Thông tư · Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Thông tư 18/2015/TT-BNNPTNT
Quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- Tình trạng
- Hết hiệu lực một phần
- Ngày ban hành
- 24/04/2015
- Ngày có hiệu lực
- 10/06/2015
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (4)
- 08/2024/TT-BNNPTNT — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 18/2015/TT-BNNPTNT ngày 24/4/2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (28/06/2024)
- 23/2021/TT-BNNPTNT — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 18/2015/TT-BNNPTNT ngày 24 tháng 4 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (31/12/2021)
- 08/2024/TT-BNNPTNT — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 18/2015/TT-BNNPTNT ngày 24/4/2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (28/06/2024)
- 23/2021/TT-BNNPTNT — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 18/2015/TT-BNNPTNT ngày 24 tháng 4 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (31/12/2021)
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (2)
- 08/2024/TT-BNNPTNT — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 18/2015/TT-BNNPTNT ngày 24/4/2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (28/06/2024)
- 23/2021/TT-BNNPTNT — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 18/2015/TT-BNNPTNT ngày 24 tháng 4 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (31/12/2021)
Thay thế / bãi bỏ (1)
- 36/2006/QĐ-BNN — Ban hành Quy chế quản lý đề tài, dự án khoa học công nghệ của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (15/05/2006)
Hướng dẫn thi hành (3)
- 08/2014/NĐ-CP — Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khoa học và công nghệ (27/01/2014)
- 08/2014/NĐ-CP — Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khoa học và công nghệ (27/01/2014)
- 199/2013/NĐ-CP — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (26/11/2013)
Bố cục (26 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
Điều 2. Giải thích thuật ngữ
Chương II — QUẢN LÝ NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Mục 1 — XÁC ĐỊNH DANH MỤC ĐẶT HÀNG ĐỀ TÀI, DỰ ÁN
Điều 3. Yêu cầu đối với đề tài, dự án
Điều 4. Căn cứ đề xuất đề tài, dự án
Điều 5. Xây dựng và phê duyệt danh mục đề tài, dự án
Điều 6. Thông báo tuyển chọn, giao trực tiếp đề tài, dự án
Mục 2 — TUYỂN CHỌN, GIAO TRỰC TIẾP TỔ CHỨC VÀ CÁ NHÂN CHỦ TRÌ THỰC HIỆN ĐỀ TÀI, DỰ ÁN
Điều 7. Điều kiện tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp chủ trì thực hiện đề tài, dự án
Điều 8. Nộp hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp
Điều 9. Mở và kiểm tra xác nhận tính hợp lệ của hồ sơ tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện đề tài, dự án
Điều 10. Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện đề tài, dự án
Điều 11. Phương thức làm việc và trách nhiệm của thành viên hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp
Điều 12. Trình tự, nội dung làm việc của hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp
Điều 13. Thông báo tổ chức, cá nhân hoàn thiện hồ sơ tuyển chọn, giao trực tiếp chủ trì đề tài, dự án
Điều 14. Thẩm định nội dung, kinh phí và phê duyệt đề tài, dự án
Điều 15. Hợp đồng thực hiện đề tài, dự án
Mục 3 — BÁO CÁO, KIỂM TRA, ĐIỀU CHỈNH, ĐÁNH GIÁ NGHIỆM THU
Điều 16. Chế độ báo cáo
Điều 17. Kiểm tra, đánh giá trong quá trình triển khai thực hiện đề tài, dự án
Điều 18. Điều chỉnh đề tài, dự án
Điều 19. Đánh giá, nghiệm thu kết quả thực hiện đề tài, dự án
Điều 20. Xử lý kết quả đánh giá nghiệm thu cấp Bộ
Điều 21. Giao nộp sản phẩm, công nhận kết quả, lưu giữ hồ sơ và thanh lý hợp đồng đề tài, dự án
Mục 4 — QUẢN LÝ TÀI CHÍNH ĐỀ TÀI, DỰ ÁN
Điều 22. Quản lý tài chính đề tài, dự án
Chương III — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 23. Trách nhiệm của cơ quan, đơn vị trực thuộc Bộ
Điều 24. Trách nhiệm của tổ chức chủ trì thực hiện đề tài, dự án
Điều 25. Trách nhiệm của cá nhân chủ nhiệm đề tài, dự án
Chương IV — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 26. Điều khoản thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.