Quyết định · CB
Quyết định 1895/QĐ-BNN-CB
Về việc sửa đổi Quy chế đăng ký, chứng nhận hàng Nông Lâm Thủy sản chất lượng cao và uy tín thương mại
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 24/06/2008
- Ngày có hiệu lực
- 24/06/2008
- Hết hiệu lực
- 17/04/2010
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (1)
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
Được hướng dẫn bởi (2)
- 2095/QĐ-BNN-CB — Về việc sử dụng tiền đóng góp đăng ký chứng nhận Hàng nông lâm thủy sản Việt Nam chất lượng cao và uy tín thương mại năm 2008 (11/07/2008)
- 2095/QĐ-BNN-CB — Về việc sử dụng tiền đóng góp đăng ký chứng nhận Hàng nông lâm thủy sản Việt Nam chất lượng cao và uy tín thương mại năm 2008 (11/07/2008)
Hướng dẫn thi hành (4)
- 01/2008/NĐ-CP — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (03/01/2008)
- 1197/QĐ-BNN-CB — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế đăng ký, chứng nhận hàng nông lâm sản Việt Nam chất lượng cao và uy tín thương mại ban hành kèm theo Quyết định số 3699/QĐ-BNN-CB ngày 29/12/2005 (04/05/2007)
- 01/2008/NĐ-CP — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (03/01/2008)
- 1197/QĐ-BNN-CB — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế đăng ký, chứng nhận hàng nông lâm sản Việt Nam chất lượng cao và uy tín thương mại ban hành kèm theo Quyết định số 3699/QĐ-BNN-CB ngày 29/12/2005 (04/05/2007)
Bố cục (23 điều)
Điều 1. Sửa đổi tên gọi và một số điều của Quy chế đăng ký, chứng nhận hàng nông lâm sản Việt Nam chất lượng cao và uy tín thương mại tại Quyết định số 3699/QĐ-BNN-CB ngày 29/12/2005 và Quyết định sửa đổi quy chế số 1197/QĐ-BNN-CB ngày 4/5/2007 như sau: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký. Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Chế biến thương mại nông lâm thủy sản và nghề muối, Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. Chương I — : Điều 1. Phạm vi áp dụng Điều 2. Đối tượng áp dụng Điều 3. Hình thức chứng nhận Chương II — : Điều 4. Đối tượng đăng ký Điều 5. Điều kiện đăng ký Điều 6. Trình tự thủ tục đăng ký Điều 7. Hồ sơ đăng ký Điều 8. Đóng góp và sử dụng tiền đăng ký Chương III — : Điều 9. Tiêu chí đánh giá Điều 10. Hội đồng đánh giá Điều 11. Tiếp nhận và xử lý hồ sơ Điều 12. Nguyên tắc làm việc của Hội đồng đánh giá Điều 13. Trình tự và kết quả đánh giá Điều 14. Chứng nhận Chương IV — : QUẢN LÝ VÀ GIÁM SÁT Điều 15. Quản lý, giám sát Điều 16. Xử lý vi phạm Chương V — : Điều 17. Quyền lợi Điều 18. Trách nhiệm Điều 19. Khiếu nại và giải quyết khiếu nại Chương VI — : Điều 20. Sửa đổi, bổ sung Quy chế
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.