Luật · Quốc hội
Luật 05/2007/QH12
Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hoá số 05/2007/QH12
- Tình trạng
- Hết hiệu lực một phần
- Ngày ban hành
- 21/11/2007
- Ngày có hiệu lực
- 01/07/2008
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (4)
- 78/2025/QH15 — Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa (18/06/2025)
- 35/2018/QH14 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch (20/11/2018)
- 78/2025/QH15 — Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa (18/06/2025)
- 35/2018/QH14 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch (20/11/2018)
Được hướng dẫn bởi (711)
- 02/2024/TT-BQP — Thông tư về công tác đăng kiểm tàu quân sự (12/01/2024)
- 74/2018/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều Luật chất lượng sản phẩm, hàng hóa (15/05/2018)
- 108/2017/NĐ-CP — Về quản lý phân bón (20/09/2017)
- 100/2017/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 39/2017/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2017 về quản lý thức ăn chăn nuôi, thủy sản (18/08/2017)
- 55/2017/NĐ-CP — Quản lý nuôi, chế biến và xuất khẩu sản phẩm cá Tra (09/05/2017)
- 02/2017/TT-BNNPTNT — Sửa đổi, bổ sung một số điều tại thông tư số 48/2013/TT-BNNPTNT ngày 12/11/2013 quy định về kiểm tra, chứng nhận an toàn thực phẩm thủy sản xuất khẩu (13/02/2017)
- 107/2016/NĐ-CP — Quy định về điều kiện kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp (01/07/2016)
- 91/2016/NĐ-CP — Về quản lý hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế (01/07/2016)
- 13/2016/TT-BNNPTNT — Quy định về quản lý thuốc thú y (02/06/2016)
- 06/2016/TT-BNNPTNT — Ban hành Danh mục, hàm lượng kháng sinh được phép sử dụng trong thức ăn chăn nuôi gia súc, gia cầm với mục đích kích thích sinh trưởng tại Việt Nam (31/05/2016)
- 69/2016/TT-BTC — Quy định thủ tục hải quan đối với xăng dầu, hóa chất, khí xuất khẩu, nhập khẩu, tạm nhập tái xuất, chuyển khẩu, quá cảnh; nguyên liệu nhập khẩu để sản xuất và pha chế hoặc gia công xuất khẩu xăng, dầu, khí; dầu thô xuất khẩu, nhập khẩu; hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu phục vụ hoạt động dầu khí (06/05/2016)
- 19/2016/NĐ-CP — Về kinh doanh khí (22/03/2016)
- 89/2015/TT-BGTVT — Quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng (31/12/2015)
- 58/2015/TTLT-BCT-BKHCN — Quy định về quản lý chất lượng thép sản xuất trong nước và thép nhập khẩu. (31/12/2015)
- 52/2015/TT-BYT — Quy định việc kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm đối với thực phẩm nhập khẩu và hồ sơ, thủ tục cấp giấy chứng nhận đối với thực phẩm xuất khẩu thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế (21/12/2015)
- 46/2015/TT-BNNPTNT — Quy định về chứng nhận hợp quy, công bố hợp quy giống cây trồng (15/12/2015)
- 41/2015/TT-BCT — Quy định Danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Công Thương (24/11/2015)
- 70/2015/TT-BGTVT — Quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ (09/11/2015)
- 37/2015/TT-BCT — Quy định về mức giới hạn và việc kiểm tra hàm lượng formaldehyt và amin thơm chuyển hóa từ thuốc nhuộm azo trong sản phẩm dệt may (30/10/2015)
