Quyết định · UBND
Quyết định 20/2014/QĐ-UBND
Về việc ban hành Quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Kon Tum
- Tình trạng
- Hết hiệu lực một phần
- Ngày ban hành
- 24/03/2014
- Ngày có hiệu lực
- 03/04/2014
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (2)
- 15/2017/QĐ-UBND — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Kon Tum ban hành kèm theo Quyết định số 20/2014/QĐ-UBND ngày 24/3/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh (31/03/2017)
- 15/2017/QĐ-UBND — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Kon Tum ban hành kèm theo Quyết định số 20/2014/QĐ-UBND ngày 24/3/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh (31/03/2017)
Được hướng dẫn bởi (1)
Hướng dẫn thi hành (4)
- 88/2011/TT-BTC — Hướng dẫn cơ chế tài chính hỗ trợ từ ngân sách nhà nước để thực hiện chương trình Xúc tiến thương mại quốc gia (17/06/2011)
- 72/2010/QĐ-TTg — Về việc ban hành quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại quốc gia (15/11/2010)
- 31/2004/QH11 — Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân (03/12/2004)
- 11/2003/QH11 — Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân (26/11/2003)
Bố cục (23 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Kon Tum. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký. Điều 3. Các Ông (Bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Công Thương, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Thủ trưởng các Sở, ban ngành, đơn vị có liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Điều 2. Giải thích từ ngữ Điều 3. Mục tiêu Chuơng trình xúc tiến thương mại của tỉnh Điều 4. Đơn vị chủ trì thực hiện Chương trình Điều 5. Đơn vị tham gia thực hiện Chương trình Điều 6. Cơ quan quản lý nhà nước về Chương trình Điều 7. Kinh phí thực hiện Chương trình Điều 8. Quản lý kinh phí xúc tiến thương mại của tỉnh Chương II — NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH VÀ MỨC HỖ TRỢ Điều 9. Nội dung Chương trình xúc tiến thương mại định hướng xuất khẩu và mức hỗ trợ Điều 10. Nội dung chương trình xúc tiến thương mại thị trường trong nuớc. Điều 11. Nội dung Chương trình xúc tiến thương mại miền núi, vùng sâu vùng xa, biên giới và mức hỗ trợ Chương III — XÂY DỰNG VÀ THỤC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH Điều 12. Xây dựng Đề án xúc tiến thương mại của tỉnh Điều 13. Tiếp nhận, đánh giá, thẩm định và phê duyệt đề án Điều 14. Điều chỉnh và chấm dứt thực hiện Đề án Chương IV — TỔ CHỨC THỰC HIỆN VÀ XỬ LÝ VI PHẠM Điều 15. Trách nhiệm và quyền hạn của sở Công Thương Điều 16. Trách nhiệm của các cơ quan liên quan Điều 17. Trách nhiệm của đơn vị chủ trì Điều 18. Trách nhiệm của đơn vị tham gia thực hiện Chương trình Điều 19. Xử lý vi phạm Điều 20. Điều khoản thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.