Nghị định · Chính phủ
Nghị định 115/2020/NĐ-CP
quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức
- Tình trạng
- Hết hiệu lực
- Ngày ban hành
- 25/09/2020
- Ngày có hiệu lực
- 29/09/2020
- Hết hiệu lực
- 01/07/2026
Hết hiệu lực từ 01/07/2026 theo điều khoản hiệu lực của 259/2026/NĐ-CP: “2. Các Nghị định sau hết hiệu lực kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực: Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25 tháng 9 năm 2020 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức;”
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vnVăn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (2)
- 85/2023/NĐ-CP — Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 115/2020/NĐ-CP ngày 25 tháng 9 năm 2020 về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức (07/12/2023)
- 85/2023/NĐ-CP — Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 115/2020/NĐ-CP ngày 25 tháng 9 năm 2020 về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức (07/12/2023)
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
- 259/2026/NĐ-CP (01/07/2026)
Được hướng dẫn bởi (361)
- 41/2025/TT-BYT — quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp bác sĩ, bác sĩ y học dự phòng, y sĩ do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành (03/11/2025)
- Thông tư 02/2025/TT-BYT — quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành (09/01/2025)
- 02/2026/QĐ-CTUBND — Quy định phân cấp quản lý cán bộ, công chức, viên chức thuộc thẩm quyền quản lý của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk (12/03/2026)
- 20/2026/QĐ-UBND — Quy định phân cấp quản lý công chức, viên chức thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk (12/03/2026)
- 10/2026/QĐ-UBND — Quy định định mức số lượng học sinh trên lớp trong những trường hợp đặc biệt tại các cơ sở giáo dục phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng (05/02/2026)
- 08/2026/QĐ-UBND — Quyết định Triển khai thực hiện Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định về chính sách thu hút nhân lực y tế trên địa bàn tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2026-2030 (27/01/2026)
- 04/2026/QĐ-CTUBND — Phân cấp quản lý cán bộ, công chức, viên chức thuộc thẩm quyền quản lý của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu (08/01/2026)
- 03/2026/QĐ-UBND — Phân cấp quản lý cán bộ, công chức, viên chức thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu (08/01/2026)
- 01/2026/QĐ-UBND — Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý tổ chức và cán bộ, công chức, viên chức, người lao động thuộc phạm vi quản lý của Uỷ ban nhân dân tỉnh Lào Cai (01/01/2026)
- 35/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế phối hợp giữa Sở Giáo dục và Đào tạo với các Sở, Ban, Ngành thuộc Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh trong công tác quản lý nhà nước về lĩnh vực giáo dục và đào tạo đối với các cơ sở giáo dục trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh (29/12/2025)
- 50/2025/NQ-HĐND — Nghị quyết Quy định chế độ hỗ trợ cho người được tuyển dụng vào làm giáo viên tại các cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Tây Ninh (29/12/2025)
- 41/2025/NQ-HĐND — Nghị quyết Quy định về chính sách thu hút nhân lực y tế trên địa bàn tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2026-2030 (10/12/2025)
- 798/2025/NQ-HĐND — Ban hành Quy định chính sách thu hút, hỗ trợ người có tài năng, nhân lực chất lượng cao về khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số làm việc trong các cơ quan, tổ chức, đơn vị của Đảng Cộng sản Việt Nam, Nhà nước, Mặt trận Tổ quốc Việt Nam trên địa bàn tỉnh Hưng Yên (09/12/2025)
- 29/2025/NQ-HĐND — Ban hành quy định chính sách thu hút, đãi ngộ, hỗ trợ đào tạo nguồn nhân lực trên địa bàn tỉnh Lào Cai giai đoạn 2026 - 2030 (09/12/2025)
- 141/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về phân cấp trong quản lý nhà nước lĩnh vực tổ chức bộ máy, công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp (01/12/2025)
- 142/2025/QĐ-CTUBND — Ban hành Quy định phân cấp quản lý nhà nước trong lĩnh vực công chức, viên chức, ký kết hợp đồng làm công chức trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp (01/12/2025)
- 89/2025/QĐ-UBND — Phân cấp tuyển dụng viên chức, tiếp nhận vào viên chức, thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức trong các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Lai Châu (28/11/2025)
