Nghị quyết · HĐND
Nghị quyết 209/2019/NQ-HĐND
Thông qua bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2020-2024
- Tình trạng
- Hết hiệu lực một phần
- Ngày ban hành
- 30/12/2019
- Ngày có hiệu lực
- 01/01/2020
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (2)
- 38/2024/NQ-HĐND — Điều chỉnh, bổ sung một số nội dung của Nghị quyết số 209/2019/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai về việc thông qua Bảng giá đất tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2020-2024 và Nghị quyết số 28/2022/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai về điều chỉnh, bổ sung bảng giá đất tỉnh Đồng Nai 5 năm, giai đoạn 2020 - 2024 (20/12/2024)
- 38/2024/NQ-HĐND — Điều chỉnh, bổ sung một số nội dung của Nghị quyết số 209/2019/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai về việc thông qua Bảng giá đất tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2020-2024 và Nghị quyết số 28/2022/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai về điều chỉnh, bổ sung bảng giá đất tỉnh Đồng Nai 5 năm, giai đoạn 2020 - 2024 (20/12/2024)
Được hướng dẫn bởi (3)
- 86/2024/QĐ-UBND — Về việc điều chỉnh, bổ sung một số điều của Quy định về điều chỉnh, bổ sung bảng giá đất tỉnh Đồng Nai 5 năm, giai đoạn 2020 - 2024 ban hành kèm theo Quyết định số 56/2022/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai. (27/12/2024)
- 24/2023/QĐ-UBND — Bổ sung Quyết định số 56/2022/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định điều chỉnh, bổ sung bảng giá đất tỉnh Đồng Nai 5 năm, giai đoạn 2020 - 2024 tại Quyết định số 49/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai (23/05/2023)
- 56/2022/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về điều chỉnh, bổ sung bảng giá đất tỉnh Đồng Nai 5 năm, giai đoạn 2020-2024 tại Quyết định số 49/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019 của UBND tỉnh Đồng Nai (19/12/2022)
Hướng dẫn thi hành (2)
- 96/2019/NĐ-CP — Quy định về khung giá đất (19/12/2019)
- 44/2016/NĐ-CP — Quy định chi tiết một số điều của Luật an toàn, vệ sinh lao động về hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động, huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và quan trắc môi trường lao động (15/05/2016)
Bố cục (5 điều)
Điều 1. Thông qua bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2020 - 2024, cụ thể như sau: Điều 2. Tổ chức thực hiện Phụ lục I — BẢNG GIÁ ĐẮT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM Phụ lục — n Phụ lục III — BẢNG GIÁ ĐẤT RỪNG SẢN XUẤT Phụ lục IV — BẢNG GIÁ ĐẤT NUÔI TRỒNG THỦY SẢN Phụ lục V — BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ Phụ lục VI — BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN Phụ lục VIII — BẢNG GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH vụ TẠI NÔNG THÔN Phụ lục IX — BẢNG GIÁ ĐÁT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP Phụ lục X — BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XƯẮT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP Phụ lục XI — BẢNG GIÁ ĐẨT CÁC KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP Phụ lục XII — BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐÁT TẠI CÁC ĐẢO, cù LAO Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Bảng giá đất tỉnh Đồng Nai 5 năm, giai đoạn 2020 - 2024, cụ thể như sau: Phụ lục I — : Bảng giá đất trồng cây hàng năm; Phụ lục II — : Bảng giá đất trồng cây lâu năm; Phụ lục III — : Bảng giá đất rừng sản xuất; Phụ lục IV — : Bảng giá đất nuôi trồng thủy sản; Phụ lục V — : Bảng giá đất ở tại đô thị; Phụ lục VI — : Bảng giá đất ở tại nông thôn; Phụ lục VII — : Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị; Phụ lục VIII — : Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn; Phụ lục IX — : Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị; Phụ lục X — : Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn; Phụ lục XI — : Bảng giá đất các khu, cụm công nghiệp; Phụ lục XII — : Bảng giá các loại đất tại các đảo, cù lao. Điều 2. Giao ủy ban nhân dân tỉnh rà soát chặt chẽ, hoàn thiện hồ sơ và quyết định ban hành Quy định về giá các loại đất tỉnh Đồng Nai 5 năm, giai đoạn 2020 - 2024 để áp dụng theo quy định của Luật Đất đai năm 2013 và các vãn bản hướng dẫn thi hành. Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. Phụ lục I — BẢNG GIÁ DẮT NÔNG NGHIỆP TRÒNG CÂY HÀNG NĂM Phụ lục — n Phụ lục IV — BẢNG GIÁ DẮT NÔNG NGHIỆP NUÔI TRÔNG THỦY SẢN Phụ lục VI — BÁNG GĨÁDẤT Ờ TẠI NÔNG THÔN Phụ lục V — U Phụ lục IX — BẢNG GIẢ ĐẮT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG Phụ lục X — BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG Phụ lục — ĩ: Bảng giá dắt trồng cây hàng năm; Phụ lục — H: Bảng giá đất trồng cây lâu năm; Phụ lục — Hĩ: Bặng giá đất rùng trồng sân xuất; Phụ lục V — : Bảng giá đất ở tai đô thị; Phụ lục V — ĩ; Bảng gỉá đất ở tại nông thôn; Phụ lục V — U: Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị; Phụ lục V — UI: Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn; Phụ lục IX — : Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phí nông nghiệp không phải Ịà đất thương mại, dịch vụ tại đô thị; Phụ lục X — : Bằng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đât thương mại, dịch vụ tại nộng thôn;. ; Phần c — ăn cứ pháp lý
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.