Quyết định · UB
Quyết định 2234/2004/QĐ-UB
Về việc ban hành Quy định về Giá trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 18/06/2004
- Ngày có hiệu lực
- 03/07/2004
- Hết hiệu lực
- 09/04/2009
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Được hướng dẫn bởi (1)
Hướng dẫn thi hành (4)
- 15/2004/TT-BTC — Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 170/2003/NĐ-CP ngày 25 tháng 12 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Giá (09/03/2004)
- 170/2003/NĐ-CP — Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Giá (25/12/2003)
- 11/2003/QH11 — Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân (26/11/2003)
- 40/2002/PL-UBTVQH10 — Giá (26/04/2002)
Bố cục (32 điều)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày kí và thay thế cho Quyết định số: 3869/QĐ-UB ngày 27-10-2000 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre về việc quy định tạm thời về quản lí Giá. Điều 3. Các ông, (bà) Chánh văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở , ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, các tổ chức cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Điều 2. Nguyên tắc quản lí giá Điều 3. Giám sát về giá. Điều 4. Mục tiêu và thẩm quyền bình ổn giá. Điều 5. Danh mục hàng hoá, dịch vụ thực hiện bình ổn giá. Điều 6. Biện pháp bình ổn giá: Điều 7. Điều kiện thực hiện việc bình ổn giá Điều 8. Thời hạn áp dụng các biện pháp bình ổn giá: Điều 9. Thủ tục và nội dung trình cơ quan có thẩm quyền quyết định các biện pháp bình ổn giá. Điều 10. Trách nhiệm tổ chức thực hiện các quyết định về các biện pháp bình ổ giá của cơ quan có thẩm quyền Điều 11. thẩm quyền định giá Điều 12. Điều chỉnh mức giá do Nhà nước quy định . Điều 13. Trình tự và thời hạn quyết định giá Điều 14. Hồ sơ phương án giá hoặc điều chỉnh giá. Điều 15. Nội dung giải trình phương án giá: Điều 16. Hiệp thương giá Điều 17. Điều kiện tổ chức hiệp thương giá và cơ quan tổ chức hiệp thương giá. Điều 18. Hồ sơ hiệp thương giá. Điều 19. Thủ tục hiệp thương giá Điều 20. Kết quả hiệp thương giá. Điều 21. Tài sản, thẩm định giá Điều 22. Kết quả thẩm định giá Điều 23. Niêm yết giá Điều 24. Kiểm soát giá độc quyền Điều 25. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân sản xuất kinh doanh khi nhận được yêu cầu kiểm soát giá độc quyền Điều 26. Trách nhiệm và quyền hạn của cơ quan quản lí Nhà nước về giá Điều 27. Các hành vi không bị xem là hành vi bán phá giá Điều 28. Xử lí hành vi bán phá giá Điều 29. Hiệu lực thi hành Điều 30. Trách nhiệm thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.