- 36/2015/TT-BCT — Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với sản phẩm khăn giấy và giấy vệ sinh (28/10/2015)
- 33/2015/TT-BCT — Quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện (27/10/2015)
- 35/2015/TT-BTTTT — Quy định danh mục dịch vụ viễn thông bắt buộc quản lý chất lượng (15/10/2015)
- 33/2015/TT-BNNPTNT — Quy định về giám sát vệ sinh, an toàn thực phẩm trong thu hoạch nhuyễn thể hai mảnh vỏ (08/10/2015)
- 31/2015/TT-BNNPTNT — Quy định về giám sát dư lượng các chất độc hại trong động vật và sản phẩm động vật thủy sản nuôi (06/10/2015)
- 48/2015/TT-BGTVT — Quy định về đăng kiểm phương tiện thủy nội địa (22/09/2015)
- 15/2015/TT-BKHCN — Quy định về đo lường, chất lượng trong kinh doanh xăng dầu (25/08/2015)
- 22/2015/TT-BYT — Hướng dẫn quy trình khảo nghiệm kem xoa xua muỗi (27/07/2015)
- 21/2015/TT-BYT — Hướng dẫn quy trình khảo nghiệm tấm hóa chất xua, diệt muỗi dùng điện (27/07/2015)
- 20/2015/TT-BYT — Hướng dẫn quy trình khảo nghiệm hóa chất, chế phẩm diệt muỗi dạng phun hạt thể tích cực nhỏ (27/07/2015)
- 23/2015/TT-BNNPTNT — Quản lý sản phẩm xử lý, cải tạo môi trường dùng trong chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản (22/06/2015)
- … và 681 văn bản khác
Thay thế / bãi bỏ (1)
- 18/1999/PL-UBTVQH10 — Chất lượng Hàng hoá (24/12/1999)
Hướng dẫn thi hành (4)
- Không số — Hiến pháp năm 1992 (sửa đổi, bổ sung năm 2001) (25/12/2001)
- 48/2011/TT-BCT — Quy định quản lý chất lượng các sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương (25/05/2001)
- Không số — Hiến pháp năm 1992 (sửa đổi, bổ sung năm 2001) (25/12/2001)
- 48/2011/TT-BCT — Quy định quản lý chất lượng các sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương (25/05/2001)
Bố cục (72 điều)
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Đối tượng áp dụng Điều 3. Giải thích từ ngữ Điều 4. Áp dụng pháp luật Điều 5. Nguyên tắc quản lý chất lượng sản phẩm, hàng hóa Điều 6. Chính sách của nhà nước về hoạt động liên quan đến chất lượng sản phẩm, hàng hóa Điều 7. Giải thưởng chất lượng sản phẩm, hàng hóa Điều 8. Những hành vi bị nghiêm cấm Mục 1 — : Điều 9. Quyền của người sản xuất Điều 10. Nghĩa vụ của người sản xuất Điều 11. Quyền của người nhập khẩu Điều 12. Nghĩa vụ của người nhập khẩu Điều 13. Quyền của người xuất khẩu Điều 14. Nghĩa vụ của người xuất khẩu Điều 15. Quyền của người bán hàng Điều 16. Nghĩa vụ của người bán hàng Mục 2 — : Điều 17. Quyền của người tiêu dùng Điều 18. Nghĩa vụ của người tiêu dùng Mục 3 — : Điều 19. Quyền của tổ chức đánh giá sự phù hợp Điều 20. Nghĩa vụ của tổ chức đánh giá sự phù hợp Điều 21. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức nghề nghiệp Điều 22. Quyền và nghĩa vụ của các tổ chức bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng Mục 1 — : Điều 23. Công bố tiêu chuẩn áp dụng Điều 24. Công bố sự phù hợp Điều 25. Đánh giá sự phù hợp Điều 26. Thừa nhận kết quả đánh giá sự phù hợp Điều 27. Kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa Mục 2 — : Điều 28. Điều kiện bảo đảm chất lượng sản phẩm trong sản xuất trước khi đưa ra thị trường Điều 29. Kiểm tra chất lượng sản phẩm trong sản xuất Điều 30. Xử lý vi phạm