- 37/2025/TT-BKHCN — Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh khoa học, chức danh công nghệ; thành tích, kết quả khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo để xét bổ nhiệm vào chức danh khoa học, chức danh công nghệ cao hơn không phụ thuộc vào năm công tác (28/11/2025)
- 65/2025/NQ-HĐND — Quy định chính sách thu hút, đào tạo nguồn nhân lực y tế làm việc tại các cơ quan, đơn vị công lập thuộc tỉnh Phú Thọ quản lý giai đoạn 2026-2030 (25/11/2025)
- 86/2025/QĐ-CTUBND — Phân cấp thẩm quyền trong công tác quản lý cán bộ, công chức, viên chức và người lao động thuộc thẩm quyền quản lý của chủ tịch ủy ban nhân dân tỉnh nghệ an (10/11/2025)
- 87/2025/QĐ-UBND — Phân cấp thẩm quyền trong công tác quản lý cán bộ, công chức, viên chức và người lao động thuộc thẩm quyền quản lý của ủy ban nhân dân tỉnh nghệ an (10/11/2025)
- 140/2025/QĐ-UBND — Ban hành quy định phân cấp thẩm quyền tuyển dụng, sử dụng và quản lý nhà giáo, cán bộ quản lý cơ sở giáo dục, viên chức, ngườilao động trong các cơ sở giáo dục trên địa bàn tỉnh (08/11/2025)
- 72/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy định chức năng, hiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông và nông nghiệp Đà Nẵng (31/10/2025)
- 80/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế cập nhật, quản lý, sử dụng, khai thác dữ liệu, thông tin phần mềm quản lý cán bộ, công chức, viên chức trong các cơ quan nhà nước tỉnh Phú Thọ (30/10/2025)
- '31/2025/QĐ-UBND — Ban hành quy định trách nhiệm, quyền hạn và phân cấp quản lý cán bộ, công chức, viên chức; người giữ chức danh, chức vụ và người đại diện phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi (15/10/2025)
- 19/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy định đánh giá, xếp loại chất lượng theo hiệu quả công việc đối với cán bộ, công chức, viên chức, người lao động tại các cơ quan, đơn vị trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh (08/10/2025)
- 32/2025/QĐ-UBND — Quyết định Quy định phân cấp về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức trong các đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Tây Ninh (07/10/2025)
- 102/2025/QĐ-UBND — Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban quản lý dự án khu vực Kiến Thụy (07/08/2025)
- 97/2025/QĐ-UBND — Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban quản lý dự án khu vực Tiên Lãng (07/08/2025)
- 98/2025/QĐ-UBND — Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban quản lý dự án khu vực Dương Kinh (07/08/2025)
- … và 331 văn bản khác
Thay thế / bãi bỏ (2)
- 161/2018/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số quy định về tuyển dụng công chức, viên chức, nâng ngạch công chức, thăng hạng viên chức và thực hiện chế độ hợp đồng một số loại công việc trong cơ quan hành chính nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập (29/11/2018)
- 29/2012/NĐ-CP — Về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức (12/04/2012)
Hướng dẫn thi hành (4)
- 52/2019/QH14 — Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật cán bộ, công chức và Luật viên chức (25/11/2019)
- 47/2019/QH14 — Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương (22/11/2019)
- 76/2015/QH13 — Tổ chức Chính phủ (19/06/2015)
- 58/2010/QH12 — Viên chức (15/11/2010)
Bố cục (83 điều)
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
Điều 2. Giải thích từ ngữ
Điều 3. Phân loại viên chức
Chương II — TUYỂN DỤNG VIÊN CHỨC
Mục 1 — CĂN CỨ, ĐIỀU KIỆN, THẨM QUYỀN TUYỂN DỤNG
Điều 4. Căn cứ tuyển dụng viên chức
Điều 5. Điều kiện đăng ký dự tuyển viên chức
Điều 6. Ưu tiên trong tuyển dụng viên chức
Điều 7. Thẩm quyền tuyển dụng viên chức
Điều 8. Hội đồng tuyển dụng viên chức
Mục 2 — THI TUYỂN VIÊN CHỨC
Điều 9. Hình thức, nội dung và thời gian thi
Phần I — : Kiến thức chung, 60 câu hỏi hiểu biết về pháp luật viên chức, chủ trương, đường lối của Đảng, chính sách, pháp luật về ngành, lĩnh vực tuyển dụng. Thời gian thi 60 phút;
Phần II — : Ngoại ngữ, 30 câu hỏi theo yêu cầu của vị trí việc làm về một trong năm thứ tiếng Anh, Nga, Pháp, Đức, Trung Quốc hoặc ngoại ngữ khác do người đứng đầu cơ quan, đơn vị có thẩm quyền tuyển dụng quyết định. Thời gian thi 30 phút;
Phần III — : Tin học, 30 câu hỏi theo yêu cầu của vị trí việc làm. Thời gian thi 30 phút.
