Thông tư · Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Thông tư 15/2013/TT-BNNPTNT
Quy định thực hiện một số điều của Nghị định số 02/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 01 năm 2010 của Chính phủ về khuyến nông
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 26/02/2013
- Ngày có hiệu lực
- 15/04/2013
- Hết hiệu lực
- 15/02/2016
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
Được hướng dẫn bởi (5)
- 16/2016/QĐ-UBND — Sửa đổi Điểm e, Khoản 3, Điều 4 Quy định về nội dung và mức hỗ trợ cho các hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh Tiền Giang ban hành kèm theo Quyết định số 26/2014/QĐ-UBND ngày 11/8/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh (14/04/2016)
- 03/2015/QĐ-UBND — Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định nội dung và mức chi hỗ trợ cho các hoạt động khuyến nông từ nguồn kinh phí khuyến nông địa phương trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk, ban hành tại Quyết định số 37/2012/QĐ-UBND ngày 19/10/2012 của UBND tỉnh Đắk Lắk (13/01/2015)
- 26/2014/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về nội dung và mức hỗ trợ cho các hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh Tiền Giang (11/08/2014)
- 02/2014/QĐ-UBND — Về việc ban hành Quy định trình tự xét chọn, thẩm định và phê duyệt dự án khuyến nông trên địa bàn tỉnh Lai Châu (17/02/2014)
- 02/2014/QĐ-UBND — Về việc quy định mức chi kinh phí thực hiện chính sách hỗ trợ địa phương để bảo vệ và phát triển đất trồng lúa (09/01/2014)
Thay thế / bãi bỏ (1)
Hướng dẫn thi hành (4)
- 02/2010/NĐ-CP — Về khuyến nông (08/01/2010)
- 02/2010/NĐ-CP — Về khuyến nông (08/01/2010)
- 75/2009/NĐ-CP — Sửa đổi Điều 3 Nghị định số 01/2008/NĐ-CP ngày 03 tháng 01 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (10/09/2009)
- 01/2008/NĐ-CP — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (03/01/2008)
Bố cục (24 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng Điều 2. Giải thích từ ngữ Chương II — NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG THỨC HOẠT ĐỘNG KHUYẾN NÔNG Điều 3. Bồi dưỡng, tập huấn và đào tạo Điều 4. Thông tin tuyên truyền Điều 5. Trình diễn và nhân rộng mô hình Chương III — XÂY DỰNG, THẨM ĐỊNH VÀ PHÊ DUYỆT CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN KHUYẾN NÔNG TRUNG ƯƠNG Điều 6. Xây dựng, phê duyệt Danh mục chương trình khuyến nông Trung ương trọng điểm Điều 7. Cơ sở xác định danh mục và yêu cầu đối với các dự án khuyến nông Trung ương Điều 8. Trình tự xây dựng, phê duyệt danh mục dự án khuyến nông Trung ương Điều 9. Trình tự tuyển chọn, xét chọn Tổ chức, cá nhân chủ trì dự án Điều 10. Thẩm định, phê duyệt dự án, thông báo giao nhiệm vụ, ký hợp đồng thực hiện dự án khuyến nông Điều 11. Trình tự xây dựng, thẩm định và phê duyệt nhiệm vụ khuyến nông thường xuyên Điều 12. Điều chỉnh dự án khuyến nông Trung ương Điều 13. Điều chỉnh nhiệm vụ khuyến nông thường xuyên Chương IV — KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ VÀ NGHIỆM THU CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN KHUYẾN NÔNG TRUNG ƯƠNG Điều 14. Kiểm tra, đánh giá dự án khuyến nông Trung ương Điều 15. Nghiệm thu dự án khuyến nông Trung ương Điều 16. Nghiệm thu nhiệm vụ khuyến nông thường xuyên Điều 17. Tổng kết, đánh giá chương trình khuyến nông Trung ương trọng điểm Chương V — QUẢN LÝ KINH PHÍ CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN KHUYẾN NÔNG TRUNG ƯƠNG Điều 18. Chi quản lý chương trình, dự án khuyến nông Trung ương Điều 19. Giao dự toán Điều 20. Quyết toán và thanh lý hợp đồng Chương VI — TỔ CHỨC THỰC HIỆN Điều 21. Trách nhiệm của cơ quan, đơn vị trực thuộc Bộ Điều 22. Trách nhiệm của tổ chức chủ trì, cá nhân chủ nhiệm dự án Điều 23. Trách nhiệm và quyền hạn của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương Điều 24. Điều khoản thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.