Quyết định · VP
Quyết định 2829/QĐ-BNN-VP
Về việc ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Văn phòng điện tử dùng chung của cơ quan Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- Tình trạng
- Còn hiệu lực
- Ngày ban hành
- 29/11/2013
- Ngày có hiệu lực
- 29/11/2013
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Hướng dẫn thi hành (5)
- 484/QĐ-BNN-VP — Ban hành Bộ Quy chế công vụ của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (12/03/2012)
- 75/2009/NĐ-CP — Sửa đổi Điều 3 Nghị định số 01/2008/NĐ-CP ngày 03 tháng 01 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (10/09/2009)
- 01/2008/NĐ-CP — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (03/01/2008)
- 75/2009/NĐ-CP — Sửa đổi Điều 3 Nghị định số 01/2008/NĐ-CP ngày 03 tháng 01 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (10/09/2009)
- 01/2008/NĐ-CP — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (03/01/2008)
Bố cục (25 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý, sử dụng Văn phòng điện tử dùng chung của cơ quan Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. Điều 2. Căn cứ vào Quy chế này, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ có trách nhiệm: Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành. Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ Điều 4. Chánh Văn phòng Bộ, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng Điều 2. Giải thích từ ngữ Điều 3. Văn phòng điện tử dùng chung của cơ quan Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Điều 4. Quy định chung cho các thành viên Điều 5. Phân hệ bắt buộc sử dụng, khuyến khích sử dụng Điều 6. Quản lý tài khoản Điều 7. Những điều không được làm Điều 8. Bảo vệ thông tin Điều 9. Xử lý sự cố Điều 10. Chế độ bảo trì, nâng cấp Chương II — QUYỀN HẠN, TRÁCH NHIỆM THÀNH VIÊN TRONG CÁC PHÂN HỆ Điều 11. Quyền hạn và trách nhiệm trong phân hệ Văn bản đến Điều 12. Quyền hạn và trách nhiệm trong phân hệ Văn bản đi Điều 13. Quyền và trách nhiệm trong phân hệ Lịch công tác Điều 14. Quyền hạn và trách nhiệm trong phân hệ Tin nhắn Điều 15. Quyền và trách nhiệm trong một số phân hệ khác Điều 16. Những quy định trong các phân hệ khác Chương III — TRÁCH NHIỆM CỦA THÀNH VIÊN CHUYÊN TRÁCH Điều 17. Trách nhiệm của thành viên Quản trị Điều 18. Trách nhiệm của thành viên tổng hợp Điều 19. Trách nhiệm của thành viên Văn thư Chương IV — TỔ CHỨC THỰC HIỆN Điều 20. Trách nhiệm thi hành Điều 21. Sửa đổi, bổ sung quy chế
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.