Quyết định · UBND
Quyết định 20/2011/QĐ-UBND
Quy định trình tự, thủ tục tự kiểm tra và xử lý văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 18/08/2011
- Ngày có hiệu lực
- 28/08/2011
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
Hướng dẫn thi hành (4)
- 20/2010/TT-BTP — Quy định chi tiết thi hành một số điều của Nghị định số 40/2010/NĐ-CP ngày 12/4/2010 của Chính phủ về kiểm tra và xử lý văn bản quy phạm pháp luật (30/11/2010)
- 40/2010/NĐ-CP — Về kiểm tra và xử lý văn bản quy phạm pháp luật (12/04/2010)
- 31/2004/QH11 — Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân (03/12/2004)
- 11/2003/QH11 — Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân (26/11/2003)
Bố cục (19 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định trình tự, thủ tục tự kiểm tra và xử lý văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Bình Thuận. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành. Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ. Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Chánh Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội và HĐND tỉnh; Giám đốc Sở Tư pháp; Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn, cơ quan thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; các đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Điều 2. Văn bản thuộc đối tượng tự kiểm tra, xử lý. Điều 3. Nguyên tắc tự kiểm tra và xử lý văn bản. Chương II — TRÁCH NHIỆM TỰ KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ VĂN BẢN Điều 4. Trách nhiệm tự kiểm tra văn bản. Điều 5. Xử lý văn bản trái pháp luật qua tự kiểm tra. Chương III — TRÌNH TỰ, THỦ TỤC TỰ KIỂM TRA, XỬ LÝ VĂN BẢN Điều 6. Gửi và nhận văn bản tự kiểm tra. Điều 7. Tự kiểm tra Nghị quyết HĐND tỉnh. Điều 8. Tự kiểm tra Quyết định, Chỉ thị của UBND tỉnh. Điều 9. Tự kiểm tra văn bản của HĐND, UBND cấp huyện. Điều 10. Tự kiểm tra văn bản của HĐND, UBND cấp xã. Điều 11. Trình tự, thủ tục tự kiểm tra văn bản. Điều 12. Trình tự, thủ tục tự kiểm tra văn bản có dấu hiệu trái pháp luật. Điều 13. Thời hạn tự xử lý văn bản có dấu hiệu trái pháp luật. Điều 14. Công bố kết quả xử lý văn bản có dấu hiệu trái pháp luật. Chương IV — TỔ CHỨC THỰC HIỆN Điều 15. Lập dự toán, sử dụng kinh phí. Điều 16. Trách nhiệm của các cơ quan và điều khoản thi hành.
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.