Quyết định · UBND

Quyết định 27/2018/QĐ-UBND

Ban hành Quy chế công tác văn thư, lưu trữ của tỉnh Cà Mau

Tình trạng
Hết hiệu lực toàn bộ
Ngày ban hành
10/10/2018
Ngày có hiệu lực
25/10/2018
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vn

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Bị thay thế / bãi bỏ bởi (3)

Thay thế / bãi bỏ (1)

Hướng dẫn thi hành (6)

Bố cục (43 điều)

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế công tác văn thư, lưu trữ của tỉnh Cà Mau.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 10 năm 2018 và thay thế Quyết định số 09/2014/QĐ-UBND ngày 09 tháng 5 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế công tác văn thư, lưu trữ trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Cà Mau và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng
  Điều 2. Giải thích từ ngữ
  Điều 3. Trách nhiệm đối với công tác văn thư, lưu trữ
  Điều 4. Bảo vệ bí mật nhà nước trong công tác văn thư, lưu trữ
Chương II — CÔNG TÁC VĂN THƯ
  Mục 1 — SOẠN THẢO VÀ BAN HÀNH VĂN BẢN
    Điều 5. Hình thức văn bản Gồm các loại hình văn bản sau:
    Điều 6. Thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản
    Điều 7. Soạn thảo văn bản
    Điều 8. Duyệt dự thảo văn bản, sửa chữa, bổ sung dự thảo văn bản đã duyệt
    Điều 9. Kiểm tra văn bản trước khi ký ban hành
    Điều 10. Ký văn bản
    Điều 11. Bản sao văn bản
  Mục 2 — QUẢN LÝ VĂN BẢN
    Điều 12. Nguyên tắc chung
    Điều 13. Trình tự quản lý văn bản đến
    Điều 14. Tiếp nhận, đăng ký văn bản đến
    Điều 15. Trình, chuyển giao văn bản đến
    Điều 16. Giải quyết và theo dõi, đôn đốc việc giải quyết văn bản đến
    Điều 17. Trình tự giải quyết văn bản đi
    Điều 18. Kiểm tra thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản; ghi số và ngày, tháng, năm của văn bản
    Điều 19. Đăng ký văn bản đi
    Điều 20. Nhân bản, đóng dấu cơ quan và dấu mức độ khẩn, mật
    Điều 21. Thủ tục phát hành, chuyển phát và theo dõi việc chuyển phát văn bản đi
    Điều 22. Lưu văn bản đi
  Mục 3 — LẬP HỒ SƠ VÀ GIAO NỘP HỒ SƠ, TÀI LIỆU VÀO LƯU TRỮ CƠ QUAN
    Điều 23. Nội dung việc lập hồ sơ và yêu cầu đối với hồ sơ được lập
    Điều 24. Giao nhận hồ sơ, tài liệu vào Lưu trữ cơ quan, tổ chức
    Điều 25. Trách nhiệm đối với việc lập hồ sơ và giao nộp hồ sơ, tài liệu vào Lưu trữ cơ quan, tổ chức
  Mục 4 — QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG CON DẤU
    Điều 26. Quản lý con dấu
    Điều 27. Sử dụng con dấu
Chương III — CÔNG TÁC LƯU TRỮ
  Mục 1 — CÔNG TÁC THU THẬP,  BỔ SUNG TÀI LIỆU
    Điều 28. Giao nhận hồ sơ, tài liệu vào Lưu trữ cơ quan
    Điều 29. Chỉnh lý tài liệu
    Điều 30. Xác định giá trị tài liệu
    Điều 31. Hội đồng xác định giá trị tài liệu
    Điều 32. Hủy tài liệu hết giá trị
    Điều 33. Thời hạn nộp lưu hồ sơ, tài liệu vào Lưu trữ lịch sử
  Mục 2 — BẢO QUẢN, THỐNG KÊ, TỔ CHỨC SỬ DỤNG TÀI LIỆU LƯU TRỮ
    Điều 34. Bảo quản tài liệu lưu trữ
    Điều 35. Đối tượng, thủ tục và thẩm quyền cho phép khai thác, sử dụng tài liệu
    Điều 36. Các hình thức tổ chức sử dụng tài liệu lưu trữ
    Điều 37. Thẩm quyền cho phép khai thác, sử dụng tài liệu lưu trữ
    Điều 38. Quản lý việc sử dụng tài liệu lưu trữ
Chương IV — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
  Điều 39. Trách nhiệm của Thủ trưởng cơ quan, tổ chức
  Điều 40. Trách nhiệm của Giám đốc Sở Nội vụ

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.