Điều 10. Xác định người trúng tuyển trong kỳ thi tuyển viên chức
Mục 3 — XÉT TUYỂN VIÊN CHỨC
Điều 11. Nội dung, hình thức xét tuyển viên chức
Điều 12. Xác định người trúng tuyển trong kỳ xét tuyển viên chức
Điều 13. Tiếp nhận vào làm viên chức
Mục 4 — TRÌNH TỰ, THỦ TỤC TUYỂN DỤNG VIÊN CHỨC
Điều 14. Thông báo tuyển dụng và tiếp nhận Phiếu đăng ký dự tuyển
Điều 15. Trình tự tổ chức tuyển dụng
Điều 16. Thông báo kết quả tuyển dụng viên chức
Điều 17. Hoàn thiện hồ sơ tuyển dụng
Điều 18. Ký kết hợp đồng làm việc và nhận việc
Mục 5 — HỢP ĐỒNG LÀM VIỆC
Điều 19. Mẫu các loại hợp đồng làm việc
Điều 20. Các nội dung liên quan đến hợp đồng làm việc
Mục 6 — TẬP SỰ
Điều 21. Chế độ tập sự
Điều 22. Hướng dẫn tập sự
Điều 23. Chế độ, chính sách đối với người tập sự và người hướng dẫn tập sự
Điều 24. Bổ nhiệm vào chức danh nghề nghiệp viên chức đối với người tập sự sau khi hết thời gian tập sự
Điều 25. Chấm dứt hợp đồng làm việc đối với người tập sự
Chương III — SỬ DỤNG VIÊN CHỨC
Mục 1 — BỐ TRÍ, PHÂN CÔNG CÔNG TÁC, BIỆT PHÁI VIÊN CHỨC
Điều 26. Bố trí, phân công công tác
Điều 27. Biệt phái viên chức
Mục 2 — CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VÀ THAY ĐỔI CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP
Điều 28. Chức danh nghề nghiệp viên chức
Điều 29. Thay đổi chức danh nghề nghiệp
Điều 30. Xét chuyển chức danh nghề nghiệp
Điều 31. Căn cứ, nguyên tắc tổ chức thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
Điều 32. Tiêu chuẩn, điều kiện đăng ký dự thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
Điều 33. Phân công, phân cấp tổ chức thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp cao hơn liền kề trong cùng lĩnh vực sự nghiệp
Điều 34. Nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan, đơn vị có thẩm quyền tổ chức thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
Điều 35. Cử viên chức tham dự thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
Điều 36. Hồ sơ đăng ký dự thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
Điều 37. Tổ chức thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
Điều 38. Hội đồng thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
Điều 39. Hình thức, nội dung và thời gian thi thăng hạng chức danh nghề nghiệp
Điều 40. Xác định người trúng tuyển trong kỳ thi thăng hạng chức danh nghề nghiệp
Điều 41. Xét thăng hạng đặc cách chức danh nghề nghiệp
Điều 42. Bổ nhiệm và xếp lương chức danh nghề nghiệp đối với viên chức trúng tuyển kỳ thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
Mục 3 — BỔ NHIỆM, BỔ NHIỆM LẠI, KÉO DÀI THỜI GIAN CÔNG TÁC ĐẾN TUỔI NGHỈ HƯU ĐỐI VỚI VIÊN CHỨC QUẢN LÝ
Điều 43. Thời hạn giữ chức vụ
Điều 44. Tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm
