Văn bản · Bộ Nội vụ
Văn bản 26/2015/TTLT-BYT-BNV
Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 07/10/2015
- Ngày có hiệu lực
- 20/11/2015
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
Thay thế / bãi bỏ (5)
- 12/2011/TT-BYT — Quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức hộ sinh (15/03/2011)
- 06/2011/TT-BNV — Ban hành chức danh, mã số các ngạch viên chức hộ sinh (01/03/2011)
- 23/2009/TT-BYT — Ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức kỹ thuật y học (01/12/2009)
- 09/2009/TT-BNV — Ban hành chức danh, mã số các ngạch viên chức kỹ thuật y học (15/10/2009)
- 41/2005/QĐ-BNV — Về việc ban hành Tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng (22/04/2005)
Hướng dẫn thi hành (9)
- 58/2014/NĐ-CP — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nội vụ (16/06/2014)
- 17/2013/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang (19/02/2013)
- 58/2010/QH12 — Viên chức (15/11/2010)
- 204/2004/NĐ-CP — Về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức,viên chức và lực lượng vũ trang (14/12/2004)
- 58/2014/NĐ-CP — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nội vụ (16/06/2014)
- 17/2013/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang (19/02/2013)
- 63/2012/NĐ-CP — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế (31/08/2012)
- 58/2010/QH12 — Viên chức (15/11/2010)
- 204/2004/NĐ-CP — Về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức,viên chức và lực lượng vũ trang (14/12/2004)
Bố cục (19 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
Điều 2. Mã số và phân hạng chức danh nghề nghiệp
Điều 3. Tiêu chuẩn chung về đạo đức nghề nghiệp
Chương II — TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP
Mục 1 — CHỨC DANH ĐIỀU DƯỠNG
Điều 4. Điều dưỡng hạng II - Mã số: V.08.05.11
Điều 5. Điều dưỡng hạng III - Mã số: V.08.05.12
Điều 6. Điều dưỡng hạng IV - Mã số: V.08.05.13
Mục 2 — CHỨC DANH HỘ SINH
Điều 7. Hộ sinh hạng II - Mã số: V.08.06.14
Điều 8. Hộ sinh hạng III - Mã số: V.08.06.15
Điều 9. Hộ sinh hạng IV - Mã số: V.08.06.16
Mục 3 — CHỨC DANH KỸ THUẬT Y
Điều 10. Kỹ thuật y hạng II - Mã số: V.08.07.17
Điều 11. Kỹ thuật y hạng III - Mã số: V.08.07.18
Điều 12. Kỹ thuật y hạng IV - Mã số: V.08.07.19
Chương III — HƯỚNG DẪN BỔ NHIỆM VÀ XẾP LƯƠNG THEO CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP
Điều 13. Nguyên tắc bổ nhiệm và xếp lương theo chức danh nghề nghiệp đối với viên chức
Điều 14. Các trường hợp bổ nhiệm vào chức danh nghề nghiệp
Điều 15. Cách xếp lương
Chương IV — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 16. Hiệu lực thi hành
Điều 17. Điều khoản áp dụng
Điều 18. Tổ chức thực hiện
Điều 19. Trách nhiệm thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.