Nghị định · Chính phủ

Nghị định 240/2026/NĐ-CP

QUY ĐỊNH CHI TIẾT VÀ BIỆN PHÁP THI HÀNH MỘT SỐ ĐIỀU VỀ CƠ CHẾ, CHÍNH SÁCH PHÁT HUY NGUỒN LỰC XÂY DỰNG, VẬN HÀNH HỆ SINH THÁI TẬN DỤNG CÁC HIỆP ĐỊNH THƯƠNG MẠI TỰ DO VÀ QUỸ XÚC TIẾN XUẤT KHẨU NGÀNH HÀNG THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 250/2025/QH15 NGÀY 10 THÁNG 12 NĂM 2025 CỦA QUỐC HỘI VỀ MỘT SỐ CƠ CHẾ, CHÍNH SÁCH ĐẶC THÙ NHẰM NÂNG CAO HIỆU QUẢ HỘI NHẬP QUỐC TẾ

Tình trạng
Còn hiệu lực
Ngày ban hành
26/06/2026
Ngày có hiệu lực
26/06/2026

Có hiệu lực từ 26/06/2026 theo điều khoản hiệu lực của chính văn bản: “Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký”. Chưa ghi nhận văn bản nào trong thư viện bãi bỏ, thay thế hoặc tạm ngưng văn bản này.

Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vn

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Bố cục (64 điều)

Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  Điều 2. Đối tượng áp dụng
  Điều 3. Giải thích từ ngữ
Chương II — NGUỒN LỰC VÀ CƠ CHẾ QUẢN LÝ, SỬ DỤNG CÁC NGUỒN LỰC TRONG HỆ SINH THÁI TẬN DỤNG CÁC FTA
  Điều 4. Nguồn lực bảo đảm cho việc xây dựng và vận hành Hệ sinh thái tận dụng các FTA
  Điều 5. Nguyên tắc chung bảo đảm, quản lý và sử dụng các nguồn lực của Hệ sinh thái tận dụng các FTA
  Điều 6. Tiêu chí xác định thành viên Hệ sinh thái tận dụng các FTA
  Điều 7. Tiêu chí lựa chọn thành viên Hệ sinh thái tận dụng các FTA được hưởng hỗ trợ
  Điều 8. Các nguồn lực hỗ trợ doanh nghiệp, hợp tác xã và hộ kinh doanh thuộc Hệ sinh thái tận dụng các FTA
  Điều 9. Trình tự, thủ tục công nhận thành viên Hệ sinh thái tận dụng các FTA
  Điều 10. Trình tự, thủ tục phê duyệt đề xuất hỗ trợ đối với các chủ thể là Thành viên của Hệ sinh thái tận dụng các FTA
  Điều 11. Nguồn lực tài chính xây dựng và vận hành Hệ sinh thái tận dụng các FTA
  Điều 12. Tạm đình chỉ, chấm dứt tư cách thành viên Hệ sinh thái tận dụng các FTA; đình chỉ hưởng cơ chế hỗ trợ và thu hồi kinh phí hỗ trợ
  Điều 13. Nguồn nhân lực phục vụ Hệ sinh thái tận dụng các FTA
  Điều 14. Nguồn lực về thông tin, dữ liệu, hạ tầng số và các hệ thống, cơ sở vật chất đánh giá tiêu chuẩn, quy chuẩn hỗ trợ doanh nghiệp tuân thủ quy định trong các FTA
Chương III — QUỸ XÚC TIẾN XUẤT KHẨU NGÀNH HÀNG
  Điều 15. Chính sách của nhà nước đối với Quỹ Xúc tiến xuất khẩu ngành hàng
  Điều 16. Nhiệm vụ của Quỹ
  Điều 17. Quyền hạn của Quỹ
  Điều 18. Nguồn hình thành Quỹ
  Điều 19. Thành lập Quỹ
  Điều 20. Chấm dứt hoạt động và thu hồi Quyết định thành lập Quỹ
  Điều 21. Thẩm quyền giải quyết các thủ tục về Quỹ
  Điều 22. Báo cáo hoạt động
Chương IV — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
  Điều 23. Hiệu lực thi hành
  Điều 24. Trách nhiệm thi hành
Phụ lục I — TIÊU CHÍ XÁC ĐỊNH THÀNH VIÊN HỆ SINH THÁI TẬN DỤNG CÁC FTA
Phụ lục II — TIÊU CHÍ LỰA CHỌN THÀNH VIÊN HỆ SINH THÁI TẬN DỤNG CÁC FTA ĐƯỢC HƯỞNG HỖ TRỢ
Phụ lục III — (Kèm theo Nghị định số 240/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ)
  Điều 1. Công nhận thành viên
  Điều 2. Quyền và nghĩa vụ của thành viên
  Điều 3. Hiệu lực và thời hạn
  Điều 4. Điều khoản thi hành
  Điều 1. Chấm dứt tư cách thành viên chính thức
  Điều 2. Hệ quả pháp lý
  Điều 3. Tổ chức thực hiện
  Điều 4. Hiệu lực thi hành
  Điều 5. Điều khoản thi hành
  Điều 1. Phê duyệt đề xuất hưởng hỗ trợ
  Điều 2. Nội dung hỗ trợ, hình thức hỗ trợ
  Điều 3. Trách nhiệm của chủ thể được hỗ trợ
  Điều 4. Trách nhiệm của .... (đơn vị được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao là đầu mối triển khai Hệ sinh thái)
  Điều 5. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức liên quan
  Điều 6. Kiểm tra, giám sát, hậu kiểm và xử lý vi phạm
  Điều 7. Hiệu lực thi hành
  Điều 8. Tổ chức thực hiện
  Điều 1. Điều chỉnh đề xuất hỗ trợ đối với:
  Điều 2. Nội dung điều chỉnh:
  Điều 3. Nguyên tắc điều chỉnh
  Điều 4. Trách nhiệm của chủ thể được hỗ trợ
  Điều 5. Trách nhiệm của các cơ quan liên quan
  Điều 6. Hiệu lực thi hành
  Điều 7. Tổ chức thực hiện
  Điều 1. Thu hồi kinh phí hỗ trợ
  Điều 2. Lý do thu hồi
  Điều 3. Thời hạn, phương thức và trách nhiệm hoàn trả
  Điều 4. Hệ quả pháp lý kèm theo (nếu có)
  Điều 5. Hiệu lực thi hành
  Điều 6. Tổ chức thực hiện
Phụ lục  — (Kèm theo Báo cáo tình hình quản lý, sử dụng và phân bổ hỗ trợ cho các doanh nghiệp, hợp tác xã và hộ kinh doanh là thành viên hệ sinh thái tận dụng các Hiệp định thương mại tự do)
  Điều 1. Cho phép (tên đầy đủ của Hiệp hội) thành lập/sửa đổi Quyết định thành lập Quỹ Xúc tiến xuất khẩu ngành hàng:
  Điều 2. Địa chỉ đặt trụ sở Quỹ
  Điều 3. Người đại diện theo pháp luật của Quỹ
  Điều 4. Nội dung hoạt động của Quỹ
  Điều 5. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
  Điều 6. Quyết định này được lập thành 02 bản gốc: 01 bản cấp cho (tên đầy đủ ghi bằng chữ in hoa của Hiệp hội); 01 bản lưu tại Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố....
  Điều 1. Chấm dứt hoạt động/thu hồi Quyết định thành lập Quỹ Xúc tiến xuất khẩu ngành hàng của:
  Điều 2. Trong thời hạn ………. ngày làm việc kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực, (Tên của Hiệp hội) …………… phải nộp lại Quyết định thành lập Quỹ... cho Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố.
  Điều 3. Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực, (tên của Hiệp hội) ……….… phải thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ đã được quy định tại khoản 6 Điều 20 Nghị định số .../2026/NĐ-CP ngày .... tháng ... năm 2026 của Chính phủ
  Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Các tổ chức, cá nhân có liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này.

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.