Thông tư 16/2017/TT-BTTTT
Quy định chi tiết một số nội dung và biện pháp thi hành Quyết định số 55/2016/QĐ-TTg ngày 26 tháng 12 năm 2016 của Thủ tướng Chính phủ về Mạng bưu chính phục vụ cơ quan Đảng, Nhà nước
- Tình trạng
- Hết hiệu lực
- Ngày ban hành
- 23/06/2017
- Ngày có hiệu lực
- 15/08/2017
- Hết hiệu lực
- 01/01/2023
Hết hiệu lực từ 01/01/2023 theo điều khoản hiệu lực của 15/2022/TT-BTTTT: “Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2023 và thay thế Thông tư số 16/2017/TT-BTTTT ngày 23 tháng 6 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông về Quy định chi tiết một số nội dung và biện pháp thi hành Quyết định số 55/2016/QĐ-TTg ngày 26 tháng 12 năm 2016 của Thủ tướng Chính phủ về Mạng bưu chính phục vụ cơ quan Đảng, Nhà nước.”
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vnVăn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
- 15/2022/TT-BTTTT (01/01/2023)
Hướng dẫn thi hành (4)
- 17/2017/NĐ-CP — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Thông tin và Truyền thông (17/02/2017)
- 55/2016/QĐ-TTg — Về Mạng bưu chính phục vụ cơ quan Đảng, Nhà nước (26/12/2016)
- 41/2011/QĐ-TTg — Về việc chỉ định doanh nghiệp thực hiện duy trì, quản lý mạng bưu chính công cộng, cung ứng dịch vụ bưu chính công ích, dịch vụ bưu chính quốc tế (03/08/2011)
- 49/2010/QH12 — Bưu chính (17/06/2010)
Bố cục (19 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Đối tượng áp dụng Chương II — DỊCH VỤ VÀ CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ Điều 3. Dịch vụ bưu chính KT1 Điều 4. Chất lượng dịch vụ bưu chính KT1 Chương III — KẾT NỐI MẠNG Điều 5. Quy định chung về kết nối mạng Điều 6. Hợp đồng kết nối Điều 7. Ký kết Hợp đồng kết nối Điều 8. Sửa đổi, bổ sung Hợp đồng kết nối Chương IV — AN NINH, AN TOÀN TRONG CUNG CẤP DỊCH VỤ Điều 9. Bảo đảm an ninh, an toàn Điều 10. Trách nhiệm của Cục Bưu điện Trung ương Điều 11. Trách nhiệm của Tổng công ty Bưu điện Việt Nam Chương V — LƯU TRỮ TÀI LIỆU Điều 12. Tài liệu Điều 13. Thời hạn lưu trữ tài liệu Chương VI — KIỂM TRA Điều 14. Kiểm tra theo định kỳ và đột xuất Điều 15. Chi phí kiểm tra Chương VII — BÁO CÁO, GIAO BAN Điều 16. Báo cáo Điều 17. Giao ban Chương VIII — TỔ CHỨC THỰC HIỆN Điều 18. Trách nhiệm thi hành Điều 19. Hiệu lực thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.