Quyết định · UBND

Quyết định 29/2010/QĐ-UBND

Ban hành Quy chế quản lý đầu tư - xây dựng, khai thác, sử dụng các công trình nước sạch nông thôn trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

Tình trạng
Hết hiệu lực toàn bộ
Ngày ban hành
01/12/2010
Ngày có hiệu lực
11/12/2010
Hết hiệu lực
12/04/2015
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vn

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)

Thay thế / bãi bỏ (1)

Hướng dẫn thi hành (8)

Bố cục (29 điều)

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý đầu tư - xây dựng, khai thác, sử dụng các công trình nước sạch nông thôn trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
Điều 2. Các dự án thực hiện dở dang, các dự án chuyển tiếp được tiếp tục thực hiện theo Quy chế ban hành kèm theo Quyết định số 132/2005/QĐ-UBND ngày 02 tháng 12 năm 2005 của UBND tỉnh cho đến khi hoàn thành, đưa vào sử dụng.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Tư pháp, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Y tế, Giáo dục và Đào tạo; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Giám đốc Trung tâm Nước sinh hoạt và Vệ sinh môi trường nông thôn Quảng Ngãi chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Chương I — PHẠM VI VÀ ĐỐI TƯỢNG ÁP DỤNG
  Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  Điều 2. Nguyên tắc hoạt động
  Điều 3. Trách nhiệm của các Sở, Ngành
  Điều 4. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, xã
  Điều 5. Phân loại công trình nước sạch nông thôn
  Điều 6. Chính sách khuyến khích đầu tư cấp nước sạch nông thôn
  Điều 7. Các hành vi nghiêm cấm trong hoạt động cấp nước sạch
Chương II — NHỮNG QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ ĐẦU TƯ - XÂY DỰNG
  Điều 8. Quy hoạch, kế hoạch đầu tư
  Điều 9. Trình tự thủ tục đầu tư
  Điều 10. Phân cấp quản lý đầu tư xây dựng công trình
  Điều 11. Thẩm quyền phê duyệt đầu tư, nâng cấp công trình và quyết toán công trình
  Điều 12. Quyền và nghĩa vụ của đơn vị quản lý, khai thác công trình nước sạch nông thôn
  Điều 13. Quyền và nghĩa vụ của người sử dụng nước sinh hoạt từ các công trình cấp nước tập trung
  Điều 14. Thoả thuận đấu nối sử dụng nước sạch
Chương III — QUẢN LÝ KHAI THÁC, DUY TU, BẢO DƯỠNG
  Điều 15. Phân cấp quản lý, khai thác, duy tu, bảo dưỡng công trình
  Điều 16. Thẩm quyền quyết định thành lập tổ chức quản lý, khai thác và định biên nhân sự quản lý
  Điều 17. Quản lý tài chính đối với các tổ chức quản lý, khai thác công trình
  Điều 18. Giá nước sạch
  Điều 19. Thẩm quyền phê duyệt giá nước sạch
  Điều 20. Nguồn vốn duy tu, sửa chữa lớn và nâng cấp công trình
  Điều 21. Chế độ trả công cho người làm công tác quản lý, vận hành, bảo vệ công trình
  Điều 22. Phạm vi và trách nhiệm bảo vệ công trình
Chương IV — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
  Điều 23. Trách nhiệm chỉ đạo, kiểm tra công tác duy tu, bảo dưỡng các công trình cung cấp nước sạch tập trung
  Điều 24. Hình thức các tổ chức quản lý, vận hành, khai thác công trình
  Điều 25. Khen thưởng và xử lý vi phạm
  Điều 26. Điều khoản thi hành

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.