo, phương thức gửi báo cáo Điều 7. Công bố danh mục báo cáo định kỳ Điều 8. Ứng dụng công nghệ thông tin trong thực hiện chế độ báo cáo Chương II — QUY ĐỊNH CỤ THỂ Điều 9. Báo cáo định kỳ Quý I, 6 tháng, 9 tháng và hằng năm Điều 10. Báo cáo định kỳ Quý II, III, IV Điều 11. Báo cáo định kỳ Quý I, 6 tháng, 9 tháng và hằng năm Điều 12. Báo cáo định kỳ Quý II, III, IV Điều 13. Báo cáo định kỳ Quý I, 6 tháng, 9 tháng và hằng năm Điều 14. Báo cáo định kỳ Quý II, III, IV Chương III — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Điều 15. Trách nhiệm thực hiện Điều 16. Điều khoản thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.