Luật · Quốc hội
Luật 67/2014/QH13
Luật Đầu tư số 67/2014/QH13
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 26/11/2014
- Ngày có hiệu lực
- 01/07/2015
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (5)
- 28/2018/QH14 — sửa đổi, bổ sung một số điều của 11 luật có liên quan đến quy hoạch (15/06/2018)
- 04/2017/QH14 — hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa (12/06/2017)
- 28/2018/QH14 — sửa đổi, bổ sung một số điều của 11 luật có liên quan đến quy hoạch (15/06/2018)
- 04/2017/QH14 — hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa (12/06/2017)
- 90/2015/QH13 — Khí tượng thủy văn (23/11/2015)
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
- 61/2020/QH14 — đầu tư (17/06/2020)
Được hướng dẫn bởi (632)
- 108/2017/NĐ-CP — Về quản lý phân bón (20/09/2017)
- 100/2017/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 39/2017/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2017 về quản lý thức ăn chăn nuôi, thủy sản (18/08/2017)
- 14/2017/TT-BNNPTNT — Thông tư hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 15/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015 của Chính phủ về đầu tư theo hình thức đối tác công tư trong nông nghiệp, nông thôn (05/07/2017)
- 55/2017/NĐ-CP — Quản lý nuôi, chế biến và xuất khẩu sản phẩm cá Tra (09/05/2017)
- 99/2017/TT-BQP — Hướng dẫn một số nội dung về công tác giám sát và đánh giá đầu tư trong Bộ Quốc phòng (27/04/2017)
- 118/2016/NĐ-CP — Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 56/2008/NĐ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2008 của Chính phủ quy định về tổ chức, hoạt động của ngân hàng mô và Trung tâm điều phối quốc gia về ghép bộ phận cơ thể người (22/07/2016)
- 22/2016/TT-BXD — Bãi bỏ toàn bộ hoặc một phần văn bản quy phạm pháp luật có quy định về điều kiện đầu tư kinh doanh do Bộ Xây dựng ban hành hoặc liên tịch ban hành (01/07/2016)
- 107/2016/NĐ-CP — Quy định về điều kiện kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp (01/07/2016)
- 23/2016/TT-BXD — Bãi bỏ toàn bộ hoặc một phần văn bản quy phạm pháp luật có quy định về điều kiện đầu tư kinh doanh do Bộ Xây dựng ban hành (01/07/2016)
- 105/2016/NĐ-CP — Quy định về điều kiện hoạt động của tổ chức kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường (01/07/2016)
- 98/2016/NĐ-CP — Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 10/2015/NĐ-CP ngày 28 tháng 01 năm 2015 của Chính phủ quy định về sinh con bằng kỹ thuật thụ tinh trong ống nghiệm và điều kiện mang thai hộ vì mục đích nhân đạo (01/07/2016)
- 68/2016/NĐ-CP — Quy định về điều kiện kinh doanh hàng miễn thuế, kho bãi, địa điểm làm thủ tục hải quan, tập kết, kiểm tra, giám sát hải quan (01/07/2016)
- 91/2016/NĐ-CP — Về quản lý hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế (01/07/2016)
- 90/2016/NĐ-CP — Quy định về điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế (01/07/2016)
- 87/2016/NĐ-CP — Quy định về điều kiện kinh doanh mũ bảo hiểm cho người đi mô tô, xe máy (01/07/2016)
- 79/2016/NĐ-CP — Quy định điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo, bồi dưỡng kiến thức chuyên môn, nghiệp vụ quản lý vận hành nhà chung cư, kiến thức hành nghề môi giới bất động sản, điều hành sàn giao dịch bất động sản (01/07/2016)
- 66/2016/NĐ-CP — Quy định điều kiện đầu tư kinh doanh về bảo vệ và kiểm dịch thực vật; giống cây trồng; nuôi động vật rừng thông thường; chăn nuôi; thủy sản; thực phẩm (01/07/2016)
- 67/2016/NĐ-CP — Quy định về điều kiện sản xuất, kinh doanh thực phẩm thuộc lĩnh vực quản lý chuyên ngành của Bộ Y tế (01/07/2016)
- 75/2016/NĐ-CP — Quy định điều kiện thực hiện xét nghiệm HIV (01/07/2016)
- 65/2016/NĐ-CP — Quy định về điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo lái xe ô tô và dịch vụ sát hạch lái xe (01/07/2016)
- 64/2016/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ (01/07/2016)
- 63/2016/NĐ-CP — Quy định về điều kiện kinh doanh dịch vụ kiểm định xe cơ giới (01/07/2016)
- 62/2016/NĐ-CP — Quy định về điều kiện hoạt động giám định tư pháp xây dựng và thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (01/07/2016)
- 60/2016/NĐ-CP — Quy định một số điều kiện đầu tư kinh doanh trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường (01/07/2016)
