Quyết định · QLCL
Quyết định 2375/QĐ-BNN-QLCL
Ban hành Quy chế mẫu về tổ chức và hoạt động của Chi cục Quản lý Chất lượng Nông Lâm sản và Thủy sản
- Tình trạng
- Còn hiệu lực
- Ngày ban hành
- 21/08/2009
- Ngày có hiệu lực
- 21/08/2009
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Được hướng dẫn bởi (1)
Hướng dẫn thi hành (4)
- 31/2009/TTLT-BNNPTNT-BNV — Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức và biên chế của Chi cục Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản trực thuộc sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (05/06/2009)
- 01/2008/NĐ-CP — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (03/01/2008)
- 31/2009/TTLT-BNNPTNT-BNV — Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức và biên chế của Chi cục Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản trực thuộc sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (05/06/2009)
- 01/2008/NĐ-CP — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (03/01/2008)
Bố cục (28 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế mẫu về tổ chức và hoạt động của Chi cục Quản lý Chất lượng Nông Lâm sản và Thủy sản". Điều 2. Căn cứ Quy chế mẫu và điều kiện cụ thể của địa phương, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Chi cục Quản lý Chất lượng Nông Lâm sản và Thủy sản phù hợp với pháp luật về quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản và tổ chức bộ máy của Sở. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Điều 4. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ, Cục trưởng Cục Quản lý Chất lượng Nông Lâm sản và Thủy sản, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Chương I — VỊ TRÍ, CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN Điều 1. Vị trí pháp lý Điều 2. Chức năng Điều 3. Nhiệm vụ, quyền hạn Chương II — TỔ CHỨC BỘ MÁY, HOẠT ĐỘNG CỦA CHI CỤC Điều 4. Tổ chức của Chi cục Điều 5. Chi cục trưởng Điều 6. Phó Chi cục trưởng Điều 7. Trưởng phòng Điều 8. Chánh Thanh tra Chi cục Điều 9. Công chức và người lao động của Chi cục Chương III — CHẾ ĐỘ THÔNG TIN, BÁO CÁO VÀ LẬP KẾ HOẠCH Điều 10. Xây dựng kế hoạch và công tác thông tin, báo cáo Điều 11. Chế độ hội họp Điều 12. Chế độ báo cáo Chương IV — QUAN HỆ CÔNG TÁC Điều 13. Quan hệ với Cục Quản lý Chất lượng Nông Lâm sản và Thủy sản Điều 14. Quan hệ với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Điều 15. Quan hệ với Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thuộc UBND huyện; Phòng Kinh tế thuộc UBND quận, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh Điều 16. Quan hệ với Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm - Sở Y tế Điều 17. Quan hệ với Chi cục và các Phòng chức năng thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Điều 18. Quan hệ với các tổ chức cung cấp dịch vụ công về chất lượng nông lâm sản và thủy sản Điều 19. Quan hệ với các hội, tổ chức phi Chính phủ thuộc ngành, lĩnh vực quản lý của Chi cục Điều 20. Quan hệ với Chi cục Quản lý thị trường tỉnh/thành phố Điều 21. Quan hệ với Thanh tra Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Chương V — KHEN THƯỞNG, XỬ LÝ VI PHẠM VÀ ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Điều 22. Khen thưởng, xử lý vi phạm Điều 23. Sửa đổi, bổ sung Quy chế Điều 24. Điều khoản thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.