Nghị quyết · HĐND
Nghị quyết 21/2005/NQ-HĐND
Ban hành Quy chế hoạt động của Thường trực Hội đồng nhân dân các Ban Hội đồng nhân dân, Tổ Đại biểu Hội đồng nhân dân Đại biểu Hội đồng nhân dân và Văn phòng Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre – khoá VII
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 07/07/2005
- Ngày có hiệu lực
- 28/06/2005
- Hết hiệu lực
- 10/07/2013
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Hướng dẫn thi hành (1)
Bố cục (70 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy chế hoạt động của Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, Tổ Đại biểu Hội đồng nhân dân, Đại biểu Hội đồng nhân dân và Văn phòng Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre - khoá VII. Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao cho Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh tiếp thu ý kiến đóng góp của Đại biểu tại kỳ họp để chấn chỉnh, bổ sung quy chế và tổ chức thực hiện. Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Điều 2. Điều 3. Điều 4. Chương II — THƯỜNG TRỰC HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH Điều 5. Điều 6. Điều 7. Điều 8. Chương III — CÁC BAN HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH Điều 9. Điều 10. Điều 11. Điều 12. Điều 13. Điều 14. Chương IV — TỔ ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH Điều 15. Điều 16. Điều 17. Chương V — ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH Điều 18. Điều 19. Điều 20. Điều 21. Chương VI — VĂN PHÒNG HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH Điều 22. Điều 23. Điều 24. Điều 25. Chương VII — MỐI QUAN HỆ HOẠT ĐỘNG CỦA THƯỜNG TRỰC HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN VÀ CÁC BAN HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH Điều 26. Điều 27. Điều 28. Điều 29. Điều 30. Điều 31. Điều 32. Chương VIII — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Điều 33. Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy chế hoạt động của Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, Tổ Đại biểu Hội đồng nhân dân, Đại biểu Hội đồng nhân dân và Văn phòng Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre - khoá VII. Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao cho Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh tiếp thu ý kiến đóng góp của Đại biểu tại kỳ họp để chấn chỉnh, bổ sung quy chế và tổ chức thực hiện. Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Điều 2. Điều 3. Điều 4. Chương II — THƯỜNG TRỰC HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH Điều 5. Điều 6. Điều 7. Điều 8. Chương III — CÁC BAN HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH Điều 9. Điều 10. Điều 11. Điều 12. Điều 13. Điều 14. Chương IV — TỔ ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH Điều 15. Điều 16. Điều 17. Chương V — ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH Điều 18. Điều 19. Điều 20. Điều 21. Chương VI — VĂN PHÒNG HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH Điều 22. Điều 23. Điều 24. Điều 25. Chương VII — MỐI QUAN HỆ HOẠT ĐỘNG CỦA THƯỜNG TRỰC HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN VÀ CÁC BAN HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH Điều 26. Điều 27. Điều 28. Điều 29. Điều 30. Điều 31. Điều 32. Chương VIII — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Điều 33.
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.