Nghị định · Chính phủ
Nghị định 19/2004/NĐ-CP
Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân năm 2003
- Tình trạng
- Còn hiệu lực
- Ngày ban hành
- 10/01/2004
- Ngày có hiệu lực
- 29/01/2004
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Được hướng dẫn bởi (2)
- 115/2004/NĐ-CP — Phê chuẩn số đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh được bầu ở đơn vị bầu cử số 01 và số lượng đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng nhiệm kỳ 2004-2009 (16/04/2004)
- 114/2004/NĐ-CP — Nghị định phê chuẩn số đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh được bầu ở đơn vị bầu cử số 02 và số lượng đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái nhiệm kỳ 2004-2009 (16/04/2004)
Hướng dẫn thi hành (1)
- 32/2001/QH10 — Tổ chức Chính phủ (25/12/2001)
Bố cục (34 điều)
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Quyền bầu cử và ứng cử Điều 3. Cách tính tuổi để thực hiện quyền bầu cử và ứng cử Điều 4. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, đơn vị trong bầu cử Điều 5. Kinh phí phục vụ bầu cử Chương II — SỐ ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN, ĐƠN VỊ BẦU CỬ VÀ Điều 6. Cách tính số đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp Điều 7. Ấn định số lượng đơn vị bầu cử và xác định đơn vị bầu cử Điều 8. Số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử Điều 9. Trường hợp khuyết người ứng cử vì lý do bất khả kháng Điều 10. Phân định khu vực bỏ phiếu Chương III — : Điều 11. Thành lập các tổ chức phụ trách bầu cử Điều 12. Trách nhiệm của thành viên tổ chức phụ trách bầu cử Điều 13. Thay đổi hoặc bổ sung thành viên tổ chức phụ trách bầu cử Chương IV — LẬP DANH SÁCH CỬ TRI Điều 14. Danh sách cử tri Điều 15. Thời gian niêm yết danh sách cử tri Chương V — TUYÊN TRUYỀN, VẬN ĐỘNG BẦU CỬ Điều 16. Tuyên truyền cho cuộc bầu cử Điều 17. Vận động bầu cử Điều 18. Nguyên tắc vận động bầu cử Điều 19. Các hình thức, nội dung vận động bầu cử Điều 20. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức trong vận động bầu cử Điều 21. Kinh phí vận động bầu cử Chương VI — : Điều 22. Thời gian bầu cử Điều 23. Địa điểm bỏ phiếu và phòng bỏ phiếu Điều 24. Thẻ cử tri Điều 25. Các trường hợp đặc biệt ảnh hưởng đến ngày bỏ phiếu Điều 26. Báo cáo tình hình trong ngày bầu cử Điều 27. Kiểm phiếu và xác định kết quả bầu cử Điều 28. Trường hợp có sự kiện làm gián đoạn việc kiểm phiếu Điều 29. Tổng kết bầu cử Điều 30. Lưu trữ, quản lý hồ sơ, phương tiện sau khi kết thúc cuộc bầu cử Chương VII — BẦU CỬ THÊM, BẦU CỬ LẠI VÀ BẦU CỬ BỔ SUNG Điều 31. Tổ chức phụ trách bầu cử trong bầu cử thêm, bầu cử lại Điều 32. Thẩm quyền quyết định việc bầu cử bổ sung đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp Chương VIII — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Điều 33. Tổ chức thực hiện Điều 34. Hiệu lực thi hành và trách nhiệm thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.