Nghị định · Chính phủ
Nghị định 259/2026/NĐ-CP
Quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức
- Tình trạng
- Còn hiệu lực
- Ngày ban hành
- 30/06/2026
- Ngày có hiệu lực
- 01/07/2026
Có hiệu lực từ 01/07/2026 theo điều khoản hiệu lực của chính văn bản: “Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2026”. Chưa ghi nhận văn bản nào trong thư viện bãi bỏ, thay thế hoặc tạm ngưng văn bản này.
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vnVăn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bố cục (63 điều)
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Chương II — TUYỂN DỤNG VIÊN CHỨC
Mục 1 — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 3. Cơ quan, đơn vị có thẩm quyền tuyển dụng
Điều 4. Căn cứ tuyển dụng viên chức
Điều 5. Kế hoạch tuyển dụng
Điều 6. Điều kiện đăng ký dự tuyển viên chức
Điều 7. Các trường hợp thực hiện xét tuyển viên chức
Điều 8. Ưu tiên trong tuyển dụng viên chức
Điều 9. Hội đồng tuyển dụng viên chức
Điều 10. Xếp lương đối với người được tuyển dụng, tiếp nhận vào làm viên chức
Mục 2 — THI TUYỂN VIÊN CHỨC
Điều 11. Hình thức, nội dung và thời gian thi
Điều 12. Xác định người trúng tuyển trong kỳ thi tuyển viên chức
Mục 3 — XÉT TUYỂN VIÊN CHỨC
Điều 13. Hình thức, nội dung xét tuyển viên chức
Điều 14. Xác định người trúng tuyển trong kỳ xét tuyển viên chức
Mục 4 — TIẾP NHẬN VÀO LÀM VIÊN CHỨC
Điều 15. Đối tượng, tiêu chuẩn, điều kiện, hồ sơ tiếp nhận vào làm viên chức
Điều 16. Thủ tục tiếp nhận vào làm viên chức
Mục 5 — TRÌNH TỰ, THỦ TỤC THI TUYỂN, XÉT TUYỂN VIÊN CHỨC
Điều 17. Thông báo tuyển dụng và tiếp nhận Phiếu đăng ký dự tuyển
Điều 18. Trình tự tổ chức tuyển dụng
Điều 19. Thông báo kết quả tuyển dụng viên chức
Điều 20. Hoàn thiện hồ sơ tuyển dụng
Điều 21. Ký kết hợp đồng làm việc và nhận việc
Mục 6 — HỢP ĐỒNG LÀM VIỆC
Điều 22. Mẫu các loại hợp đồng làm việc
Điều 23. Các nội dung liên quan đến hợp đồng làm việc
Chương III — SỬ DỤNG VIÊN CHỨC
Mục 1 — BỐ TRÍ, THAY ĐỔI VỊ TRÍ VIỆC LÀM, BIỆT PHÁI VIÊN CHỨC
Điều 24. Bố trí vào vị trí việc làm
Điều 25. Thay đổi bậc nghề nghiệp của vị trí việc làm
Điều 26. Thay đổi vị trí việc làm
Điều 27. Biệt phái viên chức
Mục 2 — BỔ NHIỆM, BỔ NHIỆM LẠI, KÉO DÀI THỜI GIAN CÔNG TÁC ĐẾN TUỔI NGHỈ HƯU ĐỐI VỚI VIÊN CHỨC QUẢN LÝ
Điều 28. Thời hạn giữ chức vụ
Điều 29. Tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm
Điều 30. Thẩm quyền bổ nhiệm và chủ trương bổ nhiệm
Điều 31. Trình tự, thủ tục bổ nhiệm đối với nguồn tại chỗ
Điều 32. Trình tự, thủ tục thực hiện bổ nhiệm đối với nguồn nhân sự từ nơi khác
Điều 33. Bổ nhiệm trong trường hợp khác
Điều 34. Hồ sơ bổ nhiệm
Điều 35. Bổ nhiệm lại hoặc kéo dài thời gian giữ chức vụ quản lý
Điều 36. Thẩm quyền quyết định bổ nhiệm lại, kéo dài thời gian giữ chức vụ quản lý
Điều 37. Tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm lại
Điều 38. Thủ tục bổ nhiệm lại
Điều 39. Thủ tục kéo dài thời gian giữ chức vụ quản lý
Điều 40. Hồ sơ bổ nhiệm lại, kéo dài thời gian giữ chức vụ quản lý
Mục 3 — CHO THÔI GIỮ CHỨC VỤ, TỪ CHỨC, MIỄN NHIỆM ĐỐI VỚI VIÊN CHỨC QUẢN LÝ VÀ TẠM ĐÌNH CHỈ CÔNG TÁC ĐỐI VỚI VIÊN CHỨC
Điều 41. Nguyên tắc cho thôi giữ chức vụ, từ chức, miễn nhiệm
Điều 42. Cho thôi giữ chức vụ, từ chức, đối với viên chức quản lý
Điều 43. Miễn nhiệm đối với viên chức quản lý
Điều 44. Hồ sơ xem xét cho thôi giữ chức vụ, từ chức, miễn nhiệm
Điều 45. Bố trí công tác và chế độ, chính sách đối với viên chức sau khi cho thôi giữ chức vụ, từ chức, miễn nhiệm
Điều 46. Tạm đình chỉ công tác đối với viên chức
Mục 4 — ĐÀO TẠO, BỒI DƯỠNG VIÊN CHỨC
Điều 47. Nguyên tắc thực hiện đào tạo, bồi dưỡng
Điều 48. Đào tạo và đền bù chi phí đào tạo
Điều 49. Bồi dưỡng đối với viên chức
Điều 50. Kinh phí đào tạo, bồi dưỡng viên chức
Mục 5 — THÔI VIỆC, NGHỈ HƯU ĐỐI VỚI VIÊN CHỨC
Điều 51. Các trường hợp thôi việc
Điều 52. Thẩm quyền, trình tự, thủ tục giải quyết thôi việc
Điều 53. Chế độ, chính sách đối với viên chức thôi việc
Điều 54. Thủ tục nghỉ hưu
Chương IV — QUẢN LÝ VIÊN CHỨC
Điều 55. Nội dung, trách nhiệm quản lý viên chức
Điều 56. Nhiệm vụ và quyền hạn của Bộ Nội vụ
Điều 57. Nhiệm vụ và quyền hạn của bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan quản lý viên chức khác
Điều 58. Nhiệm vụ và quyền hạn của Ủy ban nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
Điều 59. Nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan quản lý đơn vị sự nghiệp công lập
Điều 60. Nhiệm vụ và quyền hạn của đơn vị sự nghiệp công lập
Chương V — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 61. Hiệu lực thi hành
Điều 62. Điều khoản chuyển tiếp và áp dụng
Điều 63. Điều khoản thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.