Quyết định · UBND

Quyết định 15/2015/QĐ-UBND

Ban hành Quy định về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận

Tình trạng
Hết hiệu lực toàn bộ
Ngày ban hành
12/02/2015
Ngày có hiệu lực
22/02/2015
Hết hiệu lực
09/10/2016
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vn

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)

Hướng dẫn thi hành (8)

Bố cục (24 điều)

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận.
Điều 2. Giao Sở Giáo dục và Đào tạo chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính triển khai Quyết định này.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thực hiện kể từ năm học 2014 - 2015; thay thế các Quyết định: Quyết định số 46/2011/QĐ-UBND ngày 14 tháng 9/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về việc miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận từ năm học 2011 - 2012 đến năm học 2014 - 2015; Quyết định số 76/2007/QĐ-UBND ngày 30 tháng 3 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận quy định các khu vực thu học phí, điều chỉnh mức thu và sử dụng học phí đối với các hệ đào tạo của các cấp học thuộc ngành Giáo dục và Đào tạo Ninh Thuận.
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  Điều 2. Đối tượng áp dụng
Chương II — CÁC ĐỐI TƯỢNG KHÔNG PHẢI ĐÓNG HỌC PHÍ,
  Điều 3. Đối tượng không phải đóng học phí
  Điều 4. Đối tượng được miễn học phí
  Điều 5. Đối tượng được giảm học phí
  Điều 6. Đối tượng được hỗ trợ chi phí học tập
  Điều 7. Cơ chế miễn, giảm học phí và hỗ trợ chi phí học tập
  Điều 8. Không thu học phí có thời hạn
Chương III — TRÌNH TỰ, THỦ TỤC, HỒ SƠ MIỄN, GIẢM HỌC PHÍ
  Điều 9. Đối với người học tại các cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông, giáo dục nghề nghiệp và giáo dục đại học công lập
  Điều 10. Đối với người học tại các cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông, giáo dục nghề nghiệp và giáo dục đại học ngoài công lập; cơ sở giáo dục nghề nghiệp và giáo dục đại học thuộc doanh nghiệp nhà nước
Chương IV — PHƯƠNG THỨC CẤP BÙ TIỀN MIỄN, GIẢM HỌC PHÍ VÀ HỖ TRỢ CHI PHÍ HỌC TẬP
  Điều 11. Phương thức cấp bù tiền miễn, giảm học phí đối với các cơ sở giáo dục công lập
  Điều 12. Phương thức chi trả tiền hỗ trợ chi phí học tập đối với các đối tượng đang học tại các cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông công lập
  Điều 13. Phương thức chi trả tiền miễn, giảm học phí và hỗ trợ chi phí học tập đối với người học ở các cơ sở giáo dục ngoài công lập; cơ sở giáo dục nghề nghiệp và giáo dục đại học thuộc doanh nghiệp nhà nước
Chương V — CÔNG TÁC LẬP DỰ TOÁN, PHÂN BỔ, QUYẾT TOÁN VÀ NGUỒN
  Điều 14. Lập dự toán, phân bổ và quyết toán kinh phí chi trả cấp bù học phí và hỗ trợ chi phí học tập
  Điều 15. Nguồn kinh phí
Chương VI — QUY ĐỊNH MỨC THU, QUẢN LÝ, SỬ DỤNG VÀ CÔNG KHAI HỌC PHÍ
  Điều 16. Mức thu và vùng thu học phí
  Điều 17. Sử dụng học phí
  Điều 18. Quản lý tiền học phí và chế độ báo cáo
  Điều 19. Công khai học phí
Chương VII — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
  Điều 20. Hiệu lực thi hành
  Điều 21. Tổ chức thực hiện
Phụ lục I — MỨC THU HỌC PHÍ ĐỐI VỚI HỌC SINH - SINH VIÊN TẠI
Phụ lục II — BẢNG PHÂN VÙNG THU HỌC PHÍ CÁC CẤP HỌC

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.