Quyết định · UBND
Quyết định 20/2015/QĐ-UBND
Về việc ban hành Quy định về chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn tỉnh Hậu Giang giai đoạn 2015 – 2020
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 22/07/2015
- Ngày có hiệu lực
- 01/08/2015
- Hết hiệu lực
- 22/08/2025
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Được hướng dẫn bởi (1)
Hướng dẫn thi hành (9)
- 30/2015/TT-BTC — Hướng dẫn việc lập dự toán, thanh toán và quyết toán các khoản hỗ trợ doanh nghiệp theo Nghị định số 210/2013/NĐ-CP ngày 19 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ về chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn (09/03/2015)
- 67/2014/QH13 — Đầu tư (26/11/2014)
- 43/2014/TT-BNNPTNT — Ban hành Danh mục sản phẩm nông lâm thủy sản, sản phẩm phụ trợ, sản phẩm cơ khí để bảo quản, chế biến nông lâm thủy sản được hỗ trợ theo Nghị định số 210/2013/NĐ-CP ngày 19 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ (18/11/2014)
- 05/2014/TT-BKHĐT — Hướng dẫn thực hiện Nghị định 210/2013/NĐ-CP về Chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn (30/09/2014)
- 46/2014/NĐ-CP — Quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước (15/05/2014)
- 210/2013/NĐ-CP — Về chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn (19/12/2013)
- 45/2013/QH13 — Đất đai (29/11/2013)
- 31/2004/QH11 — Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân (03/12/2004)
- 11/2003/QH11 — Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân (26/11/2003)
Bố cục (23 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn tỉnh Hậu Giang giai đoạn 2015 - 2020.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày, kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Điều 4. Phân định các loại dự án đầu tư
Điều 5. Nguyên tắc áp dụng ưu đãi và hỗ trợ đầu tư
Chương II — CHÍNH SÁCH ƯU ĐÃI VÀ HỖ TRỢ ĐẦU TƯ
Mục 1 — ƯU ĐÃI VỀ ĐẤT ĐAI
Điều 6. Miễn, giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước của Nhà nước
Điều 7. Hỗ trợ thuê đất, thuê mặt nước của hộ gia đình, cá nhân
Điều 8. Miễn, giảm tiền sử dụng đất khi chuyển đổi mục đích sử dụng đất
Mục 2 — HỖ TRỢ ĐẦU TƯ
Điều 9. Hỗ trợ đào tạo nguồn nhân lực, phát triển thị trường và áp dụng khoa học công nghệ
Điều 10. Hỗ trợ đầu tư cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm
Điều 11. Hỗ trợ đầu tư cơ sở chăn nuôi gia súc
Điều 12. Hỗ trợ trồng cây dược liệu
Điều 13. Hỗ trợ đầu tư cơ sở sấy lúa, bắp (ngô), khoai, sấy phụ phẩm thủy sản
Điều 14. Hỗ trợ đầu tư cơ sở chế tạo, bảo quản, chế biến nông, lâm, thủy sản
Điều 15. Hồ sơ đề nghị ưu đãi, hỗ trợ đầu tư và cấp quyết định ưu đãi, hỗ trợ
Điều 16. Nguồn vốn và cơ chế hỗ trợ đầu tư
Chương III — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 17. Trách nhiệm của các sở, ngành cấp tỉnh
Điều 18. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố
Chương IV — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 19. Chế độ báo cáo
Điều 20. Điều khoản thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.