Quyết định · UBND
Quyết định 19/2016/QĐ-UBND
Ban hành Quy định chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long giai đoạn 2016 - 2020
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 13/06/2016
- Ngày có hiệu lực
- 23/06/2016
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (2)
- 18/2018/QĐ-UBND — Sửa đổi Điểm a Khoản 1 Điều 6 của Quy định chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long giai đoạn 2016 - 2020 ban hành kèm theo Quyết định số 19/2016/QĐ-UBND ngày 13/6/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh (26/10/2018)
- 18/2018/QĐ-UBND — Sửa đổi Điểm a Khoản 1 Điều 6 của Quy định chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long giai đoạn 2016 - 2020 ban hành kèm theo Quyết định số 19/2016/QĐ-UBND ngày 13/6/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh (26/10/2018)
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
Hướng dẫn thi hành (4)
- 77/2015/QH13 — Tổ chức chính quyền địa phương (19/06/2015)
- 09/2015/TT-BNNPTNT — Hướng dẫn thực hiện điểm a khoản 1 Điều 6 Quyết định số 50/2014/QĐ-TTG ngày 04 tháng 9 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ giai đoạn 2015-2020 (03/03/2015)
- 50/2014/QĐ-TTg — Về chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ giai đoạn 2015 – 2020 (04/09/2014)
- 1049/QĐ-TTg — Ban hành Danh mục các đơn vị hành chính thuộc vùng khó khăn (26/06/2014)
Bố cục (16 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long giai đoạn 2016 - 2020. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và được đăng công báo tỉnh. Điều 3. Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Thủ trưởng các sở, ngành liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Đối tượng áp dụng Điều 3. Nguyên tắc hỗ trợ Chương II — NỘI DUNG VÀ MỨC HỖ TRỢ Điều 4. Định mức hỗ trợ phối giống nhân tạo heo, trâu, bò Điều 5. Định mức hỗ trợ mua heo, trâu, bò đực giống và gà, vịt giống bố mẹ hậu bị Điều 6. Định mức hỗ trợ xử lý chất thải chăn nuôi Điều 7. Định mức hỗ trợ khuyến khích phát triển phối giống nhân tạo heo, trâu, bò Chương III — TỔ CHỨC THỰC HIỆN Điều 8. Nguồn kinh phí Điều 9. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Điều 10. Sở Kế hoạch và Đầu tư Điều 11. Sở Tài chính Điều 12. Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Điều 13. Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.