Luật · Quốc hội

Luật 05/2007/QH12

Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hoá số 05/2007/QH12

Tình trạng
Hết hiệu lực một phần
Ngày ban hành
21/11/2007
Ngày có hiệu lực
01/07/2008
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vn

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Bị sửa đổi, bổ sung bởi (4)

Được hướng dẫn bởi (711)

Thay thế / bãi bỏ (1)

Hướng dẫn thi hành (4)

Bố cục (72 điều)

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Điều 4. Áp dụng pháp luật
Điều 5. Nguyên tắc quản lý chất lượng sản phẩm, hàng hóa
Điều 6. Chính sách của nhà nước về hoạt động liên quan đến chất lượng sản phẩm, hàng hóa
Điều 7. Giải thưởng chất lượng sản phẩm, hàng hóa
Điều 8. Những hành vi bị nghiêm cấm
Mục 1 — :
  Điều 9. Quyền của người sản xuất
  Điều 10. Nghĩa vụ của người sản xuất
  Điều 11. Quyền của người nhập khẩu
  Điều 12. Nghĩa vụ của người nhập khẩu
  Điều 13. Quyền của người xuất khẩu
  Điều 14. Nghĩa vụ của người xuất khẩu
  Điều 15. Quyền của người bán hàng
  Điều 16. Nghĩa vụ của người bán hàng
Mục 2 — :
  Điều 17. Quyền của người tiêu dùng
  Điều 18. Nghĩa vụ của người tiêu dùng
Mục 3 — :
  Điều 19. Quyền của tổ chức đánh giá sự phù hợp
  Điều 20. Nghĩa vụ của tổ chức đánh giá sự phù hợp
  Điều 21. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức nghề nghiệp
  Điều 22. Quyền và nghĩa vụ của các tổ chức bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng
Mục 1 — :
  Điều 23. Công bố tiêu chuẩn áp dụng
  Điều 24. Công bố sự phù hợp
  Điều 25. Đánh giá sự phù hợp
  Điều 26. Thừa nhận kết quả đánh giá sự phù hợp
  Điều 27. Kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa
Mục 2 — :
  Điều 28. Điều kiện bảo đảm chất lượng sản phẩm trong sản xuất trước khi đưa ra thị trường
  Điều 29. Kiểm tra chất lượng sản phẩm trong sản xuất
  Điều 30. Xử lý vi phạm trong quá trình kiểm tra chất lượng sản phẩm trong sản xuất
  Điều 31. Chi phí thử nghiệm, chứng nhận hợp chuẩn, chứng nhận hợp quy
Mục 3 — :
  Điều 32. Điều kiện bảo đảm chất lượng hàng hóa xuất khẩu
  Điều 33. Biện pháp xử lý hàng hóa xuất khẩu không bảo đảm điều kiện xuất khẩu
Mục 4 — :
  Điều 34. Điều kiện bảo đảm chất lượng hàng hóa nhập khẩu
  Điều 35. Trình tự, thủ tục kiểm tra chất lượng hàng hóa nhập khẩu
  Điều 36. Xử lý vi phạm trong quá trình kiểm tra chất lượng hàng hóa nhập khẩu
  Điều 37. Chi phí, lệ phí phục vụ kiểm tra chất lượng hàng hóa nhập khẩu
Mục 5 — :
  Điều 38. Điều kiện bảo đảm chất lượng hàng hóa lưu thông trên thị trường
  Điều 39. Trình tự, thủ tục kiểm tra chất lượng hàng hóa lưu thông trên thị trường
  Điều 40. Xử lý vi phạm trong quá trình kiểm tra chất lượng hàng hóa lưu thông trên thị trường
  Điều 41. Chi phí lấy mẫu và thử nghiệm phục vụ kiểm tra chất lượng và giải quyết khiếu nại, tố cáo về chất lượng sản phẩm, hàng hóa
Mục 6 — :
  Điều 42. Điều kiện bảo đảm chất lượng hàng hóa trong quá trình sử dụng
  Điều 43. Xử lý kết quả kiểm định
  Điều 44. Lệ phí kiểm định hàng hóa trong quá trình sử dụng
Mục 1 — :
  Điều 45. Phân công trách nhiệm của cơ quan kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa
  Điều 46. Quyền hạn của cơ quan kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa
  Điều 47. Nhiệm vụ của cơ quan kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa
  Điều 48. Đoàn kiểm tra
  Điều 49. Nhiệm vụ, quyền hạn của đoàn kiểm tra
  Điều 50. Kiểm soát viên chất lượng
  Điều 51. Nhiệm vụ, quyền hạn của kiểm soát viên chất lượng
Mục 2 — :
  Điều 52. Thanh tra về chất lượng sản phẩm, hàng hóa
  Điều 53. Nhiệm vụ và đối tượng thanh tra chuyên ngành về chất lượng sản phẩm, hàng hóa
Mục 1 — :
  Điều 54. Tranh chấp về chất lượng sản phẩm, hàng hóa
  Điều 55. Hình thức giải quyết tranh chấp về chất lượng sản phẩm, hàng hóa
  Điều 56. Thời hiệu khiếu nại, khởi kiện tranh chấp về chất lượng sản phẩm, hàng hóa
  Điều 57. Kiểm tra, thử nghiệm, giám định để giải quyết tranh chấp về chất lượng sản phẩm, hàng hóa
  Điều 58. Chi phí lấy mẫu và thử nghiệm hoặc giám định trong giải quyết tranh chấp về chất lượng sản phẩm, hàng hóa
Mục 2 — :
  Điều 59. Nguyên tắc bồi thường thiệt hại
  Điều 60. Các thiệt hại phải bồi thường do hàng hóa không bảo đảm chất lượng
  Điều 61. Trách nhiệm bồi thường thiệt hại
  Điều 62. Các trường hợp không phải bồi thường thiệt hại
  Điều 63. Trách nhiệm bồi thường thiệt hại của tổ chức đánh giá sự phù hợp khi cung cấp kết quả sai
Mục 3 — :
  Điều 64. Khiếu nại, tố cáo hành vi vi phạm pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa
  Điều 65. Giải quyết khiếu nại, tố cáo hành vi vi phạm pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa
Mục 4 — :
  Điều 66. Xử lý vi phạm pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa
  Điều 67. Khởi kiện hành chính
  Điều 68. Trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa
  Điều 69. Trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ
  Điều 70. Trách nhiệm quản lý nhà nước của bộ quản lý ngành, lĩnh vực
  Điều 71. Hướng dẫn thi hành
  Điều 72. Hiệu lực thi hành

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.