- 23/2016/TT-NHNN — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 16/2010/TT-NHNN ngày 25 tháng 6 năm 2010 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước hướng dẫn thi hành Nghị định số 10/2010/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ về hoạt động thông tin tín dụng (30/06/2016)
- 14/2016/TT-NHNN — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 30/2014/TT-NHNN ngày 06/11/2014 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quy định về uỷ thác và nhận uỷ thác của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài và bãi bỏ một số điều của Quy chế hoạt động bao thanh toán của các tổ chức tín dụng ban hành theo Quyết định số 1096/2004/QĐ-NHNN ngày 06/9/2004 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước (30/06/2016)
- 10/2016/TT-NHNN — Hướng dẫn một số nội dung quy định tại Nghị định số 135/2015/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Chính phủ quy định về đầu tư gián tiếp ra nước ngoài (29/06/2016)
- 105/2016/TT-BTC — Hướng dẫn hoạt động đầu tư gián tiếp ra nước ngoài của tổ chức kinh doanh chứng khoán, quỹ đầu tư chứng khoán, công ty đầu tư chứng khoán và doanh nghỉệp kinh doanh bảo hỉểm (29/06/2016)
- 12/2016/TT-NHNN — Hướng dẫn về quản lý ngoại hối đối với hoạt động đầu tư ra nước ngoài (29/06/2016)
- 83/2016/TT-BTC — Hướng dẫn thực hiện ưu đãi đầu tư theo quy định của Luật đầu tư và Nghị định số 118/2015/NĐ-CP ngày 12/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật đầu tư (17/06/2016)
- … và 602 văn bản khác
Thay thế / bãi bỏ (2)
- 49/2010/QH12 — Về dự án, công trình quan trọng quốc gia trình Quốc hội quyết định chủ trương đầu tư (19/06/2010)
- 59/2005/QH11 — Đầu tư (29/11/2005)
Hướng dẫn thi hành (10)
- Không số — Hiến pháp năm 2013 (28/11/2013)
- 10/2006/CT-UBND — Về việc tăng cường công tác quản lý, đảm bảo an toàn cho người và phương tiện nghề cá hoạt động thủy sản trên địa bàn tỉnh (03/04/2006)
- 27 /2014/QĐ-UBND — Ban hành Quy định Quản lý và thực hiện Quy hoạch phát triển điện lực trên địa bàn tỉnh Yên Bái (30/10/2014)
- 37/2014/QĐ-UBND — Về việc ban hành Quy định về quản lý, thực hiện Quy hoạch phát triển điện lực trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên (05/09/2014)
- 14/2014/QĐ-UBND — Quy định về quản lý các nguồn vốn ứng trước và ký quỹ bảo đảm thực hiện đầu tư dự án có sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên (10/06/2014)
- 59/2013/QĐ-UBND — BAN HÀNH QUY ĐỊNH MỘT SỐ CHÍNH SÁCH KHUYẾN KHÍCH ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ TRONG LĨNH VỰC GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO, DẠY NGHỀ; Y TẾ; VĂN HÓA, THỂ THAO; MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG THÁP (27/12/2013)
- Không số — Hiến pháp năm 2013 (28/11/2013)
- 86/2013/NĐ-CP — Nghị định quy định về kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng dành cho người nước ngoài (29/07/2013)
- 37/2012/QĐ-UBND — Về việc: Ban hành quy định một số nội dung quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh Yên Bái (03/10/2012)
- 61/2011/QĐ-UBND — Về việc bố trí các ngành nghề, dự án sản xuất công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bonhf Phước (28/10/2011)
Bố cục (76 điều)
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Điều 4. Áp dụng Luật đầu tư, các luật có liên quan và điều ước quốc tế
Điều 5. Chính sách về đầu tư kinh doanh
Điều 6. Ngành, nghề cấm đầu tư kinh doanh
Điều 7. Ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện
Điều 8. Sửa đổi, bổ sung ngành, nghề cấm đầu tư kinh doanh, Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện
Chương II — BẢO ĐẢM ĐẦU TƯ
Điều 9. Bảo đảm quyền sở hữu tài sản
Điều 10. Bảo đảm hoạt động đầu tư kinh doanh
Điều 11. Bảo đảm chuyển tài sản của nhà đầu tư nước ngoài ra nước ngoài
Điều 12. Bảo lãnh của Chính phủ đối với một số dự án quan trọng
Điều 13. Bảo đảm đầu tư kinh doanh trong trường hợp thay đổi pháp luật
Điều 14. Giải quyết tranh chấp trong hoạt động đầu tư kinh doanh
Chương III — ƯU ĐÃI VÀ HỖ TRỢ ĐẦU TƯ
Mục 1 — ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ
Điều 15. Hình thức và đối tượng áp dụng ưu đãi đầu tư
Điều 16. Ngành, nghề ưu đãi đầu tư và địa bàn ưu đãi đầu tư
Điều 17. Thủ tục áp dụng ưu đãi đầu tư
Điều 18. Mở rộng ưu đãi đầu tư
Mục 2 — HỖ TRỢ ĐẦU TƯ
Điều 19. Hình thức hỗ trợ đầu tư
Điều 20. Hỗ trợ phát triển hệ thống kết cấu hạ tầng khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế
Điều 21. Phát triển nhà ở và công trình dịch vụ, tiện ích công cộng cho người lao động trong khu công nghiệp, khu công nghệ cao, khu kinh tế
