Quyết định · UBND
Quyết định 21/2011/QĐ-UBND
Ban hành quy định cấp Giấy phép xây dựng các công trình trên địa bàn thành phố Cần Thơ
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 15/08/2011
- Ngày có hiệu lực
- 25/08/2011
- Hết hiệu lực
- 15/07/2013
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
Thay thế / bãi bỏ (1)
Hướng dẫn thi hành (14)
- 37/2010/NĐ-CP — Về lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch đô thị (07/04/2010)
- 38/2010/NĐ-CP — Về quản lý không gian, kiến trúc, cảnh quan đô thị (07/04/2010)
- 39/2010/NĐ-CP — Về quản lý không gian xây dựng ngầm đô thị (07/04/2010)
- 39/2009/TT-BXD — Hướng dẫn về quản lý chất lượng xây dựng nhà ở riêng lẻ (09/12/2009)
- 83/2009/NĐ-CP — Về sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2009 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình (15/10/2009)
- 33/2009/TT-BXD — Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia Phân loại, phân cấp công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật đô thị (30/09/2009)
- 03/2009/TT-BXD — Quy định chi tiết một số nội dung của Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 12/02/2009 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình (26/03/2009)
- 20/2009/NĐ-CP — Về quản lý độ cao chướng ngại vật hàng không và các trận địa quản lý, bảo vệ vùng trời tại Việt Nam (23/02/2009)
- 12/2009/NĐ-CP — Về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình (12/02/2009)
- 39/2005/QĐ-TTg — Về việc hướng dẫn thi hành Điều 121 của Luật Xây dựng (28/02/2005)
- 209/2004/NĐ-CP — Về quản lý chất lượng công trình xây dựng (16/12/2004)
- 31/2004/QH11 — Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân (03/12/2004)
- 16/2003/QH11 — Xây dựng (26/11/2003)
- 11/2003/QH11 — Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân (26/11/2003)
Bố cục (36 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định cấp Giấy phép xây dựng các công trình trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày và đăng Báo Cần Thơ chậm nhất 05 ngày kể từ ngày ký; đồng thời thay thế Quyết định số 02/2006/QĐ-UBND ngày 09 tháng 01 năm 2006 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ về việc ủy quyền và phân cấp nhiệm vụ cấp giấy phép xây dựng các công trình trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, giám đốc sở, thủ trưởng cơ quan ban, ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, xã, phường, thị trấn, các đơn vị, địa phương và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
Điều 2. Mục đích của việc cấp giấy phép xây dựng
Chương II — QUY ĐỊNH VỀ CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
Mục 1 — GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
Điều 3. Giấy phép xây dựng công trình
Điều 4. Giấy phép xây dựng tạm
Điều 5. Giấy phép xây dựng nhà ở nông thôn
Điều 6. Nội dung giấy phép xây dựng
Mục 2 — CĂN CỨ, ĐIỀU KIỆN ĐỂ XÉT CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
Điều 7. Căn cứ để xét cấp giấy phép xây dựng
Điều 8. Điều kiện cấp Giấy phép xây dựng công trình
Điều 9. Các loại giấy tờ về quyền sở hữu công trình và quyền sử dụng đất để xét cấp Giấy phép xây dựng
Điều 10. Hồ sơ thiết kế để xét cấp Giấy phép xây dựng
Mục 3 — HỒ SƠ XIN CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
Điều 11. Hồ sơ xin cấp Giấy phép xây dựng công trình và nhà ở riêng lẻ đô thị
Điều 12. Hồ sơ xin cấp Giấy phép xây dựng nhà ở nông thôn
Điều 13. Ngoài thành phần hồ sơ quy định tại Điều 10, Điều 11 của Quy định này, đối với các loại công trình sau đây, chủ đầu tư cần bổ sung thêm giấy tờ
Mục 4 — THẨM QUYỀN, TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
Điều 14. Thẩm quyền cấp Giấy phép xây dựng
Điều 15. Trách nhiệm của cơ quan cấp Giấy phép xây dựng
Mục 5 — TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG VÀ LƯU TRỮ HỒ SƠ
Điều 16. Lập hồ sơ xin cấp Giấy phép xây dựng
Điều 17. Tiếp nhận, phân loại hồ sơ cấp giấy phép xây dựng
Điều 18. Thẩm tra hồ sơ, cấp giấy phép xây dựng và thu phí, lệ phí
Điều 19. Thời hạn cấp Giấy phép xây dựng
Điều 20. Quản lý và lưu trữ hồ sơ cấp phép xây dựng
Mục 6 — GIA HẠN, CẤP LẠI, ĐIỀU CHỈNH GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
Điều 21. Gia hạn Giấy phép xây dựng
Điều 22. Cấp lại Giấy phép xây dựng
Điều 23. Điều chỉnh Giấy phép xây dựng khi thay đổi thiết kế
Mục 7 — QUYỀN, NGHĨA VỤ VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA CHỦ ĐẦU TƯ
Điều 24. Quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của chủ đầu tư
Mục 8 — QUẢN LÝ VIỆC XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH TRONG CÁC DỰ ÁN KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ ĐÃ ĐƯỢC PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH CHI TIẾT TỶ LỆ 1/500 (ĐỐI TƯỢNG ĐƯỢC MIỄN GIẤY PHÉP XÂY DỰNG)
Điều 25. Quản lý các công trình xây dựng thuộc dự án
Chương III — THANH TRA, KIỂM TRA, XỬ LÝ VI PHẠM
Điều 26. Thanh tra, kiểm tra xây dựng công trình
Điều 27. Xử lý vi phạm
Chương IV — QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
Điều 28. Trách nhiệm của Sở Xây dựng
Điều 29. Trách nhiệm của các Sở, ban, ngành, đơn vị liên quan
Điều 30. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân quận, huyện
Điều 31. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân phường, xã, thị trấn
Chương V — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 32. Xử lý chuyển tiếp
Điều 33. Giao Giám đốc Sở Xây dựng phối hợp với các cơ quan chức năng có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện, phường, xã, thị trấn triển khai thực hiện Quy định này.
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.