Thông tư · Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

Thông tư 21/2024/TT-NHNN

Quy định về nghiệp vụ thư tín dụng và các hoạt động kinh doanh khác liên quan đến thư tín dụng

Tình trạng
Hết hiệu lực một phần
Ngày ban hành
28/06/2024
Ngày có hiệu lực
01/07/2024
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vn

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Bị sửa đổi, bổ sung bởi (2)

Hướng dẫn thi hành (6)

Bố cục (58 điều)

Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  Điều 2. Đối tượng áp dụng
  Điều 3. Giải thích từ ngữ
  Điều 4. Quyền tự chủ của ngân hàng
  Điều 5. Nguyên tắc thực hiện nghiệp vụ thư tín dụng và các hoạt động kinh doanh khác liên quan đến thư tín dụng
  Điều 6. Áp dụng tập quán và lựa chọn giải quyết tranh chấp
  Điều 7. Sử dụng ngôn ngữ
  Điều 8. Bảo đảm thực hiện nghĩa vụ của khách hàng
  Điều 9. Số dư nghiệp vụ thư tín dụng
  Điều 10. Số tiền cấp tín dụng
  Điều 11. Đồng tiền phát hành, xác nhận, hoàn trả và thanh toán thư tín dụng
  Điều 12. Lãi suất cấp tín dụng cho khách hàng
  Điều 13. Phí nghiệp vụ thư tín dụng và các hoạt động kinh doanh khác liên quan đến thư tín dụng
  Điều 14. Hồ sơ đề nghị cấp tín dụng
  Điều 15. Thẩm định cấp tín dụng
  Điều 16. Phân loại, mức trích, phương pháp trích lập dự phòng rủi ro và việc sử dụng dự phòng để xử lý rủi ro tín dụng
  Điều 17. Quy định nội bộ của ngân hàng về nghiệp vụ thư tín dụng
  Điều 18. Nghiệp vụ thư tín dụng điện tử
  Điều 19. Quyền và nghĩa vụ của ngân hàng phát hành, xác nhận, thương lượng thanh toán, hoàn trả thư tín dụng
  Điều 20. Quyền và nghĩa vụ của khách hàng
Chương II — NGHIỆP VỤ THƯ TÍN DỤNG
  Mục 1 — NGHIỆP VỤ PHÁT HÀNH THƯ TÍN DỤNG
    Điều 21. Điều kiện đối với khách hàng
    Điều 22. Thời hạn cấp tín dụng trong nghiệp vụ phát hành thư tín dụng
    Điều 23. Thỏa thuận cấp tín dụng trong nghiệp vụ phát hành thư tín dụng
    Điều 24. Phát hành thư tín dụng
    Điều 25. Thực hiện nghĩa vụ theo cam kết tại thư tín dụng
    Điều 26. Hợp vốn trong nghiệp vụ phát hành thư tín dụng
  Mục 2 — NGHIỆP VỤ XÁC NHẬN THƯ TÍN DỤNG
    Điều 27. Điều kiện đối với khách hàng
    Điều 28. Thời hạn cấp tín dụng trong nghiệp vụ xác nhận thư tín dụng
    Điều 29. Thỏa thuận cấp tín dụng trong nghiệp vụ xác nhận thư tín dụng
    Điều 30. Thực hiện nghĩa vụ theo cam kết xác nhận tại thư tín dụng
  Mục 3 — NGHIỆP VỤ THƯƠNG LƯỢNG THANH TOÁN
    Điều 31. Điều kiện đối với khách hàng
    Điều 32. Điều kiện đối với bộ chứng từ theo thư tín dụng được thương lượng thanh toán
    Điều 33. Đồng tiền thương lượng thanh toán
    Điều 34. Đồng tiền trả nợ số tiền thương lượng thanh toán khi hết thời hạn thương lượng thanh toán
    Điều 35. Phương thức thương lượng thanh toán
    Điều 36. Giá, thời hạn, lãi suất thương lượng thanh toán và các chi phí liên quan
    Điều 37. Thỏa thuận thương lượng thanh toán
    Điều 38. Thủ tục thương lượng thanh toán bộ chứng từ
    Điều 39. Chuyển nợ quá hạn
  Mục 4 — NGHIỆP VỤ HOÀN TRẢ THƯ TÍN DỤNG
    Điều 40. Điều kiện đối với khách hàng
    Điều 41. Thời hạn cấp tín dụng trong nghiệp vụ hoàn trả thư tín dụng
    Điều 42. Thỏa thuận cấp tín dụng trong nghiệp vụ hoàn trả thư tín dụng
    Điều 43. Phát hành cam kết và thực hiện nghĩa vụ hoàn trả thư tín dụng
  Mục 5 — ỦY THÁC VÀ NHẬN ỦY THÁC PHÁT HÀNH THƯ TÍN DỤNG
    Điều 44. Điều kiện thực hiện ủy thác và nhận ủy thác của ngân hàng
    Điều 45. Nguyên tắc ủy thác
    Điều 46. Hợp đồng ủy thác
    Điều 47. Thời hạn ủy thác
    Điều 48. Phí ủy thác
    Điều 49. Thực hiện nghĩa vụ theo cam kết tại thư tín dụng
    Điều 50. Quyền và nghĩa vụ của bên ủy thác
    Điều 51. Quyền và nghĩa vụ của bên nhận ủy thác
Chương III — HOẠT ĐỘNG KINH DOANH KHÁC LIÊN QUAN ĐẾN THƯ TÍN DỤNG
  Điều 52. Hoạt động mua hẳn miễn truy đòi bộ chứng từ theo thư tín dụng
  Điều 53. Các dịch vụ khác liên quan đến thư tín dụng
Chương IV — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
  Điều 54. Hạch toán kế toán, thông tin báo cáo
  Điều 55. Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước
Chương V — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
  Điều 56. Điều khoản chuyển tiếp
  Điều 57. Hiệu lực thi hành
  Điều 58. Trách nhiệm tổ chức thực hiện

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.