Thông tư · Bộ Y tế
Thông tư 15/2026/TT-BYT
Quy định chi tiết một số điều của Luật Phòng bệnh
- Tình trạng
- Còn hiệu lực
- Ngày ban hành
- 17/05/2026
- Ngày có hiệu lực
- 01/07/2026
Có hiệu lực từ 01/07/2026 theo điều khoản hiệu lực của chính văn bản: “Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2026”. Chưa ghi nhận văn bản nào trong thư viện bãi bỏ, thay thế hoặc tạm ngưng văn bản này.
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vanbanVăn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bố cục (67 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
Điều 2. Giải thích từ ngữ
Điều 3. Hệ thống thông tin giám sát trong phòng bệnh
Điều 4. Nguyên tắc, hình thức và các mẫu thông tin, báo cáo
Chương II — GIÁM SÁT TRONG PHÒNG, CHỐNG BỆNH TRUYỀN NHIỄM
Mục 1 — ĐỐI TƯỢNG, NỘI DUNG VÀ ĐỊA ĐIỂM GIÁM SÁT
Điều 5. Đối tượng giám sát trong phòng, chống bệnh truyền nhiễm
Điều 6. Các loại hình giám sát trong phòng, chống bệnh truyền nhiễm
Điều 7. Nội dung và địa điểm giám sát dựa vào chỉ số
Điều 8. Nội dung và địa điểm giám sát trọng điểm
Điều 9. Nội dung và địa điểm giám sát dựa vào sự kiện
Mục 2 — CHẾ ĐỘ THÔNG TIN, BÁO CÁO GIÁM SÁT BỆNH TRUYỀN NHIỄM
Điều 10. Thông tin, báo cáo trong giám sát dựa vào chỉ số
Điều 11. Thông tin, báo cáo giám sát trọng điểm, giám sát dựa vào sự kiện
Mục 3 — KHAI BÁO THÔNG TIN VỀ BỆNH TRUYỀN NHIỄM
Điều 12. Cách thức khai báo thông tin
Điều 13. Nội dung khai báo và tiếp nhận thông tin
Mục 4 — TIÊU CHÍ XÁC ĐỊNH PHÂN LOẠI NHÓM BỆNH TRUYỀN NHIỄM;
Điều 14. Tiêu chí xác định phân loại nhóm bệnh truyền nhiễm
Điều 15. Phân loại nhóm bệnh truyền nhiễm theo tiêu chí xác định
Điều 16. Tiêu chí xác định dịch bệnh truyền nhiễm trong khả năng, điều
Điều 17. Tiêu chí xác định phòng thủ dân sự cấp độ 1 về dịch bệnh truyền
Điều 18. Tiêu chí xác định phòng thủ dân sự cấp độ 2 về dịch bệnh truyền
Điều 19. Tiêu chí xác định phòng thủ dân sự cấp độ 3 về dịch bệnh truyền
Điều 20. Tiêu chí xác định tình trạng khẩn cấp về dịch bệnh
Mục 5 — TỔ CHỨC ĐÁNH GIÁ NGUY CƠ, CẢNH BÁO DỊCH BỆNH; ĐIỀU
Điều 21. Tổ chức đánh giá nguy cơ và mức độ nguy cơ dịch bệnh
Điều 22. Cảnh báo dịch bệnh
Điều 23. Điều tra ổ dịch, dịch bệnh truyền nhiễm
Điều 24. Xử lý ổ dịch, dịch bệnh truyền nhiễm
Điều 25. Nội dung thông tin về việc có dịch bệnh truyền nhiễm, kết thúc
Điều 26. Báo cáo, thông tin dịch bệnh truyền nhiễm
Chương III — GIÁM SÁT TRONG PHÒNG, CHỐNG BỆNH KHÔNG LÂY NHIỄM
Mục 1 — ĐỐI TƯỢNG, NỘI DUNG VÀ ĐỊA ĐIỂM GIÁM SÁT
Điều 27. Đối tượng giám sát trong phòng, chống bệnh không lây nhiễm
Điều 28. Các loại hình giám sát trong phòng, chống bệnh không lây
Điều 29. Nội dung và địa điểm giám sát thường xuyên
