Thông tư · Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Thông tư 18/2020/TT-BNNPTNT
Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp lương viên chức chuyên ngành khuyến nông, chuyên ngành quản lý bảo vệ rừng
- Tình trạng
- Hết hiệu lực một phần
- Ngày ban hành
- 28/12/2020
- Ngày có hiệu lực
- 26/02/2021
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (2)
- 07/2022/TT-BNNPTNT — Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư, Thông tư liên tịch quy định về mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp lương viên chức chuyên ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn (11/08/2022)
- 07/2022/TT-BNNPTNT — Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư, Thông tư liên tịch quy định về mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp lương viên chức chuyên ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn (11/08/2022)
Được hướng dẫn bởi (2)
- 03/2025/QĐ-UBND — Bãi bỏ Quyết định số 124/2003/QĐ-UB-TC ngày 23 tháng 01 năm 2003 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Trạm Khuyến nông - Khuyến ngư huyện, thị xã, thành phố và kỹ thuật viên xã, phường, thị trấn (20/01/2025)
- 03/2023/NQ-HĐND — Nghị quyết quy định mức hỗ trợ lực lượng chuyên trách bảo vệ rừng trên địa bàn tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2023-2027 (20/04/2023)
Hướng dẫn thi hành (5)
- 115/2020/NĐ-CP — quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức (25/09/2020)
- 52/2019/QH14 — Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật cán bộ, công chức và Luật viên chức (25/11/2019)
- 15/2017/NĐ-CP — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (17/02/2017)
- 58/2010/QH12 — Viên chức (15/11/2010)
- 204/2004/NĐ-CP — Về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức,viên chức và lực lượng vũ trang (14/12/2004)
Bố cục (16 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Đối tượng áp dụng Điều 3. Mã số, hạng chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành khuyến nông và chuyên ngành quản lý bảo vệ rừng Chương II — TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VIÊN CHỨC Điều 4. Tiêu chuẩn về đạo đức nghề nghiệp Điều 5. Khuyến nông viên chính - Mã số: V.03.09.25 Điều 6. Khuyến nông viên - Mã số: V.03.09.26 Điều 7. Kỹ thuật viên khuyến nông - Mã số: V.03.09.27 Chương III — TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP Điều 8. Tiêu chuẩn về đạo đức nghề nghiệp Điều 9. Quản lý bảo vệ rừng viên chính - Mã số: V.03.10.28 Điều 10. Quản lý bảo vệ rừng viên - Mã số: V.03.10.29 Điều 11. Kỹ thuật viên quản lý bảo vệ rừng - Mã số: V.03.10.30 Chương IV — XẾP LƯƠNG THEO CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP Điều 12. Nguyên tắc xếp lương theo chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành khuyến nông và chuyên ngành quản lý bảo vệ rừng Điều 13. Cách xếp lương Chương V — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Điều 14. Tổ chức thực hiện Điều 15. Hiệu lực thi hành Điều 16. Trách nhiệm thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.