Điều 45. Trách nhiệm và thẩm quyền trong công tác bổ nhiệm viên chức quản lý
Điều 46. Trình tự, thủ tục bổ nhiệm viên chức quản lý
Điều 47. Bổ nhiệm trong trường hợp khác
Điều 48. Hồ sơ bổ nhiệm
Điều 49. Thời điểm, thời hạn và nguyên tắc thực hiện bổ nhiệm lại, kéo dài thời gian giữ chức vụ quản lý
Điều 50. Tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm lại
Điều 51. Thủ tục bổ nhiệm lại
Điều 52. Thủ tục kéo dài thời gian giữ chức vụ đến tuổi nghỉ hưu
Điều 53. Hồ sơ bổ nhiệm lại, kéo dài thời gian giữ chức vụ đến tuổi nghỉ hưu
Mục 4 — THÔI GIỮ CHỨC VỤ, MIỄN NHIỆM ĐỐI VỚI VIÊN CHỨC QUẢN LÝ
Điều 54. Thôi giữ chức vụ đối với viên chức quản lý
Điều 55. Miễn nhiệm đối với viên chức quản lý
Điều 56. Chế độ, chính sách đối với viên chức thôi giữ chức vụ, miễn nhiệm và việc giải quyết khiếu nại, tố cáo liên quan đến miễn nhiệm đối với viên chức
Mục 5 — QUY ĐỊNH VỀ THÔI VIỆC VÀ THỦ TỤC NGHỈ HƯU
Điều 57. Giải quyết thôi việc đối với viên chức
Điều 58. Trợ cấp thôi việc đối với viên chức thôi việc
Điều 59. Thủ tục nghỉ hưu
Điều 60. Chế độ, chính sách và cơ chế quản lý đối với trường hợp viên chức đã nghỉ hưu thực hiện ký hợp đồng vụ, việc với đơn vị sự nghiệp công lập
Chương IV — QUẢN LÝ VIÊN CHỨC
Điều 61. Nội dung quản lý viên chức
Điều 62. Nhiệm vụ và quyền hạn của Bộ Nội vụ
Điều 63. Nhiệm vụ và quyền hạn của bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, tổ chức do Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ thành lập mà không phải là đơn vị sự nghiệp công lập.
Điều 64. Nhiệm vụ và quyền hạn của các bộ quản lý chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành
Điều 65. Nhiệm vụ và quyền hạn của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
Điều 66. Nhiệm vụ và quyền hạn của đơn vị sự nghiệp công lập
Chương V — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 67. Hiệu lực thi hành
Điều 68. Điều khoản thi hành
Phụ lục — (Kèm theo Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25 tháng 9 năm 2020 của Chính phủ)
Điều 1. Loại hợp đồng, thời hạn và nhiệm vụ hợp đồng
Điều 2. Chế độ làm việc
Điều 3. Nghĩa vụ và quyền lợi của người ký kết hợp đồng làm việc
Điều 4. Nghĩa vụ và quyền hạn của người đứng đầu đơn vị sự nghiệp
Điều 5. Điều khoản thi hành
Điều 1. Loại hợp đồng, thời hạn và nhiệm vụ hợp đồng
Điều 2. Chế độ làm việc
Điều 3. Nghĩa vụ và quyền lợi của người được tuyển dụng
Điều 4. Nghĩa vụ và quyền hạn của người đứng đầu đơn vị sự nghiệp
Điều 5. Điều khoản thi hành
Điều 1. Nhiệm vụ hợp đồng
Điều 2. Chế độ làm việc
Điều 3. Nghĩa vụ và quyền lợi của người được tuyển dụng
Điều 4. Nghĩa vụ và quyền hạn của Người đứng đầu đơn vị sự nghiệp
Điều 5. Điều khoản thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.