Quyết định · Bộ Tư pháp

Quyết định 220/2005/QĐ-BTP

Về việc ban hành Quy chế làm việc của Bộ Tư pháp

Tình trạng
Hết hiệu lực toàn bộ
Ngày ban hành
14/04/2005
Ngày có hiệu lực
20/05/2005
Hết hiệu lực
28/04/2009
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vn

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Thay thế / bãi bỏ (1)

Hướng dẫn thi hành (3)

Bố cục (38 điều)

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế làm việc của Bộ Tư pháp.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Quyết định số 02/1999/QĐ-BTP ngày 9/1/1999 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc ban hành Quy chế làm việc của lãnh đạo Bộ Tư pháp.
Điều 3. Bộ trưởng, Thứ trưởng, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ, Giám đốc Sở Tư pháp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Phạm vi và đối tượng điều chỉnh
  Điều 2. Nguyên tắc làm việc
Chương II — PHẠM VI TRÁCH NHIỆM
  Điều 3. Bộ trưởng
  Điều 4. Thứ trưởng
  Điều 5. Thủ trưởng đơn vị giúp Bộ trưởng thực hiện chức năng quản lý nhà nước
  Điều 6. Thủ trưởng đơn vị sự nghiệp
  Điều 7. Thư ký Bộ trưởng và chuyên viên giúp việc Thứ trưởng
Chương III — LỀ LỐI LÀM VIỆC
  Điều 8. Lề lối làm việc của Bộ trưởng, Thứ trưởng
  Điều 9. Lề lối làm việc của Thủ trưởng đơn vị
Chương IV — CHƯƠNG TRÌNH VÀ KẾ HOẠCH CÔNG TÁC
  Điều 10. Các loại chương trình, kế hoạch công tác
  Điều 11. Nội dung chương trình, kế hoạch công tác của Bộ
  Điều 12. Trình tự xây dựng chương trình, kế hoạch công tác của Bộ
  Điều 13. Kế hoạch công tác của đơn vị
  Điều 14. Thực hiện chương trình, kế hoạch công tác.
Chương V — QUẢN LÝ VĂN BẢN, SOẠN THẢO VÀ BAN HÀNH VĂN BẢN;
  Điều 15. Tiếp nhận và xử lý văn bản gửi đến
  Điều 16. Soạn thảo văn bản
  Điều 17. Thủ tục trình giải quyết công việc, trình ký văn bản
  Điều 18. Thẩm quyền ký văn bản
  Điều 19. Phát hành và lưu trữ văn bản
Chương VI — CHẾ ĐỘ HỘI HỌP
  Điều 20. Tổ chức họp
  Điều 21. Họp lãnh đạo Bộ
  Điều 22. Việc cử đại diện lãnh đạo Bộ tham gia các cuộc họp
  Điều 23. Giao ban Thủ trưởng các đơn vị
  Điều 24. Họp liên tịch
Chương VII — CHẾ ĐỘ THÔNG TIN, BÁO CÁO
  Điều 25. Nhiệm vụ báo cáo
  Điều 26. Thông tin về tình hình thực hiện các nhiệm vụ công tác của Bộ, ngành
  Điều 27. Tiếp nhận và xử lý thông tin, báo cáo
  Điều 28. Chế độ cung cấp, cập nhật thông tin vào Cổng thông tin điện tử của Bộ Tư pháp
Chương VIII — CHẾ ĐỘ ĐI CÔNG TÁC, TIẾP KHÁCH
  Điều 29. Chế độ đi công tác địa phương
  Điều 30. Chế độ đi công tác và học tập nước ngoài
  Điều 31. Tiếp khách
Chương IX — QUAN HỆ CÔNG TÁC
  Điều 32. Quan hệ giữa Bộ trưởng và Ban cán sự Đảng
  Điều 33. Quan hệ giữa Bộ trưởng với Đảng uỷ
  Điều 34. Quan hệ giữa Bộ trưởng, Thủ trưởng các đơn vị với tổ chức Công đoàn và tổ chức chính trị - xã hội khác
  Điều 35. Quan hệ giữa Bộ Tư pháp và Sở Tư pháp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.