Nghị định · Chính phủ
Nghị định 204/2026/NĐ-CP
Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thú y
- Tình trạng
- Còn hiệu lực
- Ngày ban hành
- 11/06/2026
- Ngày có hiệu lực
- 01/08/2026
Có hiệu lực từ 01/08/2026 theo điều khoản hiệu lực của chính văn bản: “Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 8 năm 2026”. Chưa ghi nhận văn bản nào trong thư viện bãi bỏ, thay thế hoặc tạm ngưng văn bản này.
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vanbanVăn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bố cục (51 điều)
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Hình thức xử phạt, biện pháp khắc phục hậu quả, thi hành các hình thức xử phạt và biện pháp khắc phục hậu quả
Điều 4. Thời hiệu xử phạt
Điều 5. Quy định về mức phạt tiền, thẩm quyền phát tiền
Chương II — HÀNH VIỆI PHẠM HÀNH CHÍNH, HÌNH THÚC, MỤC XỬ PHẠT VÀ BIỆN PHÁP KHẮC PHỰC HẦU QUẢ
Mục 1 — VI PHẠM VÊ PHÒNG, CHÓNG DÍCH BỘNH ĐỘNG VẬT
Điều 6. Vi phạm quy định chung về phòng bệnh, chữa bệnh động vật
Điều 7. Vi phạm quy định chung về chống dịch bệnh động vật
Điều 8. Vi phạm về phòng bệnh động vật trên cạn
Điều 9. Vi phạm về chống dịch bệnh động vật trên cạn
Điều 10. Vi phạm về phòng, chống dịch bệnh động vật thủy sản
Mục 2 — VI PHẠM VÊ KIỂM DỊCH ĐỘNG VẬT, SĂN PHẠM ĐỘNG VẬT
Điều 11. Vi phạm quy định chung về thủ tục kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tính
Điều 12. Vi phạm về kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tính
Điều 13. Vì phạm về kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản vận chuyển ra khỏi địa bản cấp tính
Điều 14. Vi phạm quy định chung về thủ tục kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật
Điều 15. Vi phạm quy định chung về kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật xuất khẩu
Điều 16. Vi phạm quy định chung về kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật nhập khẩu
Điều 17. Vi phạm quy định về nhập khẩu sản phẩm động vật, thuộc thú y, nguyên liệu thuộc thú y hết hạn sử dụng (trừ thực ăn chăn nuôi, nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi cho động vật trên cạn)
Điều 18. Vi phạm quy định chung về kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập, chuyển của khẩu, kho ngoại quan, quá cảnh lãnh thổ Việt Nam
Điều 19. Vi phạm quy định chung về Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh
Điều 20. Vì phạm quy định chung về Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật nhập khẩu
Điều 21. Vì phạm quy định chung về Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật, sẵn phẩm không vất tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập, chuyển của khẩu, kho ngoại quan, quá cảnh lãnh thổ Việt Nam
Mục 3 — VI PHẠM VỀ KIỂM SOÁT GIẾT MỖ ĐỘNG VẬT TRÊN CAN;
Điều 22. Vi phạm về giết mỗ động vật trên cạn, sơ chế, chế biến động vật, sản phẩm động vật để kinh doanh
Điều 23. Vì phạm về sinh thú y trong vận chuyển, kinh doanh động vật, sản phẩm động vật
Điều 24. Vi phạm vệ sinh thú y đối với chợ kinh doanh động vật, cơ sở thu gom động vật
Điều 25. Vi phạm vệ sinh thú y đối với cơ sở xét nghiệm, chấn đoán, phẫu thuật động vật
Mục 4 — VI PHẠM VỀ QUẢN LÝ THƯỚC THỦ Y
Điều 26. Vi phạm về thủ tục khảo nghiệm thuốc thú y
Điều 27. Vi phạm về điều kiện khảo nghiệm thuốc thú y
Điều 28. Vi phạm về điều kiện kiểm nghiệm thuốc thú y
Điều 29. Vi phạm về thủ tục trong sản xuất thuốc thú y
Điều 30. Vi phạm về điều kiện trong sản xuất, gia công, san chia thuốc thú y
Điều 31. Vị phạm về chất lượng trong sản xuất thuốc thú y
Điều 32. Vi phạm về thủ tục trong buôn bán thuốc thú y
Điều 33. Vi phạm về điều kiện trong buôn bán thuốc thú y
Điều 34. Vì phạm về chất lượng trong buôn bán thuốc thú y
Điều 35. Vi phạm về thủ tục trong nhập khẩu thuốc thú y, nguyên liệu thuộc thú y
Điều 36. Vi phạm về điều kiện trong nhập khẩu thuốc thú y, nguyên liệu thuốc thú y
Điều 37. Vi phạm về chất lượng trong nhập khẩu thuốc thứ y, nguyên liệu thuốc thứ y
Điều 38. Vi phạm về nhãn sản phẩm thuốc thứ y
Mục 5 — VI PHẠM VỀ HÀNH NGHỆ THÚ Y
Điều 39. Vi phạm về thủ tục trong hành nghề thú y
Điều 40. Vi phạm về hoạt động trong hành nghề thú y
Chương III — THẢM QUYỀN XỬ PHẠT VI PHẦM VÀ
Điều 41. Thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
Điều 42. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của Thủ trưởng cơ quan thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước chuyên ngành về chăn nuôi và thú y và một số chức danh khác
Điều 43. Thẩm quyền của Công an nhân dân
Điều 44. Thẩm quyền của Bộ đội biên phòng
Điều 45. Thẩm quyền của Cảnh sát biển
Điều 46. Thẩm quyền của Hải quan
Điều 47. Thẩm quyền của Quản lý thị trường
Điều 48. Phân định thẩm quyền xử phạt của Công an nhân dân, Bộ đội biên phòng, Cảnh sát biển, Hải quan và Quản lý thị trường
Điều 49. Thẩm quyền lập biên bản vi phạm hành chính
Chương IV — ĐIỀU KHOẢN THÍ HÀNH
Điều 50. Hiệu lực thi hành
Điều 51. Quy định chuyển tiếp
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.