Điều 30. Nội dung và địa điểm giám sát qua điều tra định kỳ
Điều 31. Nội dung và địa điểm giám sát đột xuất
Mục 2 — CHẾ ĐỘ THÔNG TIN, BÁO CÁO
Điều 32. Kỳ báo cáo
Điều 33. Chế độ thông tin, báo cáo
Chương IV — GIÁM SÁT TRONG PHÒNG, CHỐNG RỐI LOẠN TÂM THẦN
Mục 1 — ĐỐI TƯỢNG, NỘI DUNG VÀ ĐỊA ĐIỂM GIÁM SÁT
Điều 34. Đối tượng giám sát trong phòng, chống rối loạn tâm thần
Điều 35. Các loại hình giám sát trong phòng, chống rối loạn tâm thần
Điều 36. Nội dung và địa điểm giám sát thường xuyên
Điều 37. Nội dung và địa điểm giám sát qua điều tra định kỳ
Điều 38. Nội dung và địa điểm giám sát đột xuất
Mục 2 — CHẾ ĐỘ THÔNG TIN, BÁO CÁO
Điều 39. Kỳ báo cáo
Điều 40. Chế độ thông tin, báo cáo
Chương V — GIÁM SÁT DINH DƯỠNG TRONG PHÒNG BỆNH
Mục 1 — ĐỐI TƯỢNG, NỘI DUNG VÀ ĐỊA ĐIỂM GIÁM SÁT
Điều 41. Đối tượng giám sát dinh dưỡng trong phòng bệnh
Điều 42. Các loại hình giám sát dinh dưỡng trong phòng bệnh
Điều 43. Nội dung và địa điểm giám sát thường xuyên
Điều 44. Nội dung và địa điểm giám sát qua điều tra định kỳ
Điều 45. Nội dung và địa điểm giám sát đột xuất
Mục 2 — CHẾ ĐỘ THÔNG TIN, BÁO CÁO
Điều 46. Chế độ thông tin, báo cáo thường xuyên
Điều 47. Chế độ thông tin, báo cáo qua điều tra định kỳ
Chương VI — GIÁM SÁT TRONG DỰ PHÒNG THƯƠNG TÍCH TẠI CỘNG ĐỒNG
Mục 1 — ĐỐI TƯỢNG, NỘI DUNG VÀ ĐỊA ĐIỂM GIÁM SÁT
Điều 48. Đối tượng giám sát trong dự phòng thương tích tại cộng đồng
Điều 49. Nội dung và địa điểm giám sát người bị thương tích
Điều 50. Nội dung và địa điểm giám sát người bị tử vong do thương tích
Điều 51. Nội dung và địa điểm giám sát yếu tố nguy cơ dẫn đến thương
Mục 2 — CHẾ ĐỘ THÔNG TIN, BÁO CÁO
Điều 52. Kỳ báo cáo
Điều 53. Chế độ thông tin, báo cáo
Chương VII — TRÁCH NHIỆM THI HÀNH
Điều 54. Trạm Y tế cấp xã
Điều 55. Trung tâm Kiểm soát bệnh tật cấp tỉnh, Trung tâm Kiểm dịch
Điều 56. Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh, cơ sở trợ giúp xã hội, cơ sở
Điều 57. Cơ quan chuyên môn về y tế thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Điều 58. Các Viện thuộc hệ y tế dự phòng trực thuộc Bộ Y tế
Điều 59. Các Bệnh viện trực thuộc Bộ Y tế
Điều 60. Cục Phòng bệnh
Điều 61. Cục Quản lý Khám, chữa bệnh
Điều 62. Các Vụ, Cục, Văn phòng Bộ Y tế
Điều 63. Cơ quan quản lý nhà nước về công nghệ thông tin thuộc Bộ Y tế
Điều 64. Ủy ban nhân dân các cấp
Chương VIII — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 65. Hiệu lực thi hành
Điều 66. Quy định chuyển tiếp
Điều 67. Trách nhiệm thi hành
Phụ lục I — PHƯƠNG PHÁP TÍNH ĐIỂM CỦA 04 NHÓM TIÊU CHÍ XÁC ĐỊNH
Phụ lục II — MẪU THÔNG TIN CÓ DỊCH BỆNH, KẾT THÚC DỊCH BỆNH
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.