Thông tư · Bộ Tài chính
Thông tư 133/2015/TT-BTC
Hướng dẫn cơ chế quản lý tài chính đối với Phòng Thương mại và Công nghiệp Việt Nam
- Tình trạng
- Hết hiệu lực một phần
- Ngày ban hành
- 31/08/2015
- Ngày có hiệu lực
- 20/10/2015
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (2)
- 10/2023/TT-BTC — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 133/2015/TT-BTC ngày 31 tháng 08 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn cơ chế quản lý tài chính đối với Phòng Thương mại và Công nghiệp Việt Nam (08/02/2023)
- 10/2023/TT-BTC — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 133/2015/TT-BTC ngày 31 tháng 08 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn cơ chế quản lý tài chính đối với Phòng Thương mại và Công nghiệp Việt Nam (08/02/2023)
Thay thế / bãi bỏ (1)
- 14/1999/TT-BTC — Quy định chế độ quản lý tài chính đối với Phòng Thương mại và Công nghiệp Việt nam (03/02/1999)
Hướng dẫn thi hành (11)
- 71/2011/QĐ-TTg — Về bảo đảm, hỗ trợ kinh phí từ ngân sách nhà nước đối với các hội có tính chất đặc thù (20/12/2011)
- 68/2010/QĐ-TTg — Về việc quy định hội có tính chất đặc thù (01/11/2010)
- 09/2008/QH12 — Quản lý, sử dụng tài sản nhà nước (03/06/2008)
- 60/2003/NĐ-CP — Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước (06/06/2003)
- 01/2002/QH11 — Ngân sách nhà nước (16/12/2002)
- 215/2013/NĐ-CP — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính (23/12/2013)
- 71/2011/QĐ-TTg — Về bảo đảm, hỗ trợ kinh phí từ ngân sách nhà nước đối với các hội có tính chất đặc thù (20/12/2011)
- 68/2010/QĐ-TTg — Về việc quy định hội có tính chất đặc thù (01/11/2010)
- 09/2008/QH12 — Quản lý, sử dụng tài sản nhà nước (03/06/2008)
- 60/2003/NĐ-CP — Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước (06/06/2003)
- 01/2002/QH11 — Ngân sách nhà nước (16/12/2002)
Bố cục (23 điều)
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Nguyên tắc quản lý tài chính đối với VCCI
Chương II — QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG VỐN, TÀI SẢN
Điều 4. Vốn của VCCI
Điều 5. Quản lý và sử dụng vốn, tài sản
Chương III — NGUỒN THU, CHI PHÍ, LỢI NHUẬN VÀ PHÂN PHỐI LỢI NHUẬN
Mục 1 — NGUỒN THU VÀ QUẢN LÝ NGUỒN THU
Điều 6. Nguồn thu
Điều 7. Quản lý nguồn thu
Mục 2 — CHI PHÍ VÀ QUẢN LÝ CHI PHÍ (Không bao gồm UBĐL)
Điều 8. Chi phí
Điều 9. Quản lý chi phí
Mục 3 — LỢI NHUẬN VÀ PHÂN PHỐI LỢI NHUẬN
Điều 10. Lợi nhuận
Điều 11. Phân phối lợi nhuận
Điều 12. Sử dụng các quỹ
Mục 4 — ỦY BAN CÔNG TÁC ĐÀI LOAN
Điều 13. Nguồn thu của UBĐL
Điều 14. Chi hoạt động của UBĐL
Chương IV — CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN, KIỂM TRA, KIỂM TOÁN,
Điều 15. Chế độ kế toán
Điều 16. Chế độ báo cáo, kiểm tra, kiểm toán báo cáo tài chính
Điều 17. Chế độ áp dụng đối với kinh phí đầu tư xây dựng cơ bản và viện trợ thuộc nguồn ngân sách nhà nước
Điều 18. Công khai báo cáo tài chính
Chương V — LẬP KẾ HOẠCH, PHÂN BỔ, CẤP PHÁT VÀ QUYẾT TOÁN
Điều 19. Lập kế hoạch và phân bổ kinh phí ngân sách nhà nước hỗ trợ
Điều 20. Cấp phát kinh phí
Điều 21. Thẩm định quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước
Điều 22. Kinh phí viện trợ thuộc nguồn thu ngân sách nhà nước
Chương VI — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 23. Hiệu lực thi hành.
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.