Quyết định · UBND
Quyết định 23/2014/QĐ-UBND
Ban hành Quy định về quản lý và sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị trên địa bàn tỉnh Bình Dương
- Tình trạng
- Còn hiệu lực
- Ngày ban hành
- 26/06/2014
- Ngày có hiệu lực
- 06/07/2014
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Hướng dẫn thi hành (7)
- 21/2013/TTLT-BXD-BCT-BTTTT — Quy định về dấu hiệu nhận biết các loại đường dây, cáp và đường ống được lắp đặt vào công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung (27/12/2013)
- 03/2013/TT-BXD — Ban hành Mẫu hợp đồng sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật và hợp đồng quản lý vận hành công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung (02/04/2013)
- 72/2012/NĐ-CP — Về quản lý và sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật (24/09/2012)
- 11/2010/TT-BXD — Hướng dẫn về quản lý cơ sở dữ liệu công trình ngầm đô thị (17/08/2010)
- 39/2010/NĐ-CP — Về quản lý không gian xây dựng ngầm đô thị (07/04/2010)
- 31/2004/QH11 — Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân (03/12/2004)
- 11/2003/QH11 — Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân (26/11/2003)
Bố cục (30 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định về quản lý và sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị trên địa bàn tỉnh Bình Dương". Điều 2. Giao Sở Xây dựng chủ trì phối hợp với các Sở ngành, địa phương tổ chức triển khai, hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện quyết định này. Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này; Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký./. Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Điều 2. Giải thích từ ngữ Điều 3. Nguyên tắc quản lý sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật Điều 4. Tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật về công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung Điều 5. Thanh tra, kiểm tra, xử lý vi phạm về quản lý sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật Điều 6. Các hành vi bị cấm Chương II — QUY HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT SỬ DỤNG CHUNG Điều 7. Yêu cầu đối với công tác quy hoạch Điều 8. Đầu tư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung Điều 9. Nguồn vốn đầu tư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung Điều 10. Sở hữu công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung Điều 11. Bảo trì công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung Chương III — SỬ DỤNG CHUNG CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT Điều 12. Quy định về dấu hiệu nhận biết các loại đường dây, cáp và đường ống trong công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung Điều 13. Sử dụng chung cống cáp, hào và tuy nen kỹ thuật Điều 14. Sử dụng chung đường đô thị; hầm đường bộ; hầm đường sắt; cống ngầm; cầu đường bộ và cầu đường sắt Điều 15. Sử dụng chung cột ăng ten, cột treo cáp (dây dẫn) Điều 16. Lựa chọn đơn vị quản lý vận hành công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung Điều 17. Hợp đồng quản lý vận hành công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung Điều 18. Hợp đồng sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật Điều 19. Giá thuê công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung Chương IV — TRÁCH NHIỆM VÀ QUYỀN HẠN CỦA CÁC TỔ CHỨC, CÁ NHÂN TRONG VIỆC QUẢN LÝ SỬ DỤNG CHUNG CÔNG TRÌNH Điều 20. Trách nhiệm và quyền hạn của chủ sở hữu Điều 21. Trách nhiệm và quyền hạn của đơn vị quản lý vận hành Điều 22. Trách nhiệm và quyền của tổ chức, cá nhân tham gia sử dụng chung Điều 23. Trách nhiệm của Sở, ban, ngành Điều 24. Trách nhiệm Ủy ban nhân dân cấp huyện Điều 25. Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân có liên quan Chương V — XỬ LÝ CHUYỂN TIẾP - TỔ CHỨC THỰC HIỆN Điều 26. Xử lý chuyển tiếp Điều 27. Tổ chức thực hiện
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.