Thông tư · Bộ Y tế
Thông tư 26/2013/TT-BYT
Hướng dẫn hoạt động truyền máu
- Tình trạng
- Còn hiệu lực
- Ngày ban hành
- 16/09/2013
- Ngày có hiệu lực
- 15/11/2013
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Thay thế / bãi bỏ (2)
- 06/2007/QĐ-BYT — Về việc ban hành Quy chế truyền máu (19/01/2007)
- 12/2005/QĐ-BYT — Về việc ban hành "Quy định chuyên môn trong công tác xét nghiệm HIV để bảo đảm an toàn truyền máu" (28/03/2005)
Hướng dẫn thi hành (1)
Bố cục (71 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Giải thích từ ngữ
Điều 3. Nguyên tắc thực hiện hoạt động truyền máu
Chương II — TUYỂN CHỌN NGƯỜI HIẾN MÁU VÀ LẤY MÁU
Mục 1 — ĐIỀU KIỆN HIẾN MÁU
Điều 4. Tiêu chuẩn người hiến máu
Điều 5. Trì hoãn hiến máu
Điều 6. Khoảng thời gian tối thiểu giữa các lần hiến máu và các thành phần máu
Mục 2 — KHÁM TUYỂN CHỌN NGƯỜI ĐĂNG KÝ HIẾN MÁU VÀ VIỆC LẤY MÁU, THÀNH PHẦN MÁU
Điều 7. Đăng ký và quản lý thông tin hiến máu, thành phần máu
Điều 8. Nội dung khám tuyển chọn người hiến máu
Điều 9. Việc lấy máu toàn phần, thành phần máu
Điều 10. Yêu cầu đối với việc lấy mẫu máu xét nghiệm
Điều 11. Xử lý đơn vị máu, thành phần máu ngay sau lấy máu
Mục 3 — BẢO ĐẢM QUYỀN LỢI CỦA NGƯỜI HIẾN MÁU
Điều 12. Quyền lợi của người hiến máu
Chương III — XÉT NGHIỆM CÁC ĐƠN VỊ MÁU TOÀN PHẦN VÀ THÀNH PHẦN MÁU
Điều 13. Nguyên tắc xét nghiệm
Điều 14. Các loại xét nghiệm sàng lọc đơn vị máu
Điều 15. Xét nghiệm sàng lọc các tác nhân lây truyền bệnh qua đường máu trong trường hợp đặc biệt
Điều 16. Lưu giữ mẫu xét nghiệm
Điều 17. Quản lý kết quả xét nghiệm
Chương IV — ĐIỀU CHẾ, BẢO QUẢN, VẬN CHUYỂN MÁU VÀ CHẾ PHẨM MÁU
Mục 1 — CÁC YÊU CẦU CHUNG
Điều 18. Nguyên tắc chung
Điều 19. Thiết bị lạnh bảo quản các đơn vị máu và chế phẩm máu
Điều 20. Vận chuyển máu và chế phẩm máu
Điều 21. Nhãn của đơn vị máu và chế phẩm máu
Mục 2 — TIÊU CHUẨN CỦA MỘT SỐ CHẾ PHẨM MÁU
Điều 22. Máu toàn phần
Điều 23. Khối hồng cầu đậm đặc
Điều 24. Khối hồng cầu có dung dịch bảo quản
Điều 25. Khối hồng cầu giảm bạch cầu
Điều 26. Khối hồng cầu rửa
Điều 27. Khối hồng cầu lọc bạch cầu
Điều 28. Khối hồng cầu đông lạnh
Điều 29. Khối tiểu cầu điều chế từ đơn vị máu toàn phần
Điều 30. Khối tiểu cầu gạn tách từ người hiến máu
Điều 31. Khối tiểu cầu lọc bạch cầu
Điều 32. Huyết tương và huyết tương đông lạnh
Điều 33. Huyết tương tươi và huyết tương tươi đông lạnh
Điều 34. Tủa lạnh
Điều 35. Khối bạch cầu hạt trung tính
Điều 36. Các chế phẩm máu truyền cho thai nhi
Điều 37. Máu sử dụng trong truyền thay máu cho trẻ sơ sinh
Chương V — QUẢN LÝ, SỬ DỤNG MÁU VÀ CHẾ PHẨM MÁU Ở CƠ SỞ ĐIỀU TRỊ
Điều 38. Nguyên tắc cấp phát, sử dụng, thu hồi máu và chế phẩm máu
Điều 39. Giao, nhận máu và chế phẩm máu
Điều 40. Nhập kho, đối chiếu, bảo quản máu tại đơn vị phát máu của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
Điều 41. Kiểm tra hình thức bên ngoài túi máu, chế phẩm máu
Điều 42. Yêu cầu đối với đơn vị điều trị trước khi nhận máu, chế phẩm máu
Điều 43. Xét nghiệm bảo đảm hòa hợp miễn dịch truyền máu
Điều 44. Lựa chọn đơn vị máu hoà hợp miễn dịch
Điều 45. Bảo đảm hòa hợp miễn dịch trong một số trường hợp cấp cứu
Điều 46. Làm tan đông, ủ ấm túi máu, chế phẩm máu
Điều 47. Giao nhận máu, chế phẩm máu giữa đơn vị phát máu và đơn vị điều trị
Điều 48. Lưu trữ mẫu của đơn vị máu và mẫu máu người bệnh nhận máu
Điều 49. Quản lý túi máu ở đơn vị điều trị
Điều 50. Thực hiện và theo dõi truyền máu tại đơn vị điều trị
Điều 51. Việc trả, nhận lại và sử dụng đơn vị máu được trả lại
Điều 52. Xác định nguyên nhân gây tai biến liên quan đến truyền máu
Chương VI — TRUYỀN MÁU TỰ THÂN
Điều 53. Nguyên tắc thực hiện truyền máu tự thân
Điều 54. Truyền máu tự thân theo kế hoạch
Điều 55. Truyền máu tự thân pha loãng máu đẳng tích
Điều 56. Truyền máu hoàn hồi
Chương VII — GIÁM SÁT NGUY CƠ TRONG TRUYỀN MÁU
Điều 57. Nội dung giám sát nguy cơ trong truyền máu
Điều 58. Quản lý, giám sát, báo cáo nguy cơ trong truyền máu
Chương VIII — HỘI ĐỒNG TRUYỀN MÁU CỦA CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH
Điều 59. Vị trí pháp lý và thành phần của Hội đồng truyền máu của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
Điều 60. Chức năng, nhiệm vụ của Hội đồng truyền máu
Chương IX — LƯU GIỮ HỒ SƠ VÀ CHẾ ĐỘ BÁO CÁO
Điều 61. Lưu giữ hồ sơ
Điều 62. Chế độ báo cáo
Chương X — TRÁCH NHIỆM THỰC HIỆN
Điều 63. Trách nhiệm của Cục Quản lý Khám, chữa bệnh - Bộ Y tế
Điều 64. Trách nhiệm của Viện Huyết học - Truyền máu Trung ương
Điều 65. Trách nhiệm của Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
Điều 66. Trách nhiệm của cơ sở truyền máu
Điều 67. Trách nhiệm của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có sử dụng máu
Điều 68. Trách nhiệm của người đăng ký hiến máu
Điều 69. Trách nhiệm của người bệnh được truyền máu
Chương XI — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 70. Lộ trình thực hiện
Điều 71. Hiệu lực thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.