Quyết định · UBND
Quyết định 1936/2007/QĐ-UBND
Về việc ban hành quy định trình tự thủ tục, thời gian cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đối với các loại hình doanh nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 21/09/2007
- Ngày có hiệu lực
- 06/10/2007
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
- 02/2019/QĐ-UBND — Bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật (28/02/2019)
Hướng dẫn thi hành (6)
- 03/2006/TT-BKH — Hướng dẫn một số nội dung về hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký kinh doanh theo quy định tại Nghị định 88/2006/NĐ-CP ngày 29 tháng 8 năm 2006 của Chính phủ về đăng ký kinh doanh (19/10/2006)
- 88/2006/NĐ-CP — Về đăng ký kinh doanh (29/08/2006)
- 05/2005/TT-BKH — Hướng dẫn một số quy định tại Nghị định số 87/2005/NĐ-CP ngày 11/07/2005 của Chính phủ về đăng ký kinh doanh hợp tác xã (15/12/2005)
- 04/2005/TT-BKH — Hướng dẫn trình tự, thủ tục thành lập mới, tổ chức lại, đăng ký kinh doanh và giải thể công ty nhà nước (17/08/2005)
- 87/2005/NĐ-CP — Về đăng ký kinh doanh hợp tác xã (11/07/2005)
- 180/2004/NĐ-CP — Về thành lập mới, tổ chức lại và giải thể công ty nhà nước (28/10/2004)
Bố cục (20 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định trình tự thủ tục, thời gian cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đối với các loại hình doanh nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên. Điều 2. Giao cho Së KÕ ho¹ch vµ §Çu t Th¸i Nguyªn cã tr¸ch nhiÖm híng dÉn c¸c ®Þa ph¬ng, ®¬n vÞ, tổ chức và cá nhân liên quan triÓn khai thùc hiÖn. Điều 3. Các ông, bà: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, ban, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã thuộc tỉnh; Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Đối tượng áp dung và phạm vi điều chỉnh Điều 2. Các loại hình doanh nghiệp đăng ký kinh doanh Điều 3. Các giấy tờ chứng thực cá nhân trong hồ sơ đăng ký kinh doanh Điều 4. Người quản lý doanh nghiệp Chương II — HỒ SƠ ĐĂNG KÝ KINH DOANH Điều 5. Hồ sơ đăng ký kinh doanh Điều 6. Hồ sơ đăng ký thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh Chương III — HỒ SƠ ĐĂNG KÝ KINH DOANH Điều 7. Hồ sơ đăng ký kinh doanh loại hình doanh nghiệp tư nhân Điều 8. Hồ sơ đăng ký kinh doanh đối với công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên. Điều 9. Hồ sơ đăng ký kinh doanh đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Điều 10. Hồ sơ đăng ký kinh doanh đối với công ty cổ phần Điều 11. Hồ sơ đăng ký kinh doanh đối với công ty hợp danh Điều 12. Hồ sơ đăng ký kinh doanh đối với các công ty được thành lập trên cơ sở chia, tách, hợp nhất, chuyển đổi và đối với công ty nhận sáp nhập. Chương IV — HỒ SƠ ĐĂNG KÝ KINH DOANH Điều 13. Hồ sơ đăng ký kinh doanh hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã Chương V — TRÌNH TỰ, THỦ TỤC VÀ THỜI GIAN CẤP ĐĂNG KÝ KINH DOANH Điều 14. Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả đăng ký kinh doanh Điều 15. Thời gian tiếp nhận và trả kết quả đăng ký kinh doanh Chương VI — TỔ CHỨC THỰC HIỆN Điều 16. Khen thưởng và xử lý vi phạm Điều 17. Tổ chức thực hiện
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.