Quyết định · UBND
Quyết định 23/2015/QĐ-UBND
Ban hành Quy định về quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Gia Lai
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 15/09/2015
- Ngày có hiệu lực
- 25/09/2015
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
Hướng dẫn thi hành (10)
- 15/2014/TT-BKHCN — Quy định trình tự, thủ tục giao quyền sở hữu, quyền sử dụng kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước (13/06/2014)
- 14/2014/TT-BKHCN — Quy định về việc thu thập, đăng ký, lưu giữ và công bố thông tin về nhiệm vụ khoa học và công nghệ (11/06/2014)
- 10/2014/TT-BKHCN — Quy định tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia sử dụng ngân sách nhà nước (30/05/2014)
- 11/2014/TT-BKHCN — Quy định việc đánh giá, nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia sử dụng ngân sách nhà nước (30/05/2014)
- 09/2014/TT-BKHCN — Quy định quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia (27/05/2014)
- 07/2014/TT-BKHCN — Quy định trình tự, thủ tục xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia sử dụng ngân sách nhà nước (26/05/2014)
- 05/2014/TT-BKHCN — Ban hành “Mẫu hợp đồng nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ” (10/04/2014)
- 08/2014/NĐ-CP — Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khoa học và công nghệ (27/01/2014)
- 29/2013/QH13 — Khoa học và công nghệ (18/06/2013)
- 11/2003/QH11 — Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân (26/11/2003)
Bố cục (39 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Gia Lai”. Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 10/2007/QĐ-UBND ngày 05/02/2007 của UBND tỉnh Gia Lai “Ban hành Quy định về quản lý hoạt động nghiên cứu và áp dụng tiến bộ khoa học - công nghệ trên địa bàn tỉnh Gia Lai” và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Khoa học và Công nghệ, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Điều 2. Nhiệm vụ KH&CN sử dụng ngân sách nhà nước cấp tỉnh Điều 3. Thẩm quyền quản lý nhiệm vụ KH&CN Chương II — XÁC ĐỊNH NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ Điều 4. Định hướng nhiệm vụ KH&CN Điều 5. Tổng hợp nhu cầu đối với KH&CN Điều 6. Tổ chức xây dựng đề xuất đặt hàng nhiệm vụ Điều 7. Tổ chức xác định nhiệm vụ KH&CN Chương III — TỔ CHỨC TUYỂN CHỌN, GIAO TRỰC TIẾP Điều 8. Điều kiện tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp nhiệm vụ KH&CN Điều 9. Tổ chức tuyển chọn (hoặc xét duyệt hồ sơ nghiên cứu) Điều 10. Nguyên tắc, trình tự, nội dung làm việc và trách nhiệm của Hội đồng KH&CN chuyên ngành tuyển chọn, giao trực tiếp Điều 11. Thẩm định kinh phí Điều 12. Phê duyệt kết quả Chương IV — KÝ KẾT HỢP ĐỒNG, TỔ CHỨC THỰC HIỆN VÀ QUẢN LÝ Điều 13. Ký kết Hợp đồng và tổ chức thực hiện nhiệm vụ KH&CN Điều 14. Chế độ báo cáo định kỳ, báo cáo đột xuất, kiểm tra, đánh giá việc thực hiện Điều 15. Điều chỉnh hợp đồng thực hiện Điều 16. Chấm dứt hợp đồng trong quá trình thực hiện nhiệm vụ Điều 17. Mã số của các nhiệm vụ KH&CN Điều 18. Quản lý sản phẩm của nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh Chương V — ĐÁNH GIÁ, NGHIỆM THU KẾT QUẢ THỰC HIỆN Điều 19. Nguyên tắc đánh giá nghiệm thu nhiệm vụ KH&CN Điều 20. Tự đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh Điều 21. Đánh giá nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN Điều 22. Xử lý kết quả đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ KH&CN Chương VI — ĐĂNG KÝ, LƯU GIỮ, CÔNG NHẬN KẾT QUẢ THỰC HIỆN Điều 23. Đăng ký và lưu giữ kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN Điều 24. Công nhận kết quả nghiên cứu Điều 25. Công bố thông tin về kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN Điều 26. Thanh lý Hợp đồng Điều 27. Trình tự, thủ tục giao quyền sở hữu, quyền sử dụng kết quả nghiên cứu Chương VII — ỨNG DỤNG KẾT QUẢ Điều 28. Trách nhiệm triển khai ứng dụng kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ Điều 29. Trách nhiệm tiếp nhận và tổ chức ứng dụng kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN Điều 30. Khuyến khích ứng dụng kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ Điều 31. Kinh phí thực hiện các nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh Điều 32. Kinh phí quản lý nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh Điều 33. Kinh phí thực hiện nội dung của nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh Chương IX — TỔ CHỨC THỰC HIỆN Điều 34. Hướng dẫn thực hiện Điều 35. Xử lý vi phạm Điều 36. Điều chỉnh và bổ sung
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.