Nghị định · Chính phủ

Nghị định 115/2020/NĐ-CP

quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức

Tình trạng
Hết hiệu lực
Ngày ban hành
25/09/2020
Ngày có hiệu lực
29/09/2020
Hết hiệu lực
01/07/2026

Hết hiệu lực từ 01/07/2026 theo điều khoản hiệu lực của 259/2026/NĐ-CP: “2. Các Nghị định sau hết hiệu lực kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực: Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25 tháng 9 năm 2020 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức;”

Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vn

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Bị sửa đổi, bổ sung bởi (2)

Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)

Được hướng dẫn bởi (361)

Thay thế / bãi bỏ (2)

Hướng dẫn thi hành (4)

Bố cục (83 điều)

Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  Điều 2. Giải thích từ ngữ
  Điều 3. Phân loại viên chức
Chương II — TUYỂN DỤNG VIÊN CHỨC
  Mục 1 — CĂN CỨ, ĐIỀU KIỆN, THẨM QUYỀN TUYỂN DỤNG
    Điều 4. Căn cứ tuyển dụng viên chức
    Điều 5. Điều kiện đăng ký dự tuyển viên chức
    Điều 6. Ưu tiên trong tuyển dụng viên chức
    Điều 7. Thẩm quyền tuyển dụng viên chức
    Điều 8. Hội đồng tuyển dụng viên chức
  Mục 2 — THI TUYỂN VIÊN CHỨC
    Điều 9. Hình thức, nội dung và thời gian thi
Phần I — : Kiến thức chung, 60 câu hỏi hiểu biết về pháp luật viên chức, chủ trương, đường lối của Đảng, chính sách, pháp luật về ngành, lĩnh vực tuyển dụng. Thời gian thi 60 phút;
Phần II — : Ngoại ngữ, 30 câu hỏi theo yêu cầu của vị trí việc làm về một trong năm thứ tiếng Anh, Nga, Pháp, Đức, Trung Quốc hoặc ngoại ngữ khác do người đứng đầu cơ quan, đơn vị có thẩm quyền tuyển dụng quyết định. Thời gian thi 30 phút;
Phần III — : Tin học, 30 câu hỏi theo yêu cầu của vị trí việc làm. Thời gian thi 30 phút.
  Điều 10. Xác định người trúng tuyển trong kỳ thi tuyển viên chức
  Mục 3 — XÉT TUYỂN VIÊN CHỨC
    Điều 11. Nội dung, hình thức xét tuyển viên chức
    Điều 12. Xác định người trúng tuyển trong kỳ xét tuyển viên chức
    Điều 13. Tiếp nhận vào làm viên chức
  Mục 4 — TRÌNH TỰ, THỦ TỤC TUYỂN DỤNG VIÊN CHỨC
    Điều 14. Thông báo tuyển dụng và tiếp nhận Phiếu đăng ký dự tuyển
    Điều 15. Trình tự tổ chức tuyển dụng
    Điều 16. Thông báo kết quả tuyển dụng viên chức
    Điều 17. Hoàn thiện hồ sơ tuyển dụng
    Điều 18. Ký kết hợp đồng làm việc và nhận việc
  Mục 5 — HỢP ĐỒNG LÀM VIỆC
    Điều 19. Mẫu các loại hợp đồng làm việc
    Điều 20. Các nội dung liên quan đến hợp đồng làm việc
  Mục 6 — TẬP SỰ
    Điều 21. Chế độ tập sự
    Điều 22. Hướng dẫn tập sự
    Điều 23. Chế độ, chính sách đối với người tập sự và người hướng dẫn tập sự
    Điều 24. Bổ nhiệm vào chức danh nghề nghiệp viên chức đối với người tập sự sau khi hết thời gian tập sự
    Điều 25. Chấm dứt hợp đồng làm việc đối với người tập sự
  Chương III — SỬ DỤNG VIÊN CHỨC
    Mục 1 — BỐ TRÍ, PHÂN CÔNG CÔNG TÁC, BIỆT PHÁI VIÊN CHỨC
      Điều 26. Bố trí, phân công công tác
      Điều 27. Biệt phái viên chức
    Mục 2 — CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VÀ THAY ĐỔI CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP
      Điều 28. Chức danh nghề nghiệp viên chức
      Điều 29. Thay đổi chức danh nghề nghiệp
      Điều 30. Xét chuyển chức danh nghề nghiệp
      Điều 31. Căn cứ, nguyên tắc tổ chức thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
      Điều 32. Tiêu chuẩn, điều kiện đăng ký dự thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
      Điều 33. Phân công, phân cấp tổ chức thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp cao hơn liền kề trong cùng lĩnh vực sự nghiệp
      Điều 34. Nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan, đơn vị có thẩm quyền tổ chức thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