Chương IV — HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ TẠI VIỆT NAM
Mục 1 — HÌNH THỨC ĐẦU TƯ
Điều 22. Đầu tư thành lập tổ chức kinh tế
Điều 23. Thực hiện hoạt động đầu tư của tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
Điều 24. Đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp vào tổ chức kinh tế
Điều 25. Hình thức và điều kiện góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp vào tổ chức kinh tế
Điều 26. Thủ tục đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp
Điều 27. Đầu tư theo hình thức hợp đồng PPP
Điều 28. Đầu tư theo hình thức hợp đồng BCC
Điều 29. Nội dung hợp đồng BCC
Mục 2 — THỦ TỤC QUYẾT ĐỊNH CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ
Điều 30. Thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư của Quốc hội
Điều 31. Thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ
Điều 32. Thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Điều 33. Hồ sơ, trình tự, thủ tục quyết định chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Điều 34. Hồ sơ, trình tự, thủ tục quyết định chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ
Điều 35. Hồ sơ, trình tự, thủ tục quyết định chủ trương đầu tư của Quốc hội
Mục 3 — THỦ TỤC CẤP, ĐIỀU CHỈNH VÀ THU HỒI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ
Điều 36. Trường hợp thực hiện thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
Điều 37. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
Điều 38. Thẩm quyền cấp, điều chỉnh và thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
Điều 39. Nội dung Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
Điều 40. Điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
Điều 41. Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
Mục 4 — TRIỂN KHAI THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ
Điều 42. Bảo đảm thực hiện dự án đầu tư
Điều 43. Thời hạn hoạt động của dự án đầu tư
Điều 44. Giám định máy móc, thiết bị, dây chuyền công nghệ
Điều 45. Chuyển nhượng dự án đầu tư
Điều 46. Giãn tiến độ đầu tư
Điều 47. Tạm ngừng, ngừng hoạt động của dự án đầu tư
Điều 48. Chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư
Điều 49. Thành lập văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC
Điều 50. Chấm dứt hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC
Chương V — HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ RA NƯỚC NGOÀI
Mục 1 — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 51. Nguyên tắc thực hiện hoạt động đầu tư ra nước ngoài
Điều 52. Hình thức đầu tư ra nước ngoài
Điều 53. Nguồn vốn đầu tư ra nước ngoài
Mục 2 — THỦ TỤC QUYẾT ĐỊNH CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ RA NƯỚC NGOÀI
Điều 54. Thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư ra nước ngoài
Điều 55. Hồ sơ, trình tự, thủ tục Thủ tướng Chính phủ quyết định chủ trương đầu tư ra nước ngoài
Điều 56. Hồ sơ, trình tự, thủ tục Quốc hội quyết định chủ trương đầu tư ra nước ngoài
Mục 3 — THỦ TỤC CẤP, ĐIỀU CHỈNH VÀ CHẤM DỨT HIỆU LỰC CỦA GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ RA NƯỚC NGOÀI
Điều 57. Thẩm quyền quyết định đầu tư ra nước ngoài
Điều 58. Điều kiện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài
Điều 59. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài
Điều 60. Nội dung Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài
Điều 61. Điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài
Điều 62. Chấm dứt dự án đầu tư ra nước ngoài
Mục 4 — TRIỂN KHAI HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ Ở NƯỚC NGOÀI
Điều 63. Mở tài khoản vốn đầu tư ra nước ngoài
Điều 64. Chuyển vốn đầu tư ra nước ngoài
Điều 65. Chuyển lợi nhuận về nước
Điều 66. Sử dụng lợi nhuận để đầu tư ở nước ngoài
Chương VI — QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ ĐẦU TƯ
Điều 67. Nội dung quản lý nhà nước về đầu tư
Điều 68. Trách nhiệm quản lý nhà nước về đầu tư
Điều 69. Giám sát, đánh giá đầu tư
Điều 70. Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư
Điều 71. Chế độ báo cáo hoạt động đầu tư tại Việt Nam
Điều 72. Chế độ báo cáo hoạt động đầu tư ở nước ngoài
Chương VII — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 73. Xử lý vi phạm
Điều 74. Điều khoản chuyển tiếp
Điều 75. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 18 của Luật công nghệ cao số 21/2008/QH12
Điều 76. Hiệu lực thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.