Quyết định · UBND
Quyết định 23/2014/QĐ-UBND
Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý vật liệu xây dựng trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 17/09/2014
- Ngày có hiệu lực
- 27/09/2014
- Hết hiệu lực
- 15/04/2023
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
- 09/2023/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về quản lý vật liệu xây dựngtrên địa bàn tỉnh Hòa Bình (31/03/2023)
Hướng dẫn thi hành (8)
- 05/2007/QH12 — Chất lượng sản phẩm, hàng hoá (21/11/2007)
- 127/2007/NĐ-CP — Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật (01/08/2007)
- 124/2007/NĐ-CP — Về quản lý vật liệu xây dựng (31/07/2007)
- 68/2006/QH11 — Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật (29/06/2006)
- 59/2006/NĐ-CP — Quy định chi tiết Luật Thương mại về hàng hóa, dịch vụ cấm kinh doanh, hạn chế kinh doanh và kinh doanh có điều kiện (12/06/2006)
- 31/2004/QH11 — Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân (03/12/2004)
- 16/2003/QH11 — Xây dựng (26/11/2003)
- 11/2003/QH11 — Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân (26/11/2003)
Bố cục (31 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số nội dung về quản lý vật liệu xây dựng trên địa bàn tỉnh Hòa Bình. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Đối tượng áp dụng Điều 3. Giải thích thuật ngữ Điều 4. Các hành vi bị cấm Chương II — QUY ĐỊNH VỀ HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT VẬT LIỆU XÂY DỰNG Điều 5. Điều kiện hoạt động khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng Điều 6. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân hoạt động khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng Điều 7. Yêu cầu về chế biến, sản xuất vật liệu xây dựng Điều 8. Yêu cầu về nhân lực Điều 9. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân chế biến, sản xuất vật liệu xây dựng Chương III — QUY ĐỊNH VỀ KINH DOANH VẬT LIỆU XÂY DỰNG Điều 10. Điều kiện hoạt động kinh doanh vật liệu xây dựng Điều 11. Địa điểm kinh doanh vật liệu xây dựng Điều 12. Yêu cầu về chất lượng đối với sản phẩm vật liệu xây dựng Điều 13. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân kinh doanh vật liệu xây dựng Điều 14. Kê khai, niêm yết giá bán các loại vật liệu xây dựng được sản xuất và kinh doanh trên địa bàn tỉnh Điều 15. Chế độ báo cáo trong khai thác chế biến khoáng sản làm vật liệu xây dựng, sản xuất, kinh doanh vật liệu xây dựng Chương IV — NỘI DUNG PHỐI HỢP VÀ TRÁCH NHIỆM GIỮA CÁC CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC Ở ĐỊA PHƯƠNG Điều 16. Nội dung công tác quản lý nhà nước về vật liệu xây dựng ở địa phương Điều 17. Trách nhiệm của Sở Xây dựng Điều 18. Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường Điều 19. Trách nhiệm của Sở Công Thương Điều 20. Trách nhiệm của Sở Khoa học và Công nghệ Điều 21. Trách nhiệm của Sở Kế hoạch và Đầu tư Điều 22. Trách nhiệm của Sở Tài chính Điều 23. Trách nhiệm của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội Điều 24. Trách nhiệm của Sở Giao thông vận tải Điều 25. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện, thành phố Chương V — TỔ CHỨC THỰC HIỆN Điều 26. Kiểm tra về điều kiện hoạt động sản xuất, kinh doanh vật liệu xây dựng Điều 27. Xử lý vi phạm Điều 28. Điều khoản thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.