trong quá trình kiểm tra chất lượng sản phẩm trong sản xuất Điều 31. Chi phí thử nghiệm, chứng nhận hợp chuẩn, chứng nhận hợp quy Mục 3 — : Điều 32. Điều kiện bảo đảm chất lượng hàng hóa xuất khẩu Điều 33. Biện pháp xử lý hàng hóa xuất khẩu không bảo đảm điều kiện xuất khẩu Mục 4 — : Điều 34. Điều kiện bảo đảm chất lượng hàng hóa nhập khẩu Điều 35. Trình tự, thủ tục kiểm tra chất lượng hàng hóa nhập khẩu Điều 36. Xử lý vi phạm trong quá trình kiểm tra chất lượng hàng hóa nhập khẩu Điều 37. Chi phí, lệ phí phục vụ kiểm tra chất lượng hàng hóa nhập khẩu Mục 5 — : Điều 38. Điều kiện bảo đảm chất lượng hàng hóa lưu thông trên thị trường Điều 39. Trình tự, thủ tục kiểm tra chất lượng hàng hóa lưu thông trên thị trường Điều 40. Xử lý vi phạm trong quá trình kiểm tra chất lượng hàng hóa lưu thông trên thị trường Điều 41. Chi phí lấy mẫu và thử nghiệm phục vụ kiểm tra chất lượng và giải quyết khiếu nại, tố cáo về chất lượng sản phẩm, hàng hóa Mục 6 — : Điều 42. Điều kiện bảo đảm chất lượng hàng hóa trong quá trình sử dụng Điều 43. Xử lý kết quả kiểm định Điều 44. Lệ phí kiểm định hàng hóa trong quá trình sử dụng Mục 1 — : Điều 45. Phân công trách nhiệm của cơ quan kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa Điều 46. Quyền hạn của cơ quan kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa Điều 47. Nhiệm vụ của cơ quan kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa Điều 48. Đoàn kiểm tra Điều 49. Nhiệm vụ, quyền hạn của đoàn kiểm tra Điều 50. Kiểm soát viên chất lượng Điều 51. Nhiệm vụ, quyền hạn của kiểm soát viên chất lượng Mục 2 — : Điều 52. Thanh tra về chất lượng sản phẩm, hàng hóa Điều 53. Nhiệm vụ và đối tượng thanh tra chuyên ngành về chất lượng sản phẩm, hàng hóa Mục 1 — : Điều 54. Tranh chấp về chất lượng sản phẩm, hàng hóa Điều 55. Hình thức giải quyết tranh chấp về chất lượng sản phẩm, hàng hóa Điều 56. Thời hiệu khiếu nại, khởi kiện tranh chấp về chất lượng sản phẩm, hàng hóa Điều 57. Kiểm tra, thử nghiệm, giám định để giải quyết tranh chấp về chất lượng sản phẩm, hàng hóa Điều 58. Chi phí lấy mẫu và thử nghiệm hoặc giám định trong giải quyết tranh chấp về chất lượng sản phẩm, hàng hóa Mục 2 — : Điều 59. Nguyên tắc bồi thường thiệt hại Điều 60. Các thiệt hại phải bồi thường do hàng hóa không bảo đảm chất lượng Điều 61. Trách nhiệm bồi thường thiệt hại Điều 62. Các trường hợp không phải bồi thường thiệt hại Điều 63. Trách nhiệm bồi thường thiệt hại của tổ chức đánh giá sự phù hợp khi cung cấp kết quả sai Mục 3 — : Điều 64. Khiếu nại, tố cáo hành vi vi phạm pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa Điều 65. Giải quyết khiếu nại, tố cáo hành vi vi phạm pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa Mục 4 — : Điều 66. Xử lý vi phạm pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa Điều 67. Khởi kiện hành chính Điều 68. Trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa Điều 69. Trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ Điều 70. Trách nhiệm quản lý nhà nước của bộ quản lý ngành, lĩnh vực Điều 71. Hướng dẫn thi hành Điều 72. Hiệu lực thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.