Quyết định · Bộ Giáo dục và Đào tạo
Quyết định 18/2002/QĐ-BGDĐT
Về việc ban hành Quy chế Thi tốt nghiệp bổ túc trung học cơ sở và bổ túc trung học phổ thông.
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 08/04/2002
- Ngày có hiệu lực
- 23/04/2002
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (3)
- 20/2006/QĐ-BGDĐT — Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế thi tốt nghiệp bổ túc trung học cơ sở và bổ túc trung học phổ thông ban hành theo Quyết định số 18/2002/QĐ-BGD&ĐT ngày 08 tháng 4 năm 2002 và được sửa đổi, bổ sung tại các Quyết định số 46/2002/QĐ-BGD&ĐT ngày 12 tháng 11 năm 2002, Quyết định số 12/2004/QĐ-BGD&ĐT ngày 28 tháng 4 năm 2004 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo (11/05/2006)
- 12/2004/QĐ-BGD — Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế thi tốt nghiệp bổ túc trung học cơ sở và bổ túc trung học phổ thông ban hành kèm theo Quyết định số 18/2002/QĐ-BGD&ĐT ngày 08/4/2002 và được sửa đổi tại Quyết định số 46/2002/QĐ-BGD&ĐT ngày 12/11/2002 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo (28/04/2004)
- 46/2002/QĐ-BGDĐT — Sửa đổi Điều 49 của Quy chế Thi tốt nghiệp bổ túc trung học cơ sở và bổ túc trung học phổ thông ban hành theo Quyết định số 18/2002/QĐ-BGDĐT ngày 08/4/2002 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo (12/11/2002)
Được hướng dẫn bởi (1)
Hướng dẫn thi hành (2)
- 29/CP — Về nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Bộ Giáo dục và Đào tạo (30/03/1994)
- 15-CP — Về nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm quản lý Nhà nước của Bộ, cơ quan ngang Bộ (02/03/1993)
Bố cục (58 điều)
Điều 1. Nayban hành kèm theo Quyết định này bản Quy chế Thi tốt nghiệp bổ túc trung học cơsở và bổ túc trung học phổ thông. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Điều 3. CácChủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chánh Văn phòngBộ, Vụ trưởng Vụ Tổchức - Cán bộ, Vụtrưởng Vụ Kế hoạch và tài chính, Vụ trưởng Vụ Giáo dục thường xuyên, ChánhThanh tra Bộ, Giám đốc SởGiáo dục và Đàotạo, Cục trưởng Cục Nhà trường (Bộ Quốc phòng) chịu trách nhiệm thi hành Quyếtđịnh này./. Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi và đối tượng điều chỉnh. Điều 2. Mục đích, yêu cầu của kỳ thi. Chương II — NGÀY THI, MÔN THI, NỘI DUNG THI Điều 3. Kỳ thi và ngày thi. Điều 4. Mônthi. Điều 5. Nội dung thi. Chương III — ĐIỀU KIỆN DỰ THI, HỒ SƠ THI Điều 6. Đối tượng và điều kiện dự thi. Điều 7. Hồ sơ dự thi. Điều 8. Bảo lưu điểm thi. Chương IV — ĐIỀU KIỆN TỐT NGHIỆP - XẾP LOẠI TỐT NGHIỆP Điều 9. Diện ưu đãi. Điều 10. Điềukiện tốt nghiệp. Điều 11. Xếp loại tốt nghiệp. Điều 12. CấpBằng tốt nghiệp. Chương V — ĐỀ THI VÀ HỘI ĐỒNG RA ĐỂ THI Điều 13. Phân cấp ra đề thi và hướng dẫn chấm thi. Điều 14. Yêu cầu đối với đề thi. Điều 15. Nhiệmvụ của Hội đồng. Điều 16. Thành phần Hội đồng. Điều 17. Nhiệm vụ, quyền hạn của các nhân viên trong Hội đồng. Điều 18. Nguyên tắc và thể thức làm việc của Hội đồng. Chương VI — HỘI ĐỒNG SAO IN ĐỀ THI Điều 19. Nhiệmvụ của Hội đồng. Điều 20. Thành phần của Hội đồng. Điều 21. Nhiệmvụ, quyền hạn của từng thành viên trong Hội đồng. Điều 22. Nguyêntắc và thể thức làm việc của Hội đồng. Chương VII — HỘI ĐỒNG COI THI Điều 23. Hộiđồng coi thi. Điều 24. Nguyên tắc thành lập Hội đồng coi thi. Điều 25. Nhiệm vụ của Hội đồng coi thi. Điều 26. Quyềnhạn của Hội đồng coi thi. Điều 27. Nhiệmvụ và quyền hạn của từng thành viên trong Hội đồng. Điều 28. Nhân viên bảo vệ và phục vụ kỳ thi. Điều 29. Nguyên tắc và thể thức làm việc của Hội đồng. Chương VIII — HỘI ĐỒNG CHẤM THI Điều 30. Hội đồng chấm thi. Điều 31. Nhiệmvụ của Hội đồng chấm thi. Điều 32. Quyền hạn của Hội đồng chấm thi. Điều 33. Nhiệm vụ, quyền hạn của từng thành viên trong Hội đồng. Điều 34. Nguyên tắc và thể thức làm việc của Hội đồng. Chương IX — HỘI ĐỒNG PHÚC KHẢO Điều 35. Phúc khảo bài thi. Điều 36. Hội đồng phúc khảo. Điều 37. Nhiệm vụ, quyền hạn, nguyên tắc, thể thức làm việc của Hội đồng. Điều 38. Thời hạn phúc khảo. Chương X — XÉT DUYỆT, CÔNG NHẬN KẾT QUẢ THI Điều 39. Xét duyệt, công nhận kết quả thi. Điều 40. Trách nhiệm và quyền hạn của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo trong việc sơ duyệt, công nhận kết quả thi Điều 41. Hồ sơ thi. Điều 42. Việc lưu trữ hồ sơ thi. Chương XI — BAN CHỈ ĐẠO VÀ KIỂM TRA THI, THANH TRA THI Điều 43. BanChỉ đạo và kiểm tra thi của Bộ giáodục và Đào tạo Điều 44. Ban Chỉ đạo và kiểm tra thi cấp tỉnh. Điều 45. Ban Chỉ đạo và kiểm tra thi tốt nghiệp bổ túc trung học cơ sở kỳ thứ 2. Điều 46. Thanhtra thi. Chương XII — PHÂN CẤP QUẢN LÝ VÀ CHI ĐẠO Điều 47. Bộ Giáo dục và Đào tạo. Điều 48. Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh. Điều 49. Sở Giáo dục và Đào tạo. Điều 50. Tổ chức thi trong quân đội. Điều 51. Uỷban nhân dân cấp huyện. Điều 52. Phòng Giáo dục và Đào tạo. Điều 53. Trung tâm giáo dục thường xuyên. Chương XIII — . Điều 54. Khen thưởng. Điều 56. Kỷ luật.
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.