Thông tư · Bộ Công Thương
Thông tư 28/2020/TT-BCT
Quy định, hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Nghị định số 68/2017/NĐ-CP ngày 25 tháng 5 năm 2017 của Chính phủ về quản lý, phát triển cụm công nghiệp và Nghị định số 66/2020/NĐ-CP ngày 11 tháng 6 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 68/2017/NĐ-CP ngày 25 tháng 5 năm 2017 của Chính phủ về quản lý, phát triển cụm công nghiệp
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 16/11/2020
- Ngày có hiệu lực
- 31/12/2020
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Thay thế / bãi bỏ (1)
Hướng dẫn thi hành (3)
- 66/2020/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 68/2017/NĐ-CP ngày 25 tháng 5 năm 2017 của Chính phủ về quản lý, phát triển cụm công nghiệp (11/06/2020)
- 98/2017/NĐ-CP — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương (18/08/2017)
- 68/2017/NĐ-CP — Về quản lý, phát triển cụm công nghiệp (25/05/2017)
Bố cục (16 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Chương II — QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Mục 1 — ĐIỀU CHỈNH PHƯƠNG ÁN PHÁT TRIỂN CỤM CÔNG NGHIỆP
Điều 3. Các thay đổi nhỏ, thường xuyên về cụm công nghiệp
Mục 2 — ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT CỤM CÔNG NGHIỆP
Điều 4. Lựa chọn doanh nghiệp, hợp tác xã làm chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp
Điều 5. Quy hoạch chi tiết xây dựng cụm công nghiệp
Điều 6. Dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp
Điều 7. Nhiệm vụ của đơn vị được giao làm chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp quy định tại khoản 2 Điều 15 Nghị định số 68/2017/NĐ-CP
Điều 8. Hoạt động phát triển cụm công nghiệp
Mục 3 — CHẾ ĐỘ BÁO CÁO, MẪU VĂN BẢN, QUY CHẾ QUẢN LÝ VỀ CỤM CÔNG NGHIỆP
Điều 9. Chế độ báo cáo về cụm công nghiệp
Điều 10. Xây dựng, quản lý, vận hành Cơ sở dữ liệu cụm công nghiệp
Điều 11. Các mẫu văn bản, quy chế quản lý về cụm công nghiệp
Chương III — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 12. Trách nhiệm của Cục Công Thương địa phương
Điều 13. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Điều 14. Trách nhiệm của sở Công Thương
Điều 15. Trách nhiệm của Phòng chuyên môn quản lý công thương thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện
Điều 16. Hiệu lực thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.