      Điều 35. Cử viên chức tham dự thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
      Điều 36. Hồ sơ đăng ký dự thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
      Điều 37. Tổ chức thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
      Điều 38. Hội đồng thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
      Điều 39. Hình thức, nội dung và thời gian thi thăng hạng chức danh nghề nghiệp
      Điều 40. Xác định người trúng tuyển trong kỳ thi thăng hạng chức danh nghề nghiệp
      Điều 41. Xét thăng hạng đặc cách chức danh nghề nghiệp
      Điều 42. Bổ nhiệm và xếp lương chức danh nghề nghiệp đối với viên chức trúng tuyển kỳ thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
    Mục 3 — BỔ NHIỆM, BỔ NHIỆM LẠI, KÉO DÀI THỜI GIAN CÔNG TÁC ĐẾN TUỔI NGHỈ HƯU ĐỐI VỚI VIÊN CHỨC QUẢN LÝ
      Điều 43. Thời hạn giữ chức vụ
      Điều 44. Tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm
      Điều 45. Trách nhiệm và thẩm quyền trong công tác bổ nhiệm viên chức quản lý
      Điều 46. Trình tự, thủ tục bổ nhiệm viên chức quản lý
      Điều 47. Bổ nhiệm trong trường hợp khác
      Điều 48. Hồ sơ bổ nhiệm
      Điều 49. Thời điểm, thời hạn và nguyên tắc thực hiện bổ nhiệm lại, kéo dài thời gian giữ chức vụ quản lý
      Điều 50. Tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm lại
      Điều 51. Thủ tục bổ nhiệm lại
      Điều 52. Thủ tục kéo dài thời gian giữ chức vụ đến tuổi nghỉ hưu
      Điều 53. Hồ sơ bổ nhiệm lại, kéo dài thời gian giữ chức vụ đến tuổi nghỉ hưu
    Mục 4 — THÔI GIỮ CHỨC VỤ, MIỄN NHIỆM ĐỐI VỚI VIÊN CHỨC QUẢN LÝ
      Điều 54. Thôi giữ chức vụ đối với viên chức quản lý
      Điều 55. Miễn nhiệm đối với viên chức quản lý
      Điều 56. Chế độ, chính sách đối với viên chức thôi giữ chức vụ, miễn nhiệm và việc giải quyết khiếu nại, tố cáo liên quan đến miễn nhiệm đối với viên chức
    Mục 5 — QUY ĐỊNH VỀ THÔI VIỆC VÀ THỦ TỤC NGHỈ HƯU
      Điều 57. Giải quyết thôi việc đối với viên chức
      Điều 58. Trợ cấp thôi việc đối với viên chức thôi việc
      Điều 59. Thủ tục nghỉ hưu
      Điều 60. Chế độ, chính sách và cơ chế quản lý đối với trường hợp viên chức đã nghỉ hưu thực hiện ký hợp đồng vụ, việc với đơn vị sự nghiệp công lập
  Chương IV — QUẢN LÝ VIÊN CHỨC
    Điều 61. Nội dung quản lý viên chức
    Điều 62. Nhiệm vụ và quyền hạn của Bộ Nội vụ
    Điều 63. Nhiệm vụ và quyền hạn của bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, tổ chức do Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ thành lập mà không phải là đơn vị sự nghiệp công lập.
    Điều 64. Nhiệm vụ và quyền hạn của các bộ quản lý chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành
    Điều 65. Nhiệm vụ và quyền hạn của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
    Điều 66. Nhiệm vụ và quyền hạn của đơn vị sự nghiệp công lập
  Chương V — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
    Điều 67. Hiệu lực thi hành
    Điều 68. Điều khoản thi hành
Phụ lục  — (Kèm theo Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25 tháng 9 năm 2020 của Chính phủ)
  Điều 1. Loại hợp đồng, thời hạn và nhiệm vụ hợp đồng
  Điều 2. Chế độ làm việc
  Điều 3. Nghĩa vụ và quyền lợi của người ký kết hợp đồng làm việc
  Điều 4. Nghĩa vụ và quyền hạn của người đứng đầu đơn vị sự nghiệp
  Điều 5. Điều khoản thi hành
  Điều 1. Loại hợp đồng, thời hạn và nhiệm vụ hợp đồng
  Điều 2. Chế độ làm việc
  Điều 3. Nghĩa vụ và quyền lợi của người được tuyển dụng
  Điều 4. Nghĩa vụ và quyền hạn của người đứng đầu đơn vị sự nghiệp
  Điều 5. Điều khoản thi hành
  Điều 1. Nhiệm vụ hợp đồng
  Điều 2. Chế độ làm việc
  Điều 3. Nghĩa vụ và quyền lợi của người được tuyển dụng
  Điều 4. Nghĩa vụ và quyền hạn của Người đứng đầu đơn vị sự nghiệp
  Điều 5. Điều khoản thi hành

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.