Nghị quyết · HĐND

Nghị quyết 209/2019/NQ-HĐND

Thông qua bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2020-2024

Tình trạng
Hết hiệu lực một phần
Ngày ban hành
30/12/2019
Ngày có hiệu lực
01/01/2020
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vn

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Bị sửa đổi, bổ sung bởi (2)

Được hướng dẫn bởi (3)

Hướng dẫn thi hành (2)

Bố cục (5 điều)

Điều 1. Thông qua bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2020 - 2024, cụ thể như sau:
Điều 2. Tổ chức thực hiện
Phụ lục I — BẢNG GIÁ ĐẮT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM
Phụ lục  — n
Phụ lục III — BẢNG GIÁ ĐẤT RỪNG SẢN XUẤT
Phụ lục IV — BẢNG GIÁ ĐẤT NUÔI TRỒNG THỦY SẢN
Phụ lục V — BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ
Phụ lục VI — BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN
Phụ lục VIII — BẢNG GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH vụ TẠI NÔNG THÔN
Phụ lục IX — BẢNG GIÁ ĐÁT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP
Phụ lục X — BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XƯẮT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP
Phụ lục XI — BẢNG GIÁ ĐẨT CÁC KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP
Phụ lục XII — BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐÁT TẠI CÁC ĐẢO, cù LAO
  Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Bảng giá đất tỉnh Đồng Nai 5 năm, giai đoạn 2020 - 2024, cụ thể như sau:
Phụ lục I — : Bảng giá đất trồng cây hàng năm;
Phụ lục II — : Bảng giá đất trồng cây lâu năm;
Phụ lục III — : Bảng giá đất rừng sản xuất;
Phụ lục IV — : Bảng giá đất nuôi trồng thủy sản;
Phụ lục V — : Bảng giá đất ở tại đô thị;
Phụ lục VI — : Bảng giá đất ở tại nông thôn;
Phụ lục VII — : Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị;
Phụ lục VIII — : Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn;
Phụ lục IX — : Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị;
Phụ lục X — : Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn;
Phụ lục XI — : Bảng giá đất các khu, cụm công nghiệp;
Phụ lục XII — : Bảng giá các loại đất tại các đảo, cù lao.
  Điều 2. Giao ủy ban nhân dân tỉnh rà soát chặt chẽ, hoàn thiện hồ sơ và quyết định ban hành Quy định về giá các loại đất tỉnh Đồng Nai 5 năm, giai đoạn 2020 - 2024 để áp dụng theo quy định của Luật Đất đai năm 2013 và các vãn bản hướng dẫn thi hành.
  Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Phụ lục I — BẢNG GIÁ DẮT NÔNG NGHIỆP TRÒNG CÂY HÀNG NĂM
Phụ lục  — n
Phụ lục IV — BẢNG GIÁ DẮT NÔNG NGHIỆP NUÔI TRÔNG THỦY SẢN
Phụ lục VI — BÁNG GĨÁDẤT Ờ TẠI NÔNG THÔN
Phụ lục V — U
Phụ lục IX — BẢNG GIẢ ĐẮT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG
Phụ lục X — BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG
Phụ lục  — ĩ: Bảng giá dắt trồng cây hàng năm;
Phụ lục  — H: Bảng giá đất trồng cây lâu năm;
Phụ lục  — Hĩ: Bặng giá đất rùng trồng sân xuất;
Phụ lục V — : Bảng giá đất ở tai đô thị;
Phụ lục V — ĩ; Bảng gỉá đất ở tại nông thôn;
Phụ lục V — U: Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị;
Phụ lục V — UI: Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn;
Phụ lục IX — : Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phí nông nghiệp không phải Ịà đất thương mại, dịch vụ tại đô thị;
Phụ lục X — : Bằng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đât thương mại, dịch vụ tại nộng thôn;. ;
Phần c — ăn cứ pháp lý

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.