Quyết định · UBND
Quyết định 25/2014/QĐ-UBND
Ban hành Quy chế bán đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 18/08/2014
- Ngày có hiệu lực
- 28/08/2014
- Hết hiệu lực
- 01/07/2017
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (1)
Thay thế / bãi bỏ (1)
Hướng dẫn thi hành (7)
- 45/2013/QH13 — Đất đai (29/11/2013)
- 48/2012/TT-BTC — Hướng dẫn việc xác định giá khởi điểm và chế độ tài chính trong hoạt động đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất (16/03/2012)
- 03/2012/TT-BTC — Hướng dẫn mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí đấu giá, phí tham gia đấu giá và lệ phí cấp Chứng chỉ hành nghề đấu giá tài sản (05/01/2012)
- 23/2010/TT-BTP — Quy định chi tiết và hướng dẫn thực hiện Nghị định số 17/2010/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2010 của Chính phủ về bán đấu giá tài sản (06/12/2010)
- 17/2010/NĐ-CP — Về bán đấu giá tài sản (04/03/2010)
- 216/2005/QĐ-TTg — Về việc ban hành Quy chế đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất (31/08/2005)
- 11/2003/QH11 — Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân (26/11/2003)
Bố cục (35 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế bán đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất áp dụng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày, kể từ ngày ban hành và thay thế các Quyết định số 29/2008/QĐ-UBND ngày 17 tháng 5 năm 2008 về việc ban hành Quy chế đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng và Quyết định số 8193/QĐ-UBND ngày 25 tháng 10 năm 2010 về việc ban hành Quy chế đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đât, nhà găn liền với quyền sử dụng đất thuộc công sản nhà nước trên địa bàn thành phố Đà Nằng áp dụng đối với Trung tâm Giao dịch bất động sản Đà Nằng của Ủy ban nhân dân thành phố . Điều 3. Chánh Văn phòng ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư, Tư pháp; Cục Thuế; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện; Giám đốc Trung tâm Phát triển quỹ đất thành phố; Thủ trưởng các Tổ chức bán đấu giá chuyên nghiệp, Thủ trưởng các đơn vị và tổ chức:, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Đối tượng áp dụng Điều 3. Nguyên tắc bán đấu giá Điều 4. Đối tượng được tham gia đấu giá Điều 5. Thẩm quyền quyết định bán đấu giá quyền sử dụng đất Điều 6. Điều kiện về các thửa đất được tổ chức bán đấu giá Điều 7. Điều kiện đuợc đăng ký tham gia đấu giá Điều 8. Đối tượng không được tham gia đấu giá Chương II — TỔ CHỨC BÁN ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Điều 9. Đơn vị được tổ chức cuộc bán đấu giá Điều 10. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức bán đấu giá Chương III — TRÌNH TỰ, THỦ TỤC BÁN ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Điều 11. Lựa chọn đơn vị bán đấu giá Điều 12. Xác định giá khởi điểm để bán đấu giá Điều 13. Hợp đồng bán đấu giá quyền sử dụng đất và trình tự, thủ tục ký kết hợp đồng bán đấu giá quyền sử dụng đất Điều 14. Đơn phương chấm dứt thực hiện Hợp đồng bán đấu giá Điều 15. Niêm yết, thông báo công khai việc bán đấu giá Điều 16. Đăng ký tham gia đấu giá Điều 17. Trưng bày, xem thực tế thửa đất bán đấu giá Điều 18. Địa điểm bán đấu giá Điều 19. Bước giá, hình thức đẩu giá và nội quy đấu giá Điều 20. Trình tự tiến hành cuộc bán đấu giá Điều 21. Thẩm định và phê duyệt kết quả bán đấu giá Điều 22. Hủy kết quả bán đấu giá quyền sử dụng đất Điều 23. Quyền và nghĩa vụ của người trúng đấu giá Điều 24. Lập hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người trúng đấu giá Điều 25. Phí, chi phí bán đấu giá Điều 26. Lập dự toán, sử dụng và quyết toán chi phí đấu giá quyền sử dụng đất, nộp tiền thu được từ đấu giá quyền sử dụng đất Điều 27. Bán đấu giá quyền sử dụng đất có tài sản gắn liền với đất Chương IV — TỔ CHỨC THỰC HIỆN Điều 28. Trách nhiệm của các cơ quan nhà nước, tổ chức bán đấu giá Điều 29. Xử lý vi phạm Điều 30. Xử lý vi phạm sau đấu giá Điều 31. Giải quyết khiếu nại, tố cáo Điều 32. Điều khoản thỉ hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.