Văn bản
Văn bản 1438-KHKT/TC
Thông tư hướng dẫn thi hành Quyết định số 175-CP ngày 29/4/81 của Hội đồng Chính phủ về việc ký kết và thực hiện hợp đồng kinh tế trong nghiên cứu khoa học và triển khai kỹ thuật
- Tình trạng
- Còn hiệu lực
- Ngày ban hành
- 18/11/1983
- Ngày có hiệu lực
- 19/11/1983
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bố cục (18 điều)
Phụ lục — VĂN BẢN HỢP ĐỒNG Điều 1. Bên nhận cam kết thực hiện công trình nghiên cứu (hoặc triển khai; dịch vụ khoa học và kỹ thuật; sản xuất phục vụ hoạt động khoa học và kỹ thuật) sau đây: (1) Điều 2. Bên nhận cam kết thực hiện công trình đúng nội dung, thời gian, địa điểm, số lượng và chất lượng quy định trong đề cương số........ ngày.... tháng..... năm.... do hai bên thoả thuận. Điều 3. Việc thực hiện công trình được chia thành........ giai đoạn như sau: Điều 4. .Hai bên thoả thuận việc kiểm tra thực hiện hợp đồng vào các thời điểm sau: Điều 5. Bên giao cam kết chuyển cho bên nhận những thông tin ban đầu (bản thiết kế, các văn bản gốc số liệu thống kê, v.v,) và vật tư mẫu (mẫu sản phẩm, mẫu nguyên, vật liệu, mẫu công nghệ, v.v...,) kèm theo đề cương quy định ở Điều 2 trước ngày.... tháng.... năm.... theo đúng danh mục sau: Điều 6. Bên giao cam kết chuyển cho bên nhận những vật tư, thiết bị kê dưới đây để thực hiện hợp đồng: Điều 7. Bên giao cam kết tạm ứng cho bên nhận một khoản tiền bằng 80% giá trị tổng dự toán công trình, tức là....... x 1000 đồng. Số tiền tạm ứng được chuyển làm.... lần theo định kỳ sau: Điều 8. Giá trị tổng dự toán công trình được xác định bằng tổng số hai khoản tiền sau đây: Điều 9. Sau khi hoàn thành từng phần và toàn bộ công trình, như đã quy định ở Điều 3 của hợp đồng, hai bên phải nghiệm thu từng phần và toàn bộ công trình theo đúng các quy định pháp lý hiện hành. Biên bản giao nhận kết quả do Hội đồng nghiệm thu ký được chuyển cho bên giao kèm theo kết quả công trình. Điều 10. Thành phần Hội đồng nghiệm thu gồm... thành viên thuộc cơ quan bên giao,... thành viên thuộc cơ quan bên nhận và... thành viên mời từ cơ quan khác... Điều 11. Trong trường hợp Hội đồng nghiệm thu quyết định phải bổ sung, hoàn thiện công trình thì chi phí sẽ do bên giao chịu...... % tính vào giá thành công trình và bên nhân chịu....... % (2). Điều 12. Chi phí cho việc nghiệm thu hợp đồng (bao gồm chi phí vật tư, thiết bị vận hành thử; chi phí kiểm tra chất lượng, đo lường và chi phí hoạt động của Hội đồng nghiệm thu v.v.) tính vào giá thành công trình. (3) Điều 13. Sau khi nghiệm thu công trình, bên nhận phải chuyển cho bên giao toàn bộ kết quả công trình vào ngày... tháng... năm... tại tỉnh (thành phố)........ bằng phương tiện......... ( tàu, xe, bưu điện, trao tay, v.v...). Điều 14. Hai bên thoả thuận thời gian thanh lý hợp đồng chậm nhất là..... ngày sau khi chuyển giao toàn bộ kết quả công trình. Địa điểm thanh lý hợp đồng là tỉnh (thành phố)........ Điều 15. Hai bên cam kết hình thức sử dụng các kết quả công trình như sau: (4) Điều 16. Bên nào vi phạm hợp đồng hoặc gây ra thiệt hại vật chất phải nộp phạt và bồi thường theo đúng các quy định pháp lý hiện hành. Điều 17. Nếu như bên nhận hoàn thành công trình vượt thời gian cam kết là... ngày (hoặc vượt mức chất lượng đã quy định trong đề cương hợp đồng, đúng với giao ước về vượt mức chất lượng kèm theo hợp đồng) và được Hội đồng nghiệm thu xác nhận thì bên giao tự nguyện nâng khoản tiền lợi nhuận định mức của công trình thêm...... % tức là...... x 1000 đồng. Điều 18. Hợp đồng này có hiệu lực kể từ ngày ký. Hợp đồng làm thành hai bản có giá trị như nhau do mỗi bên giữ một bản và được sao thành.... bản gửi các cơ quan có liên quan. (5) Phụ lục — BIÊN BẢN NGHIỆM THU HỢP ĐỒNG
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.