Thông tư · Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
Thông tư 21/2024/TT-NHNN
Quy định về nghiệp vụ thư tín dụng và các hoạt động kinh doanh khác liên quan đến thư tín dụng
- Tình trạng
- Hết hiệu lực một phần
- Ngày ban hành
- 28/06/2024
- Ngày có hiệu lực
- 01/07/2024
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (2)
- 85/2025/TT-NHNN — Sửa đổi, bổ sung một số thông tư của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về nghiệp vụ thư tín dụng và hướng dẫn triển khai một số chương trình tín dụng do thay đổi cơ cấu, tổ chức bộ máy (31/12/2025)
- 85/2025/TT-NHNN — Sửa đổi, bổ sung một số thông tư của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về nghiệp vụ thư tín dụng và hướng dẫn triển khai một số chương trình tín dụng do thay đổi cơ cấu, tổ chức bộ máy (31/12/2025)
Hướng dẫn thi hành (6)
- 32/2024/QH15 — Các tổ chức tín dụng (18/01/2024)
- 102/2022/NĐ-CP — quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (12/12/2022)
- 91/2015/QH13 — Dân sự (24/11/2015)
- 06/2013/UBTVQH13 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Pháp lệnh Ngoại hối (18/03/2013)
- 46/2010/QH12 — Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (16/06/2010)
- 28/2005/PL-UBTVQH11 — Pháp lệnh Ngoại hối (13/12/2005)
Bố cục (58 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Điều 4. Quyền tự chủ của ngân hàng
Điều 5. Nguyên tắc thực hiện nghiệp vụ thư tín dụng và các hoạt động kinh doanh khác liên quan đến thư tín dụng
Điều 6. Áp dụng tập quán và lựa chọn giải quyết tranh chấp
Điều 7. Sử dụng ngôn ngữ
Điều 8. Bảo đảm thực hiện nghĩa vụ của khách hàng
Điều 9. Số dư nghiệp vụ thư tín dụng
Điều 10. Số tiền cấp tín dụng
Điều 11. Đồng tiền phát hành, xác nhận, hoàn trả và thanh toán thư tín dụng
Điều 12. Lãi suất cấp tín dụng cho khách hàng
Điều 13. Phí nghiệp vụ thư tín dụng và các hoạt động kinh doanh khác liên quan đến thư tín dụng
Điều 14. Hồ sơ đề nghị cấp tín dụng
Điều 15. Thẩm định cấp tín dụng
Điều 16. Phân loại, mức trích, phương pháp trích lập dự phòng rủi ro và việc sử dụng dự phòng để xử lý rủi ro tín dụng
Điều 17. Quy định nội bộ của ngân hàng về nghiệp vụ thư tín dụng
Điều 18. Nghiệp vụ thư tín dụng điện tử
Điều 19. Quyền và nghĩa vụ của ngân hàng phát hành, xác nhận, thương lượng thanh toán, hoàn trả thư tín dụng
Điều 20. Quyền và nghĩa vụ của khách hàng
Chương II — NGHIỆP VỤ THƯ TÍN DỤNG
Mục 1 — NGHIỆP VỤ PHÁT HÀNH THƯ TÍN DỤNG
Điều 21. Điều kiện đối với khách hàng
Điều 22. Thời hạn cấp tín dụng trong nghiệp vụ phát hành thư tín dụng
Điều 23. Thỏa thuận cấp tín dụng trong nghiệp vụ phát hành thư tín dụng
Điều 24. Phát hành thư tín dụng
Điều 25. Thực hiện nghĩa vụ theo cam kết tại thư tín dụng
Điều 26. Hợp vốn trong nghiệp vụ phát hành thư tín dụng
Mục 2 — NGHIỆP VỤ XÁC NHẬN THƯ TÍN DỤNG
Điều 27. Điều kiện đối với khách hàng
Điều 28. Thời hạn cấp tín dụng trong nghiệp vụ xác nhận thư tín dụng
Điều 29. Thỏa thuận cấp tín dụng trong nghiệp vụ xác nhận thư tín dụng
Điều 30. Thực hiện nghĩa vụ theo cam kết xác nhận tại thư tín dụng
Mục 3 — NGHIỆP VỤ THƯƠNG LƯỢNG THANH TOÁN
Điều 31. Điều kiện đối với khách hàng
Điều 32. Điều kiện đối với bộ chứng từ theo thư tín dụng được thương lượng thanh toán
Điều 33. Đồng tiền thương lượng thanh toán
Điều 34. Đồng tiền trả nợ số tiền thương lượng thanh toán khi hết thời hạn thương lượng thanh toán
Điều 35. Phương thức thương lượng thanh toán
Điều 36. Giá, thời hạn, lãi suất thương lượng thanh toán và các chi phí liên quan
Điều 37. Thỏa thuận thương lượng thanh toán
Điều 38. Thủ tục thương lượng thanh toán bộ chứng từ
Điều 39. Chuyển nợ quá hạn
Mục 4 — NGHIỆP VỤ HOÀN TRẢ THƯ TÍN DỤNG
Điều 40. Điều kiện đối với khách hàng
Điều 41. Thời hạn cấp tín dụng trong nghiệp vụ hoàn trả thư tín dụng
Điều 42. Thỏa thuận cấp tín dụng trong nghiệp vụ hoàn trả thư tín dụng
Điều 43. Phát hành cam kết và thực hiện nghĩa vụ hoàn trả thư tín dụng
Mục 5 — ỦY THÁC VÀ NHẬN ỦY THÁC PHÁT HÀNH THƯ TÍN DỤNG
Điều 44. Điều kiện thực hiện ủy thác và nhận ủy thác của ngân hàng
Điều 45. Nguyên tắc ủy thác
Điều 46. Hợp đồng ủy thác
Điều 47. Thời hạn ủy thác
Điều 48. Phí ủy thác
Điều 49. Thực hiện nghĩa vụ theo cam kết tại thư tín dụng
Điều 50. Quyền và nghĩa vụ của bên ủy thác
Điều 51. Quyền và nghĩa vụ của bên nhận ủy thác
Chương III — HOẠT ĐỘNG KINH DOANH KHÁC LIÊN QUAN ĐẾN THƯ TÍN DỤNG
Điều 52. Hoạt động mua hẳn miễn truy đòi bộ chứng từ theo thư tín dụng
Điều 53. Các dịch vụ khác liên quan đến thư tín dụng
Chương IV — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 54. Hạch toán kế toán, thông tin báo cáo
Điều 55. Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước
Chương V — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 56. Điều khoản chuyển tiếp
Điều 57. Hiệu lực thi hành
Điều 58. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.